Gói thầu: Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa các Vườn thú và đường dạo trong Vườn thú Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645056-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa các Vườn thú và đường dạo trong Vườn thú Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210548688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:24:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,015,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương và 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: cơ khí- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≤6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO ĐƯỜNG DẠO, BÓ VỈA, BỒN CÂY HIỆN TRẠNG TRÊN ĐẢO
1phá dỡ nền gạch lá dừa hiện trạngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt2.711m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt271,1m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt30,0848m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt382,5148m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt382,5148m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,8251100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,8251100m3
8Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8251100m3
9Đắp nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7177100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt30,8706100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền lát gạch dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt246,9648m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3.087,06m2
13Tháo dỡ bó vỉa vát cũ , trọng lượng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt651cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá vỉa gạch xây nghiêngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt36,1m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt31,1212m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt69,8m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt69,8m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,698100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,698100m3
20Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,698100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt26,578m3
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 15x10x70cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.260m
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt53m
24tháo dỡ lan can sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt565m
25Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg684cấu kiện
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt10,6875m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt6,84m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,275m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,684100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3085m3
31Lắp dựng lan can sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt226m2
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt289,23m3
33Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt289,23m3
34Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt289,23m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt185,29m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt185,29m3
37Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt185,29m3
38Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25,461000v
39Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25,461000v
40Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25,461000v
41Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25,461000v
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt110,89tấn
43Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt110,89tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt110,89tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt110,89tấn
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21tấn
47Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21tấn
B CẢI TẠO CHUỒNG SỐ 42,43,44 TRÊN ĐẢO (CHUỒNG KHỈ)
1Tháo dỡ lan can sắt, lưới sắt B40Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,5358m2
2Tháo dỡ mái tônĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt63,5984m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,023m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7173m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8444m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2658100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2658100m3
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2658100m3
9Đào móng băng, rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt36,504m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,2192m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5572100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (4km)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5572100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (10km)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5572100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1857100m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1918100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6238m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,858100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,592100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7925tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,08m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,24m3
22Đắp cát nền móng công trìnhĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt22,1875m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0291tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1764tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1866100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0261m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt15,2678m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,167tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4061tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,301100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5194m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1923tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0383tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,214100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4312m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6756tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2882100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3018m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt89,04m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt84,164m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt51,5m2
43Trát trần, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt28,82m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt169,36m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt84,164m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,885100m2
47Máng tôn inox 10x15cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt40md
48Úp nóc, úp diềmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt37,7md
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,212100m
50Gia công hệ khung dànĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,6798tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,6798tấn
52Bu lông D18 M8.8 L=750Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1078tấn
54Sản xuất hàng rào lưới thép B40, khung thép kính cường lựcĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt261,531m2
55Kính cường lực dày 15mm phôi Việt Nhật, ứng suất >81mpaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt73,15m2
56Sản xuất lan can sắt, hoa sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt60,32m2
57Cửa sổ mở hất kính an toàn 6,38mm phụ kiện kinlongĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2m2
58Gia công cửa sắt bịt tôn huỳnhĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt9,68m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt321,8511m2
60Lắp dựng lan can sắt, hoa sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt60,32m2
61Lắp dựng vách kính khung thépĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt73,15m2
62Lắp dựng lưới thép B40Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt261,531m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,192m3
64Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3m2
65Gia công hàng rào song sắt.Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt57,84m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt57,84m2
67Lắp dựng lan can sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt57,84m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0864100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,648m3
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
74Tháo dỡ lan can sắt, lưới sắt B40Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt63,2679m2
75Gia công hàng rào lưói thép, khung thép kính cường lựcĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt64,2831m2
76Gia công cửa sắt bịt tôn huỳnhĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt73,8831m2
78Kính cường lực dày 15mm phôi Việt Nhật, ứng suất >81mpaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt31,16m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt20,16m2
80Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt84,26m3
81Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt84,26m3
82Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt84,26m3
83Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt123,689m3
84Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt123,689m3
85Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt123,689m3
86Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,321000v
87Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,321000v
88Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,321000v
89Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,321000v
90Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt18,56tấn
91Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt18,56tấn
92Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt18,56tấn
93Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt18,56tấn
94Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21,708tấn
95Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21,708tấn
96Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21,708tấn
97Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21,708tấn
C SỬA CHỮA MỞ RỘNG KHU CHUỒNG HÀ MÃ; CẢI TẠO CHUỒNG SỐ 21 VÀ CÂU ĐI BỘ KHU HƯƠU NAI, LINH DƯƠNG
1Tháo dỡ lan can sắt, lưới sắt B40Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt54,696m2
2Tháo dỡ xíĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
4Hút bể phốtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,25m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,5264m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7cây
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1741100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13,0455m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3046100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3046100m3
12Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3046100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3262100m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0856100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,164m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,465100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0954tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5268tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8125m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,036tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1156m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,246100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0076tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0625m3
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12,3m2
26Trát tường bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt59,7373m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21,84m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25,9178m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4776100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4776100m3
31Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4776100m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1592100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,17100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt11,1963m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,336100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8296tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7,392m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,086100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0998tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9359m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3661m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8225m3
43Sản xuất hàng rào lưới thépĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt245,154m2
44Sản xuất hàng rào song sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt40,869m2
45Gia công cột bằng thép tấmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,99tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt286,0231m2
47Lắp dựng hàng rào sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt286,023m2
48Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,625m3
49Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1463100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1463100m3
51Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1463100m3
52Đầm nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2926100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,17100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt48,54m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền lát gạch terrazzo xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt9m3
56Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt112,5m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,806m3
58Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0081100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0081100m3
60Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0081100m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,806m3
62Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 18x22x100cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt31m
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6608m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,736m3
65Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,124100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,124100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (15km)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,124100m3
68Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0827100m3
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,84m3
71Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,64m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0166tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1437tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,88m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,846m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt51,72m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt46,88m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt46,88m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt51,72m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,7936m2
82Gia công xà gồ thépĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0858tấn
83Lắp dựng xà gồ thépĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0858tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0481m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2667100m2
86Tôn úp diềm khổ 400Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21,336m
87máng nước inoxĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
89Lắp đặt đế âmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt7hộp
90Lắp đặt các automat 1 pha 32A-2PĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
92Lắp đặt công tắc 1 hạtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
93Lắp đặt ô cắm đôiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
100Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp đặt linh kiện chống điện giậtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
102Bình nước nóng 5,8KW - 3PĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,55100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
106Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
107Van phao cơĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
108Van phao điệnĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
109Bơm nước 1HP-750W -H50m - 5.1 m3/hĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
110cerphin D40 PPRĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt23,936m3
112Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2394100m3
113Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2394100m3
114Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2394100m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,01100m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2732tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2598tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0424100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,201m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1067m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt16,5m2
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt11,124m2
124Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt11,124m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9936m2
126Ngâm nước xi măng bể nướcĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3914m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0735100m2
128Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,846m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0036100m2
130Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,036m3
131Ghi thép + nắp bể nước:Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
132Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,19100m3
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt39,6405m3
134Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3964100m3
135Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3964100m3
136Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3964100m3
137Thi công lớp đá dăm đệm móngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7534m3
138Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1149100m2
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6301m3
140Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7408m3
141Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnhĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3064100m2
142Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6044m3
143Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1425100m3
144Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt38,3m2
145Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt11,49m2
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1149100m2
147Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,915m3
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4037tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt38,31cấu kiện
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8998m3
151Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,069100m3
152Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,069100m3
153Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,069100m3
154Thi công lớp đá dăm đệm móngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6571m3
155Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0266100m2
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9857m3
157Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2672m3
158Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng gaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0403100m2
159Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4325m3
160Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0339100m3
161Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12,48m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,92m2
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m2
164Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3m3
165Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0632tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt61cấu kiện
167Tháo dỡ lan can sắt, lưới sắt B40Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt80m2
168Gia công hàng rào lưới thép, khung thép hình kính cường lựcĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt52m2
169Kính cường lực dày 12mm, ứng suất >81mpaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt28m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt63,21m2
171Lắp dựng vách kính khung thépĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt28m2
172Lắp dựng lưới thép B40Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt52m2
173Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt42,4788m3
175Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4248100m3
176Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4248100m3
177Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4248100m3
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0856100m2
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,904m3
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9324tấn
181Ván khuôn móng cộtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7416100m2
182Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,024m3
183Gia công cột bằng thép tấmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,1964tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt109,89381m2
185Gia công hàng rào lưới thép, khung thép hình kính cường lựcĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt251,02m2
186Kính cường lực dày 15mm phôi Việt Nhật, ứng suất >81mpaĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt126,6496m2
187Gia công cửa song sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,3m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt261,321m2
189Lắp dựng hàng rào sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt261,32m2
190Căng lưới quây chuồng chim bằng sợi dù đường kính 4mm, kích thước mắt lưới 15x15mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt772,5432m2
191Cáp D14mm đỡ lướiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt143m
192Tăng đơ kéo cápĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
193Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4296m3
194Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0443100m3
195Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0443100m3
196Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0443100m3
197Đắp nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1384100m3
198Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5537100m2
199Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền lát gạch dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4296m3
200Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt55,37m2
201Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4326m3
202Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0143100m3
203Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0143100m3
204Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0143100m3
205Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1791100m3
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4326m3
207Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 15x10x70cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt71,63m
208Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5915100m3
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt39,9068m3
210Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3302100m3
211Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3302100m3
212Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3302100m3
213Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8868100m3
214Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0936100m2
215Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4014m3
216Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1595100m2
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2173tấn
218Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,481tấn
219Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt15,948m3
220Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2119tấn
221Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9219tấn
222Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8256100m2
223Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,94m3
224Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,067100m2
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4608tấn
226Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7628tấn
227Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,122tấn
228Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7743m3
229Ván khuôn gỗ sàn máiĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1728100m2
230Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5614tấn
231Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6792m3
232Xây bậc cầu thangĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6904m3
233Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt223,98m2
234Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt82,56m2
235Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt107,647m2
236Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt306,54m2
237sản xuất lan can sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt93,877m2
238Lắp dựng lan can sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt93,877m2
239Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt93,8771m2
240tháo dỡ hàng rào cũĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt177,12m2
241Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,63m3
242Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0663100m3
243Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0663100m3
244Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0663100m3
245Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,068100m2
246Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85m3
247Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,408100m2
248Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1m3
249sản xuất cột thép đặt trong bê tôngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,121tấn
250Lắp dựng lan can rào sắtĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt177,12m2
251Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt11,152m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng 2 - 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương và 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: cơ khí- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện 23kW Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≤6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->