Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617431-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210532464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 22:00:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC RÁC XUNG QUANH Ô HỢP NHẤT GIAI ĐOẠN II KHU VỰC Ô 6.1, 6.2 VÀ Ô 3
1 Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng (NC=0,5) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,027 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,75 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 168,74 m3
4 Đầm rác bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,991 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 149,565 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,441 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,015 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,821 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 273,205 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,903 100m
11 Lắp đặt mương thu nước rác Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 767 cấu kiện
12 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.114,16 m
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,951 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,053 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.278 cấu kiện
17 Đào kênh mương, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,089 100m3
18 Đầm rác bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,015 100m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,019 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,768 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,78 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,167 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,29 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,038 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,215 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cấu kiện
32 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 m3
33 Mua bao tải rứa KT:1x0,5m Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 195 bao
34 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,143 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,143 m3
36 Xếp bao tải đất (100 bao/người/ngày), Nhân công 3/7 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,895 công
37 Tháo bao tải đất (100 bao/người/ngày), Nhân công 3/7 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 74,783 công
38 Bơm nước rác phục vụ thi công, máy bơm 7CV Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,031 ca
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,953 100m3
40 Phủ lại vải HDPE hiện trạng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,027 100m2
41 Vải HDPE 1.0mm chống thấm (hệ số hao hụt:1,05) Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 404,145 m2
42 Hàn vải HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 384,9 m2
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,573 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.615.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->