Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa 50 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663408-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa 50 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210660033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:06:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,482,216,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN
1 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,19 10m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,18 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290,75 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 581,5 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,18 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,18 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290,75 m2
9 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,9 m2
10 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,8 m2
12 Chống dột mái tol bằng keo chống dột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 TT
13 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,048 10m2
14 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,48 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,8 m
16 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,48 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,04 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,04 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,44 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,64 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,12 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,74 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,74 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,12 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,74 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,12 m2
B TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN 1:
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,6 m2
2 Cắt bớt chiều cao cửa đi cao 0,25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6204 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,614 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,34 m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0286 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1087 tấn
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1512 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6 m
12 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,4 m2
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,5559 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7172 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195,465 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,32 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,92 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,32 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,32 1m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,49 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,76 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,49 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,76 m2
24 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,28 m2
26 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,808 m3
27 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,786 m3
28 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,42 m2
29 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,33 m2
30 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,8 m
31 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,955 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2685 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,792 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,712 m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,008 m3
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1344 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0263 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0846 tấn
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1227 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1227 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=171,5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5439 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0433 100m2
46 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,385 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,16 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,16 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,98 m2
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,959 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,096 m3
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,47 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,96 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209,315 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,255 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,967 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,515 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,967 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,515 m2
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
62 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bảng
63 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
64 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
66 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 845 m
67 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184 m
68 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,4 m
69 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
70 Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
71 Lắp đặt MCCB 1P 40A 15ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt MCCB 1P 63A 18ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt tủ điện 300x250x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325 m
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m2
77 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m2
C TRƯỜNG TH&THCS THỊ TRẤN VĨNH THUẬN:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 221,52 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,5064 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,152 m3
4 Rải tấm cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2152 100m2
5 Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,671 tấn
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 221,52 m2
7 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,63 m2
D TRƯỜNG TH&THCS TÂN THUẬN 1:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 354,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209,28 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,288 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,288 1m2
5 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 10m2
6 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,6 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,32 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7723 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=292,8m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9286 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5132 100m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,8 m
12 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
13 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,2 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209,28 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 354,6 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209,28 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 354,6 m2
20 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,9 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,9 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,22 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2176 m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,033 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,22 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,84 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 206,26 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,24 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,688 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,688 1m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,16 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,5 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,16 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,5 m2
E TRƯỜNG TH TÂN THUẬN 2:
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,84 m2
2 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,84 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,01 m2
4 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,105 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,735 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,435 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.011,39 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 811,48 m2
9 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,91 10m2
10 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,1 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,32 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7723 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=292,8m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8734 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5132 100m2
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,192 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,384 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,4 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 811,48 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.011,39 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 811,48 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.011,39 m2
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
24 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bảng
25 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
26 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt bảng điện 2công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
29 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm + 1 Dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.209 m
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 265 m
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212 m
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
34 Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
35 Lắp đặt MCCB 1P 40A 15ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt MCCB 1P 63A 18ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt tủ điện 300x250x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465 m
F TRƯỜNG MẪU GIÁO VĨNH THUẬN:
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,98 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,744 m2
3 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 10m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,68 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,36 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,28 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0075 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0333 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0288 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,68 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,28 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,36 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,28 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,36 m2
16 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,5 m2
18 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,98 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7574 100m2
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
22 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bảng
23 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt bảng điện 5 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101 m
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
29 Lắp đặt MCCB 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101 m
G TRƯỜNG THCS VĨNH THUẬN:
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,7 m2
2 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,7 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,42 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,76 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,93 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,25 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,17 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,83 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,17 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,83 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,31 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,31 1m2
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,48 m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5127 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=194,4m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6165 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6848 100m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,54 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,954 m3
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,54 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,8 m
21 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,675 m2
22 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,925 m2
23 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,75 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,75 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0075 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0336 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0288 100m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
31 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 m2
32 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,6 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,6 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,6 m2
35 Lắp dựng cửa sắt kéo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,28 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,6 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,36 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,36 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 553,86 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 669,68 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,38 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 448,76 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,4657 m2
45 Vệ sinh sê nô (đmvd) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 10m2
46 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,465 1m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 725,32 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 889,84 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 725,32 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 889,84 m2
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
53 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (1x18W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
55 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bảng
56 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
57 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
58 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 4 Dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8
59 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.008 m
61 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173 m
62 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 194 m
63 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
64 Lắp đặt MCB 1 pha 15A 5ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
65 Lắp đặt MCB 1 pha 40A 15ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
66 Lắp đặt MCCB 1 pha 63A 18ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt tủ điện 300x250x150m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
68 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 486 m
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,688 100m2
H TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH MINH:
1 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,872 10m2
2 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,72 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,378 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,378 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,378 m2
6 Cắt và lắp mica cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m2
7 Lắp dựng vách ngăn nhựa composite dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.223,31 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 601,8972 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 601,89 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.223,31 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 601,89 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.223,31 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 508,6934 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,6952 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,3035 m3
18 Rải tấm cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0869 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5273 tấn
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,5 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 398,19 m2
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W - Chóa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
23 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
24 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
25 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
26 Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,366 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100m
29 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
31 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
I TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHONG 4:
1 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,75 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,71 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,71 m2
5 Lắp dựng cửa sắt kéo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,04 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 206,12 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,32 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,68 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,68 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 617,25 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 544,67 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,3 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 391,08 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5614 m2
15 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 10m2
16 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,561 1m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 679,33 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 802,21 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 802,21 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 679,33 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173,055 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173,055 m2
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x36W) - Chóa Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W) - Chóa Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
26 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (1x18W) - Chóa Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
27 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
28 Lắp đặt bảng điện 2 ô cắm đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
29 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 4 Dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
31 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt dây đơn loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 756 m
33 Lắp đặt dây đơn loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
34 Lắp đặt dây đơn loại dây Cu/PVC 1x1,6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
35 Lắp đặt dây đơn loại dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
36 Lắp đặt MCB 1 pha 15A 5ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
37 Lắp đặt MCCB 1 pha 40A 15ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt MCCB 1 pha 63A 18ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện 300x250x150m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
40 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2456 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.044E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.400.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->