Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:37:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,925,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | TUYẾN ĐT.629 | |||
| C | ĐOẠN KM0+500 | |||
| D | THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 1,653 | 10m |
| 2 | Đào phá BTXM mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 2,761 | 100m2 |
| 5 | Đổ BTXM mặt đường 22cm M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 69,02 | m3 |
| 6 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 4,75 | 100m2 |
| 10 | Thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 4,75 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 0,546 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn màu vàng | Chương V, E-HSMT | 2,45 | m2 |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 1,373 | tấn |
| 9 | Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,384 | tấn |
| F | LỀ GIA CỐ MÉP RÃNH | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 | Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Làm khe | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,002 | m3 |
| G | ĐOẠN KM26 ĐẾN KM27 | |||
| H | RÃNH DỌC KM26+100 - KM26+340 (PHẢI) | |||
| I | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,824 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 23,13 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 20,33 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 220 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 3,036 | tấn |
| J | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 | Chương V, E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 60,5 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 50,42 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 4,58 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,015 | m3 |
| K | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM26+100 - KM26+242 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 9 | Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,171 | tấn |
| L | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 3,67 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| M | RÃNH DỌC KM27+020 - KM27+420 (PHẢI) | |||
| N | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,098 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 31,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 40,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 34,19 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 370 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 5,106 | tấn |
| O | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,018 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 | Chương V, E-HSMT | 1,388 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 4,625 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 101,75 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 84,79 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 7,71 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,025 | m3 |
| P | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| Q | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 9 | Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 10 | Đào phá bỏ rãnh xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| R | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 6,88 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,63 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,002 | m3 |
| S | GIA CỐ MÁI TẠI LÝ TRÌNH KM27+420 | |||
| T | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 4 | Đổ BTXM, bê tông mái taluy, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M75, dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 89,3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 9 | Làm khe thi công bằng ma tít nhựa | Chương V, E-HSMT | 14,36 | m |
| 10 | Xây dựng cọc tiêu dẫn hướng | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| U | LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 3,48 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| V | TUYẾN ĐT.630 | |||
| W | RÃNH DỌC KM11+700 - KM12+327 (TRÁI) | |||
| X | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào phá bỏ rãnh xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 8,948 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 50,65 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 46,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,009 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 81,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 55,72 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 603 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 8,321 | tấn |
| Y | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 3,015 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 66,33 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 55,28 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 5,03 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,016 | m3 |
| Z | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM11+700 - KM12+327 | |||
| AA | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 9 | Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| AB | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| AC | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| AD | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố ga M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| AE | CỐNG HỘP 75X120 | |||
| 1 | Đào phá bỏ BTXM, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cống vuông dài 1,2m | Chương V, E-HSMT | 8 | đoạn |
| 4 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống | Chương V, E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 5 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 0,37 | m2 |
| 6 | Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 9 | Bê tông hố thu M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 10 | Đổ BT thân cống M300 đá 1x2, chèn | Chương V, E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh, dày | Chương V, E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 13 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 16 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 11,18 | m3 |
| 17 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, dày 1,5cm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| AF | TUYẾN ĐT.632 | |||
| AG | GỜ CHẮN KM29+900 - KM30+000 (TRÁI) | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Chương V, E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo | Chương V, E-HSMT | 3,86 | lít |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100tấn |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 5 | Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp, sơn màu trắng | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp, sơn màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| AH | TUYẾN ĐT.633 | |||
| AI | ĐOẠN KM0+070 - KM2+790 | |||
| AJ | RÃNH DỌC KM0+070 - KM0+134 (TRÁI) | |||
| AK | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,883 | tấn |
| AL | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 11,73 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,07 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| AM | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng,đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| AN | RÃNH DỌC KM0+947 - KM1+000 (PHẢI) | |||
| AO | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,767 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,731 | tấn |
| AP | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 4,86 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,44 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| AQ | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng, tđất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| AR | RÃNH DỌC KM2+550 - KM2+790 (PHẢI) | |||
| AS | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,718 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,558 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 22,55 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 20,33 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 220 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 3,036 | tấn |
| AT | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 20,17 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,83 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| AU | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM2+550 - KM2+790 | |||
| AV | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 9 | Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,171 | tấn |
| AW | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 3,67 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| AX | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| AY | ĐOẠN KM19+750 - KM20+220 | |||
| AZ | RÃNH DỌC KM19+750 - KM20+220 (PHẢI) | |||
| BA | Rãnh dọc; L= 440m | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,214 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 33,79 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,965 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 45,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 40,66 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 440 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 6,072 | tấn |
| BB | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 48,4 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 40,33 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 3,67 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| BC | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM19+750 - KM20+220 | |||
| BD | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| BE | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 1,83 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,17 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| BF | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| BG | TUYẾN ĐT.634 | |||
| BH | RÃNH DỌC KM4+600 - KM4+930 (PHẢI) | |||
| BI | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,669 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 26,46 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,028 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 66,02 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 29,11 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 315 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 4,347 | tấn |
| BJ | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 1,575 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 28,88 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 2,63 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,008 | m3 |
| BK | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM4+600 - KM4+930 | |||
| BL | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 9 | Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| BM | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 2,75 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,25 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| BN | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| BO | TUYẾN ĐT.637 | |||
| BP | ĐOẠN KM4+100 - KM4+568 | |||
| BQ | RÃNH DỌC KM4+100 - KM4+568 (PHẢI) | |||
| BR | Rãnh dọc; L= 448m | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,496 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 37,63 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 34,41 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,449 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 448 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 6,182 | tấn |
| BS | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 49,28 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 41,07 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 3,73 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| BT | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM4+100 - KM4+568 | |||
| BU | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 9 | Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,171 | tấn |
| BV | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 3,67 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| BW | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 2,3 | m3 |
| BX | ĐOẠN KM8+086 - KM9+261 | |||
| BY | RÃNH DỌC KM8+086 - KM8+436 (TRÁI) | |||
| BZ | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,021 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 22,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,483 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 45,98 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 26,8 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 290 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 4,002 | tấn |
| CA | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 63,8 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 53,17 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 4,83 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,015 | m3 |
| CB | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM8+086 - KM8+436 | |||
| CC | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnhđất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 1,83 | tấn |
| 9 | Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,512 | tấn |
| CD | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| CE | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| CF | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| CG | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V, E-HSMT | 5,6 | 10m |
| 2 | Đào phá bỏ BTXM, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp III tận dụng để đắp | Chương V, E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào còn lại vận chuyển từ mỏ) | Chương V, E-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| CH | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Chương V, E-HSMT | 2,126 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 7,087 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 141,75 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 216,7 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 22,7 | m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 21,482 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh + thảm bê tông nhựa C19, chiều dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 25,676 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 2,953 | 100tấn |
| CI | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 2 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 35,03 | m2 |
| 3 | Cung cấp và láp đặt biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 1 | biển |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| CJ | RÃNH DỌC KM9+028 - KM9+225 (TRÁI) | |||
| CK | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào phá bỏ rãnh xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,427 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,359 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 187 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 2,581 | tấn |
| CL | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 8,57 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,78 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,002 | m3 |
| CM | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM9+028 - KM9+225 | |||
| CN | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| CO | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 1,38 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,13 | m |
| CP | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C3 | Chương V, E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 2x4, bê tông đáy hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 2x4, bê tông thân hố ga | Chương V, E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| CQ | TUYẾN ĐT.639 | |||
| CR | ĐOẠN KM37+940 ĐẾN KM38+024 | |||
| CS | RÃNH DỌC KM37+940 - KM38+024 (PHẢI) | |||
| CT | Rãnh dọc; L= 84m | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,358 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,689 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 13,17 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 1,159 | tấn |
| CU | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 15,4 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,004 | m3 |
| CV | TUYẾN ĐT.640 | |||
| CW | RÃNH DỌC KM17+570 - KM17+884 (PHẢI) | |||
| CX | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào phá bỏ rãnh xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 7,979 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 25,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 23,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,297 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 78,05 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 28,09 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 304 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 4,195 | tấn |
| CY | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 52,36 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 55,73 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 5,07 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,016 | m3 |
| CZ | ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM17+570 - KM17+884 | |||
| DA | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | Chương V, E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| DB | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 1,83 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,17 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| DC | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang | Chương V, E-HSMT | 18 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang | Chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 3 | Gia công thép biển báo L50x50x4 | Chương V, E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Bê tông móng trụ, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 15,77 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 934,4 | m |
| 7 | Sơn trụ tre, sơn 2 lớp phản quang | Chương V, E-HSMT | 385,28 | m2 |
| 8 | Công luân chuyển cho các đoạn thi công tiếp theo và đảo bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | Chương V, E-HSMT | 3.500 | m |
| DD | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: P3 = (P1+P2)*3,784% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu, đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTXM hoặc BTN và hệ thống thoát rãnh dọc…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi