Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:16:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,709,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,414 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | sứ |
| 9 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 11 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 20 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 1000v |
| 23 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,364 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 31 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | tủ |
| 34 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 241,951 | kg |
| 35 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Công tơ 3 pha điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,841 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 41 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,902 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 46 | Khung móng M30X1350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,344 | kg |
| 48 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 52 | Cột đa giác 17m-D157-5mm + Ecu 30 + vòng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cột |
| 53 | Lắp dựng Cột lắp đèn pha đa giác H15m/5mm/đế T600 + bích lọng + lọng tròn lắp pha + thang trèo (đồng bộ) - mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cột |
| 54 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cửa |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bảng |
| 57 | Lọng bắt đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp Lọng bắt đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cần đèn |
| 59 | Đèn pha 400W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Bóng đèn cao áp 400W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bóng |
| 61 | Lắp đặt Đèn pha 400W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,019 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 65 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,676 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,11 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,591 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 71 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,616 | m3 |
| 73 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,574 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 77 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,763 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 80 | Cột TC-PCI 8.5-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | cột |
| 81 | Cột TC-PCI 8.5-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cột |
| 82 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,5 | tấn |
| 83 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,5 | tấn |
| 84 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cột |
| 85 | Cột TC-PCI: 10-4.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cột |
| 86 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | tấn |
| 87 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | tấn |
| 88 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cột |
| 89 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 877,482 | bộ |
| 90 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cần đèn |
| 91 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,915 | bộ |
| 92 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cần đèn |
| 93 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177,366 | bộ |
| 94 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cần đèn |
| 95 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.137,812 | bộ |
| 96 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cần đèn |
| 97 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,209 | bộ |
| 98 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 99 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,164 | bộ |
| 100 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cần đèn |
| 101 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.205,4 | bộ |
| 102 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49 | cần đèn |
| 103 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 193,366 | bộ |
| 104 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cần đèn |
| 105 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,329 | bộ |
| 106 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cần đèn |
| 107 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 441,058 | bộ |
| 108 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cần đèn |
| 109 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,393 | bộ |
| 110 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cần đèn |
| 111 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 521,182 | bộ |
| 112 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cần đèn |
| 113 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169,023 | bộ |
| 114 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cần đèn |
| 115 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 958,939 | bộ |
| 116 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cần đèn |
| 117 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 183,27 | bộ |
| 118 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cần đèn |
| 119 | Đèn led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 229 | bộ |
| 120 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 229 | 1 bộ |
| 121 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161 | m |
| 122 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,61 | 100m |
| 123 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8.357 | m |
| 124 | Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,57 | 100m |
| 125 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 885 | m |
| 126 | Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,85 | 100m |
| 127 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.274 | m |
| 128 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,74 | 100m |
| 129 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 131 | ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,3 | kg |
| 132 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 133 | Ghíp nối đồng nhôm 25/2.5 (Kẹp cáp A25-35 1 bu lông) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 458 | bộ |
| 134 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 124 | cái |
| 135 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,4 | 10 đầu cốt |
| 136 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 138 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 390 | cái |
| 139 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145 | cái |
| 140 | Kẹp ngưng cáp EA 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 295 | cái |
| 141 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 518,4 | m |
| 142 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 172,8 | bộ |
| 143 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 504 | cái |
| 144 | Tháo thu hồi dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,087 | 1km dây |
| 145 | Tháo choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | 1 bộ |
| 146 | Tháo cần đèn (50% NC, M) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cần đèn |
| 147 | Vận chuyển cột đèn + cáp + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,7 | tấn |
| B | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1 vị trí |
| C | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.064861E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.412793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi