Gói thầu: Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa hệ thống đường dạo, bó vỉa tại các vườn Trúc Bạch; Tao Đàn; Nguyễn Trãi; sửa chữa hệ thống đường dạo, vỉa, bồn hoa, bãi cỏ vườn Thanh Niên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa hệ thống đường dạo, bó vỉa tại các vườn Trúc Bạch; Tao Đàn; Nguyễn Trãi; sửa chữa hệ thống đường dạo, vỉa, bồn hoa, bãi cỏ vườn Thanh Niên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:56:00 đến ngày 2021-07-12 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay tải trọng ≤ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VƯỜN TRÚC BẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 900,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 900,66 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4503 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 900,66 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa cũ vỡ gãy hỏng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 199,98 | cái |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9996 | m3 |
| 9 | Đầm nền hiện trạng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9996 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 15x10x70cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 199,98 | m |
| 16 | Tháo dỡ bó vỉa đá cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 21 | Đầm nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng bồn hoa, ván khuôn gỗ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Bó bồn cây bằng bó vỉa đá 15x10x70cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| B | VƯỜN TAO ĐÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 254,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 254,02 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa cũ vỡ gãy hỏng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,56 | cái |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7462 | m3 |
| 9 | Đầm nền hiện trạng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0686 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7462 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 15x10x70cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,68 | m |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 18x22x100cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,88 | m |
| 17 | Tháo dỡ bó vả đá cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 22 | Đầm nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng bồn hoa, ván khuôn gỗ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 25 | Bó bồn cây bằng bó vỉa đá 15x10x70cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| C | VƯỜN NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.251,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.251,12 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,6256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,6256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,6256 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1.251,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 301,23 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4344 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2036 | 100m3 |
| 12 | Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2109 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0246 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5185 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông bó vỉa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7531 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn cao su áp bê tông vân đá | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6025 | 100m2 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa bê tông vân đá 15x10cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,23 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2944 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5616 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0867 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0899 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0899 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5616 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2944 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,136 | m2 |
| 28 | Lát gạch thẻ 6x24cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,376 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ 50W có chụp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | bộ |
| D | ĐƯỜNG THANH NIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 821,79 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 821,79 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 821,79 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa cũ vỡ gãy hỏng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 412,99 | cái |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2598 | m3 |
| 9 | Đầm nền hiện trạng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2065 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1445 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1445 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1445 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,826 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2598 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 15x10x70cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 412,99 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay tải trọng ≤ 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi