Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa 50 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa 50 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:06:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,482,216,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | 10m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,75 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,18 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,18 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,75 | m2 |
| 9 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,8 | m2 |
| 12 | Chống dột mái tol bằng keo chống dột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | TT |
| 13 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,048 | 10m2 |
| 14 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,48 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,48 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,04 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,44 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,64 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,12 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,74 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,74 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,12 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,74 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,12 | m2 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,6 | m2 |
| 2 | Cắt bớt chiều cao cửa đi cao 0,25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6204 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,614 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1087 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,4 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,5559 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7172 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,465 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,32 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,92 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,49 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,76 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,49 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,76 | m2 |
| 24 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,28 | m2 |
| 26 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,808 | m3 |
| 27 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,42 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,33 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,8 | m |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,955 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2685 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,712 | m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0846 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1227 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1227 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=171,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5439 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0433 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,385 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,98 | m2 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,959 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,096 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,47 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,96 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,315 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,255 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,967 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,515 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,967 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,515 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 63 | Lắp đặt quạt trần đảo ASIA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 845 | m |
| 67 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | m |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,4 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB 1P 40A 15ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCCB 1P 63A 18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện 300x250x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325 | m |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| C | TRƯỜNG TH&THCS THỊ TRẤN VĨNH THUẬN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,52 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5064 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,152 | m3 |
| 4 | Rải tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2152 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,671 | tấn |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,52 | m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | m2 |
| D | TRƯỜNG TH&THCS TÂN THUẬN 1: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,288 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,288 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | 10m2 |
| 6 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7723 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=292,8m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9286 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5132 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8 | m |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,2 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,28 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,28 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,9 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,9 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,22 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2176 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,033 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,22 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,84 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,26 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,24 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,688 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,688 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,16 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,5 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,16 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,5 | m2 |
| E | TRƯỜNG TH TÂN THUẬN 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,84 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,01 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,105 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,735 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,435 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.011,39 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 811,48 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,91 | 10m2 |
| 10 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7723 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=292,8m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8734 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5132 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,192 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,384 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 811,48 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.011,39 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 811,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.011,39 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bảng |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện 2công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm + 1 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.209 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | m |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 1P 40A 15ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 1P 63A 18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 300x250x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465 | m |
| F | TRƯỜNG MẪU GIÁO VĨNH THUẬN: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,744 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 10m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,28 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,28 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,36 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,28 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,36 | m2 |
| 16 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,98 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7574 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 23 | Lắp đặt quạt trần đảo ASIA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bảng điện 5 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 29 | Lắp đặt MCCB 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | m |
| G | TRƯỜNG THCS VĨNH THUẬN: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,7 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,7 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,42 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,93 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,25 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,17 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,83 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,17 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,83 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,31 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,31 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5127 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=194,4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6165 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6848 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,54 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,954 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,54 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8 | m |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,675 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,925 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,75 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 31 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,28 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,6 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,36 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,36 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,86 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 669,68 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,38 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,76 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4657 | m2 |
| 45 | Vệ sinh sê nô (đmvd) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 10m2 |
| 46 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,465 | 1m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725,32 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 889,84 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725,32 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 889,84 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (1x18W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 56 | Lắp đặt quạt trần đảo ASIA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 4 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | |
| 59 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008 | m |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194 | m |
| 63 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A 5ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A 15ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB 1 pha 63A 18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 300x250x150m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 486 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,688 | 100m2 |
| H | TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH MINH: | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,872 | 10m2 |
| 2 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,378 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,378 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,378 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp mica cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách ngăn nhựa composite dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.223,31 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 601,8972 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 601,89 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.223,31 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 601,89 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.223,31 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 508,6934 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6952 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,3035 | m3 |
| 18 | Rải tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0869 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5273 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,5 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,19 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W - Chóa Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần đảo ASIA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHONG 4: | |||
| 1 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,75 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,71 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,71 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,04 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,12 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,68 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617,25 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544,67 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,3 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,08 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5614 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 10m2 |
| 16 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,561 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 679,33 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 802,21 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 802,21 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 679,33 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,055 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,055 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x36W) - Chóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W) - Chóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (1x18W) - Chóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt bảng điện 2 ô cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 4 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 756 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn loại dây Cu/PVC 1x1,6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn loại dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A 5ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 1 pha 40A 15ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 1 pha 63A 18ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 300x250x150m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2456 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.400.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi