Gói thầu: Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa các Vườn thú và đường dạo trong Vườn thú Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa các Vườn thú và đường dạo trong Vườn thú Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:24:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,015,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương và 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: cơ khí- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≤6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ĐƯỜNG DẠO, BÓ VỈA, BỒN CÂY HIỆN TRẠNG TRÊN ĐẢO | |||
| 1 | phá dỡ nền gạch lá dừa hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2.711 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 271,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 30,0848 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 382,5148 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 382,5148 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,8251 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,8251 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8251 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7177 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,8706 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền lát gạch dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246,9648 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.087,06 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bó vỉa vát cũ , trọng lượng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá vỉa gạch xây nghiêng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,1 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,1212 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,698 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,698 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,698 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,578 | m3 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 15x10x70cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.260 | m |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | m |
| 24 | tháo dỡ lan can sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 565 | m |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 684 | cấu kiện | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10,6875 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,275 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3085 | m3 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226 | m2 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,23 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,23 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,23 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,29 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,29 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,29 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,46 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,46 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,46 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,46 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,89 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,89 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,89 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,89 | tấn |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 47 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| B | CẢI TẠO CHUỒNG SỐ 42,43,44 TRÊN ĐẢO (CHUỒNG KHỈ) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt, lưới sắt B40 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,5358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,5984 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,023 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7173 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8444 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2658 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2658 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2658 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,504 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5572 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5572 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (10km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5572 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1857 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1918 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6238 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,858 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7925 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,08 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,24 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,1875 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1764 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1866 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0261 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,2678 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4061 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5194 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1923 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4312 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6756 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2882 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3018 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,04 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,164 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,5 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,82 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,36 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,164 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,885 | 100m2 |
| 47 | Máng tôn inox 10x15cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | md |
| 48 | Úp nóc, úp diềm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,7 | md |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6798 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6798 | tấn |
| 52 | Bu lông D18 M8.8 L=750 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1078 | tấn |
| 54 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40, khung thép kính cường lực | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,531 | m2 |
| 55 | Kính cường lực dày 15mm phôi Việt Nhật, ứng suất >81mpa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,15 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can sắt, hoa sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,32 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất kính an toàn 6,38mm phụ kiện kinlong | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt bịt tôn huỳnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,68 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 321,851 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,32 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,15 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lưới thép B40 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,531 | m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 64 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 65 | Gia công hàng rào song sắt. | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,84 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,84 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,84 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 74 | Tháo dỡ lan can sắt, lưới sắt B40 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,2679 | m2 |
| 75 | Gia công hàng rào lưói thép, khung thép kính cường lực | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,2831 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt bịt tôn huỳnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,8831 | m2 |
| 78 | Kính cường lực dày 15mm phôi Việt Nhật, ứng suất >81mpa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,16 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 80 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,26 | m3 |
| 81 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,26 | m3 |
| 82 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,26 | m3 |
| 83 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,689 | m3 |
| 84 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,689 | m3 |
| 85 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,689 | m3 |
| 86 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,32 | 1000v |
| 87 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,32 | 1000v |
| 88 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,32 | 1000v |
| 89 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,32 | 1000v |
| 90 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,56 | tấn |
| 91 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,56 | tấn |
| 92 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,56 | tấn |
| 93 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,56 | tấn |
| 94 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,708 | tấn |
| 95 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,708 | tấn |
| 96 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,708 | tấn |
| 97 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,708 | tấn |
| C | SỬA CHỮA MỞ RỘNG KHU CHUỒNG HÀ MÃ; CẢI TẠO CHUỒNG SỐ 21 VÀ CÂU ĐI BỘ KHU HƯƠU NAI, LINH DƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt, lưới sắt B40 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xí | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hút bể phốt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,5264 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1741 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,0455 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3046 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3262 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,164 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0954 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5268 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8125 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,036 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1156 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0076 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,0625 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3 | m2 |
| 26 | Trát tường bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,7373 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,84 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,9178 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4776 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4776 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4776 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1592 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1963 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8296 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,392 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9359 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3661 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8225 | m3 |
| 43 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 245,154 | m2 |
| 44 | Sản xuất hàng rào song sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,869 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép tấm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,99 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 286,023 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 286,023 | m2 |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,625 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1463 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1463 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1463 | 100m3 |
| 52 | Đầm nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2926 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,17 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,54 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền lát gạch terrazzo xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,5 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,806 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,806 | m3 |
| 62 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 18x22x100cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6608 | m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,736 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (15km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0827 | 100m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1437 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,846 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,72 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,88 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,88 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,72 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,7936 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,048 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2667 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp diềm khổ 400 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,336 | m |
| 87 | máng nước inox | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-2P | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Bình nước nóng 5,8KW - 3P | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Van phao cơ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Van phao điện | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Bơm nước 1HP-750W -H50m - 5.1 m3/h | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | cerphin D40 PPR | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,936 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2394 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2394 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2394 | 100m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2732 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2598 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,201 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1067 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,124 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,124 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9936 | m2 |
| 126 | Ngâm nước xi măng bể nước | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3914 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 130 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 131 | Ghi thép + nắp bể nước: | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6405 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3964 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3964 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3964 | 100m3 |
| 137 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7534 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1149 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6301 | m3 |
| 140 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7408 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnh | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3064 | 100m2 |
| 142 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6044 | m3 |
| 143 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1425 | 100m3 |
| 144 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,3 | m2 |
| 145 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,49 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1149 | 100m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,915 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,3 | 1cấu kiện |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8998 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 154 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6571 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9857 | m3 |
| 157 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2672 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 159 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4325 | m3 |
| 160 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 167 | Tháo dỡ lan can sắt, lưới sắt B40 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m2 |
| 168 | Gia công hàng rào lưới thép, khung thép hình kính cường lực | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | m2 |
| 169 | Kính cường lực dày 12mm, ứng suất >81mpa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,2 | 1m2 |
| 171 | Lắp dựng vách kính khung thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 172 | Lắp dựng lưới thép B40 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | m2 |
| 173 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,4788 | m3 |
| 175 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4248 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4248 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4248 | 100m3 |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,904 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9324 | tấn |
| 181 | Ván khuôn móng cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7416 | 100m2 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,024 | m3 |
| 183 | Gia công cột bằng thép tấm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1964 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,8938 | 1m2 |
| 185 | Gia công hàng rào lưới thép, khung thép hình kính cường lực | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,02 | m2 |
| 186 | Kính cường lực dày 15mm phôi Việt Nhật, ứng suất >81mpa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,6496 | m2 |
| 187 | Gia công cửa song sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3 | m2 |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,32 | 1m2 |
| 189 | Lắp dựng hàng rào sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,32 | m2 |
| 190 | Căng lưới quây chuồng chim bằng sợi dù đường kính 4mm, kích thước mắt lưới 15x15mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 772,5432 | m2 |
| 191 | Cáp D14mm đỡ lưới | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | m |
| 192 | Tăng đơ kéo cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 193 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4296 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 197 | Đắp nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1384 | 100m3 |
| 198 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5537 | 100m2 |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền lát gạch dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4296 | m3 |
| 200 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,37 | m2 |
| 201 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4326 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 205 | Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1791 | 100m3 |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4326 | m3 |
| 207 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 15x10x70cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,63 | m |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5915 | 100m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,9068 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3302 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3302 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3302 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8868 | 100m3 |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 215 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4014 | m3 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1595 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2173 | tấn |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,481 | tấn |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,948 | m3 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2119 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9219 | tấn |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8256 | 100m2 |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,067 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4608 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7628 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 228 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7743 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1728 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5614 | tấn |
| 231 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6792 | m3 |
| 232 | Xây bậc cầu thang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6904 | m3 |
| 233 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,98 | m2 |
| 234 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,56 | m2 |
| 235 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,647 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 306,54 | m2 |
| 237 | sản xuất lan can sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,877 | m2 |
| 238 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,877 | m2 |
| 239 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,877 | 1m2 |
| 240 | tháo dỡ hàng rào cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,12 | m2 |
| 241 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,63 | m3 |
| 242 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 245 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 247 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1 | m3 |
| 249 | sản xuất cột thép đặt trong bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 250 | Lắp dựng lan can rào sắt | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,12 | m2 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,152 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng | 2 | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương và 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: cơ khí- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≤6T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi