Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696139-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210678052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 08:16:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,709,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,46 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,087 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,051 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,035 100m3
5 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,115 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,414 1000v
8 Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 sứ
9 Bê tông mốc, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 m3
10 Ván khuôn mốc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,001 100m2
11 Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,029 100m3
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,078 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,077 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,013 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,014 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,211 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,04 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,038 100m3
20 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 m
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,065 100m2
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 1000v
23 Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,364 kg
24 Lắp đặt giá, Trọng lượng = Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 bộ
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,126 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,024 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 100m3
28 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,013 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,28 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,105 100m2
31 Khung móng tủ M16x650 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 bộ
32 Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 tủ
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 tủ
34 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 241,951 kg
35 Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm hàn kéo dải dây tiếp địa) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 bộ
36 Công tơ 3 pha điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
37 Lắp đặt công tơ 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,841 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,16 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,125 100m3
41 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,04 100m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,902 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,12 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,077 tấn
46 Khung móng M30X1350 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
47 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49,344 kg
48 Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
49 Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,117 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,022 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,023 100m3
52 Cột đa giác 17m-D157-5mm + Ecu 30 + vòng đệm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cột
53 Lắp dựng Cột lắp đèn pha đa giác H15m/5mm/đế T600 + bích lọng + lọng tròn lắp pha + thang trèo (đồng bộ) - mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 1 cột
54 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cửa
55 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 1 đầu cáp
56 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bảng
57 Lọng bắt đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
58 Lắp Lọng bắt đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cần đèn
59 Đèn pha 400W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
60 Bóng đèn cao áp 400W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bóng
61 Lắp đặt Đèn pha 400W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 bộ
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,019 m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,194 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,129 100m3
65 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,08 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,676 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,288 100m2
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,11 m3
69 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,591 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,427 100m3
71 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,23 100m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,616 m3
73 Đắp đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,574 m3
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,125 m3
75 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,024 100m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 100m3
77 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,011 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,763 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,034 100m2
80 Cột TC-PCI 8.5-3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 34 cột
81 Cột TC-PCI 8.5-5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cột
82 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28,5 tấn
83 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28,5 tấn
84 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38 cột
85 Cột TC-PCI: 10-4.3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cột
86 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 tấn
87 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 tấn
88 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cột
89 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 877,482 bộ
90 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cần đèn
91 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28,915 bộ
92 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cần đèn
93 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 177,366 bộ
94 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cần đèn
95 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.137,812 bộ
96 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 42 cần đèn
97 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60,209 bộ
98 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cần đèn
99 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 123,164 bộ
100 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cần đèn
101 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.205,4 bộ
102 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49 cần đèn
103 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 193,366 bộ
104 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cần đèn
105 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 89,329 bộ
106 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cần đèn
107 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 441,058 bộ
108 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cần đèn
109 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,393 bộ
110 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cần đèn
111 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 521,182 bộ
112 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17 cần đèn
113 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 169,023 bộ
114 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cần đèn
115 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 958,939 bộ
116 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35 cần đèn
117 Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 183,27 bộ
118 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cần đèn
119 Đèn led 120W Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 229 bộ
120 Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 229 1 bộ
121 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 161 m
122 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,61 100m
123 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8.357 m
124 Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 83,57 100m
125 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 885 m
126 Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,85 100m
127 Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.274 m
128 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,74 100m
129 ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 96 m
130 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,96 100m
131 ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 105,3 kg
132 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,13 100m
133 Ghíp nối đồng nhôm 25/2.5 (Kẹp cáp A25-35 1 bu lông) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 458 bộ
134 Đầu cốt đồng M25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 124 cái
135 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,4 10 đầu cốt
136 Đầu cốt đồng M35 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
137 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 10 đầu cốt
138 Móc treo MT F16 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 390 cái
139 Kẹp treo cáp ES 4x25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 145 cái
140 Kẹp ngưng cáp EA 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 295 cái
141 Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 518,4 m
142 Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 172,8 bộ
143 Khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 504 cái
144 Tháo thu hồi dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,087 1km dây
145 Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17 1 bộ
146 Tháo cần đèn (50% NC, M) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17 cần đèn
147 Vận chuyển cột đèn + cáp + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,7 tấn
B THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 sợi
4 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 tụ
5 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
6 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
7 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 1 vị trí
C KIỂM ĐỊNH
1 Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 1 cái
2 Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.064861E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.412793E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->