Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698541-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200750913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:03:00 đến ngày 2021-07-12 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 637,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Tủ điều khiển van kèm phụ kiện 1 Tủ
2 Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổ 6 Cái
3 Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời 1 Cái
4 Chuông báo động kèm đèn chớp 1 Cái
5 Trở kháng cuối nguồn 2 Cái
6 Hộp đấu dây trung gian 1 Hộp
7 Cáp hạ áp 0,6/1kV chống cháy, chống nhiễu-2x1,5mm2 2.320 m
8 Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20 50 m
9 Ống nhựa xoắn luồn cáp Ф20 10 m
10 Phụ kiện đấu nối 1
C PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Giàn phun sương MBA 220kV - 250MVA (AT3)
1 Cung cấp và lắp đặt vòi phun sương HV-14 42 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt vòi phun sương HV-17 8 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt măng xông Ø25 100 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ đầu ren Ø25 100 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 146 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500 4 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø150, dày 5,56mm 20 m
8 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mm 92 m
9 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm 12 m
10 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø150 2 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø80 18 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, Ø65 2 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt van xả cặn giàn phun Ø80 1 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø80x65x80 2 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø80x150x80 1 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm, Ø80x80x80 3 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150, dày 22mm 5 Cặp
18 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 10mm 51 Cặp
19 Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65x185, dày 10mm 6 Cặp
20 Cung cấp và lắp đặt BL M16x60 40 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Roăng Amiăng các loại 62 Cái
22 Cung cấp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm 1.115,82 Kg
23 Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm 1.160,4528 Kg
24 Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ đầu ren Ø32 4 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt bu lông M12 355 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt bu lông chữ U neo ống Ø12x175 2 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt bu lông chữ U neo ống Ø12x225 34 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x633 52 Cái
29 Gối đỡ ống GĐ-1; GĐ-2 16 Gối
30 Sơn toàn bộ giàn phun 52,47 m2
31 Cung cấp dây tiếp địa D12 14,208 kg
32 Lắp dây tiếp địa D12 14,208 kg
D PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Sơ đồ nguyên lý Cụm VAN DELUGE
1 Cung cấp và lắp dựng Cụm Van Deluge Ø150 1 Trọn bộ
E PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Đường ống chữa cháy đến giàn phun sương
1 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 20 m
2 Gối kê ống chữa cháy (GK1) 6 Gối
3 Sơn toàn bộ hệ thống 9,42
4 Cung cấp dây tiếp địa D12 0,888 kg
5 Lắp dây tiếp địa D12 0,888 kg
6 Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M35 (nối tiếp địa tại các mối nối bích) 10 m
7 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt cho dây đồng bọc M35 100 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 385.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->