Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691985-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210691538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 14:14:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,637,750,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 36,71 100m2
2 Trải cán lớp bê tông nhựa nóng C9,5 bù vênh dày trung bình 4,80cm Theo hồ sơ thiết kế 36,71 100m2
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 36,71 100m2
4 Trải cán lớp bê tông nhựa nóng C9,5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 36,71 100m2
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 315,683 m3
6 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 11,057 100m2
7 Trải cấp phối đá dăm loại I dày 30cm lớp trên, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,317 100m3
8 Trải lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 11,057 100m2
9 Trải cán bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế 154,797 m3
10 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,824 100m2
11 Trải cán lớp bê tông nhựa nóng C9,5 dày trung bình 5,70cm Theo hồ sơ thiết kế 6,824 100m2
12 Đào nền xây dựng vỉa hè gạch Terrazzo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,12 100m3
13 Lu cán nền vỉa hè sau khi đào phá, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 14,697 100m2
14 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,47 100m3
15 Bê tông xi măng đá 1x2 M150, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 73,486 m3
16 Lát vỉa hè bằng gạch Terazo Theo hồ sơ thiết kế 1.469,728 m2
17 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 5cm thi công bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 10,722 100m
18 Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 145,199 m3
19 Lu cán nền bó vỉa sau khi đào phá, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 6,433 100m2
20 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 lót đáy móng bó vỉa, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,375 100m3
21 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1dày 30cm đến cao độ tự nhiên phần đào mở rộng 10cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,322 100m3
22 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,287 100m2
23 Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 22,515 m3
24 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,97 100m2
25 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 71,835 m3
26 Tháo dỡ, lắp đặt biển tên đường, hẻm chữ nhật hiện hữu (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
27 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn trắng (vạch 7.3) Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m2
28 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng (vạch 1.1) Theo hồ sơ thiết kế 24,75 m2
29 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 103,673 m2
30 Vữa xi măng M50 dày 3cm lót móng bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 18,564 m2
31 Ván khuôn thép bó bồn cây đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,495 100m2
32 BTXM đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 2,482 m3
33 Cát đệm Theo hồ sơ thiết kế 0,408 m3
34 Gạch lát bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 16,32 m2
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,572 100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đào phui cống Theo hồ sơ thiết kế 5,496 100m
2 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào, đất cấp II (100% Khối lượng đào cống đường Lê Văn Phan) Theo hồ sơ thiết kế 8,777 100m3
3 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng thủ công, đất cấp II (100% Khối lượng đào cống các hẻm giao) Theo hồ sơ thiết kế 319,067 m3
4 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 128 cái
5 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
6 Mối nối gioăng cao su cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 58 mối nối
7 Mối nối gioăng cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 4 mối nối
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 (H30) đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 58 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 (H30) đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 (H30) đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt cống trònly tâm D800 (H30) đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 5,5 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 (H30) đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 (H30) đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 (H30) đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 (H30) đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
16 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 9,548 m3
17 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,228 100m2
18 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 23,159 m3
19 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 9,288 100m2
20 Gia công cốt thép ống cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 1,816 tấn
21 Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,671 m3
22 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,771 100m2
23 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,73 m3
24 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 341 cái
25 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 315 đoạn ống
26 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 27 đoạn ống
27 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 152,924 m2
28 Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,584 100m3
29 Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,245 100m3
30 Cắt cống hiện hữu D800 và D400 để đấu nối vào hầm ga thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 26,452 1m
31 Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,847 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 11,121 100m3
33 Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đào phui hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,292 100m
34 Tháo dỡ khuôn, nắp hầm ga hiện hữu (60%*ĐM) Theo hồ sơ thiết kế 36 cấu kiện
35 Phá dỡ tường gạch hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 3,472 m3
36 Phá dỡ khuôn, nắp bê tông cốt thép hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 5,184 m3
37 Đào đất xây dựng hầm ga, phá bỏ hầm ga hiện hữu bằng máy đào, đất cấp II (100% KL đào hầm ga đường Lê Văn Phan ) Theo hồ sơ thiết kế 2,469 100m3
38 Đào đất xây dựng hầm ga, phá bỏ hầm ga hiện hữu bằng thủ công, đất cấp II (100% KL đào hầm ga các hẻm giao) Theo hồ sơ thiết kế 171,807 m3
39 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, móng miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 13,279 m3
40 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
41 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm ga 1,4m x 1,4m đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 7,49 m3
42 Ván khuôn bê tông hầm ga 1,4m x 1,4m phần đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,623 100m2
43 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm ga 1,4m x 1,4m đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 13,42 m3
44 Ván khuôn bê tông hầm ga 1,4m x 1,4m phần đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,02 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện thân hầm ga (Phần đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
46 Bê tông đá 1x2 M200 nâng tường, tường hầm ga 1,2m x 1,2m; 1,0m x1,0m và 0,68mx1,0m Theo hồ sơ thiết kế 66,032 m3
47 Ván khuôn bê tông nâng tường hầm ga, hầm ga 1,2mx1,2m 1,0m x1,0m và 0,68mx1,0m; Theo hồ sơ thiết kế 5,734 100m2
48 Bê tông đá 1x2 M200 miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2,953 m3
49 Ván khuôn bê tông lót, bê tông miệng thu nước đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 0,265 100m2
50 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 15,628 m3
51 Ván khuôn kim loại khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 2,711 100m2
52 Gia công cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế 1,206 tấn
53 Gia công cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế 0,447 tấn
54 Gia công cốt thép thang hầm ga hầm ga d Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
55 Gia công cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác, d Theo hồ sơ thiết kế 0,567 tấn
56 Gia công cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác, thang hầm ga hầm ga d Theo hồ sơ thiết kế 2,362 tấn
57 Gia công thép hình khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,14 tấn
58 Nhúng kẽm thép lưới chắn rác và thép tròn thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 712,658 kg
59 Cung cấp, lắp đặt nắp gang 40T (Loại dưới lòng đường, không lỗ thu nước) Theo hồ sơ thiết kế 13 cấu kiện
60 Cung cấp, lắp đặt nắp gang 40T (Loại dưới lòng đường, có lỗ thu nước) Theo hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
61 Cung cấp bu lông Inox M14, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế 224 bộ
62 Lắp đặt cấu kiện M Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
63 Lắp đặt cấu kiện M>50 kg (Khuôn, nắp, máng hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 166 cấu kiện
64 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,231 100m3
65 Đắp cát hông hầm ga, tái lập phui đào phá bỏ hầm ha hiện hữu bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,504 100m3
66 Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,195 100m3
67 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,078 100m3
68 Trải cán lớp bê tông nhựa nóng C9,5 dày 3,0cm đến cao độ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 6,547 100m2
69 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 40cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,676 100m3
70 Đục bỏ BTCT một phần tường hầm ga bằng máy khoan bê tông đủ để đấu cống tròn D600 Theo hồ sơ thiết kế 1,112 m3
71 Bê tông tái lập phần đục bỏ tường hầm hầm ga hiện hữu BT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,47 m3
72 Ván khuôn tái lập phần đục bỏ tường hầm hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
73 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống vào hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,552 m3
74 Ván khuôn bê tông mối nối cống vào hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,141 100m2
75 Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 5,84%= (1.17%*2 +3,5%*1) Theo hồ sơ thiết kế 2.245,6 m
76 Ép cừ larsen III đất cấp II, phần nằm trên mặt đất (dài 0,5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 2,807 100m
77 Ép cừ larsen III đất cấp II, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ - 0,5m), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 19,649 100m
78 Nhổ cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 19,649 100m
79 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 8,0% =1,5%*2 + 5% Theo hồ sơ thiết kế 43.834,4 kg
80 Lắp dựng thép tấm gia cố hai bên hố móng Theo hồ sơ thiết kế 43,834 tấn
81 Tháo dỡ thép tấm gia cố hai bên hố móng Theo hồ sơ thiết kế 43,834 tấn
C HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông chân đế đúc sẵn trọng lượng 45kg/ cấu kiện (M Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
4 Bu lông đường kính Þ5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 432 cái
5 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 27 m2
6 Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
7 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Gia công hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 36 m2
9 Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 216 m2
10 Thép hình vuông 25x25x2(cm) Theo hồ sơ thiết kế 651,78 kg
11 Thép hình vuông 0.04mx0.04m Theo hồ sơ thiết kế 30,56 kg
12 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 213 cái
13 Nhân công (3/7) điều tiết giao thông thực hiện 24/24 Theo hồ sơ thiết kế 30 công
14 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 894,68 m
15 Biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3,90m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Gia công rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 50m ( Khấu hao 1,5% x 2,13 tháng + 5% * 5,91 lần tháo lắp = 32,75%) Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
25 Sơn phản quang rào cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m2
26 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế 18,912 m
27 Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m (BR) Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.99E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (công trình phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hoặc bê tông xi măng và Hệ thống cống thoát nước) -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->