Gói thầu: Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa đường dạo, cầu Đảo Phong và hệ thống chiếu sáng trong Công viên Thống nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa đường dạo, cầu Đảo Phong và hệ thống chiếu sáng trong Công viên Thống nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:04:00 đến ngày 2021-07-12 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,961,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật và 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương và 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: điện- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô ≤16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≤25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≤25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≤ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ≤60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, THAY THẾ ĐÈN FERRIA; CÁP HẠ THẾ SÂN KHẤU GẠCH; CÁP HẠ THẾ TỪ CỔNG THỐNG NHẤT ĐẾN TỦ PHONG LAN; CÁP HẠ THẾ TỪ TRẠM BIẾN ÁP CV2 ĐẾN TỦ NHÀ THUYỀN TẠI CÔNG VIÊN THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn Ferria cũ hỏng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 317 | đèn |
| 2 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công (vận dụng đơn giá ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 317 | cột |
| 3 | Cung cấp đèn chiếu sáng trang trí công viên, đèn led trang trí (Đèn led trụ pha led 15-30w sân vườn D200 cao 600) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 317 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8,559 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,141 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8,559 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8,559 | m3 |
| 8 | Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện, KT900x600x350, bao gồm hệ thanh cái | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện (vận dụng đơn giá) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,38 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 15 | Rải dây báo cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107 | m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,05 | m3 |
| 17 | Xếp gạch chỉ báo cáp (vận dụng đơn giá, không tính vật liệu vữa) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,5 | m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả rãnh đào dây cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,33 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,1 | m3 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,65 | 100m |
| 22 | Rải dây báo cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,75 | m3 |
| 24 | Xếp gạch chỉ báo cáp (vận dụng đơn giá, không tính vật liệu vữa) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,5 | m2 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả rãnh đào dây cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,35 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,24 | m3 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 286 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | 100m |
| 29 | Rải dây báo cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 286 | m |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,9 | m3 |
| 31 | Xếp gạch chỉ báo cáp (vận dụng đơn giá, không tính vật liệu vữa) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | m2 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả rãnh đào dây cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,34 | m3 |
| B | SỬA CHỮA ĐƯỜNG DẠO BẰNG BÊ TÔNG ASPHANLT TỪ CỔNG NGUYỄN ĐÌNH CHIẾU ĐẾN BỂ PHUN TRUNG TÂM; BỔ SUNG ĐƯỜNG ĐƯỜNG DẠO BẰNG BÊ TÔNG ASPHALT TỪ CỔNG CC01 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIẾU ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG ĐƯỜNG HIỆN CÓ CÔNG VIÊN THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc C1000, chiều dày lớp bóc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,353 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,353 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,935 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,935 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,353 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,353 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa hạt trung | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 366,489 | tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,353 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa hạt mịn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,517 | tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,353 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,353 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng Vỉa đá thẳng 26x23x100 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 194,33 | m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,858 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,193 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,41 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,537 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,537 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,537 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,537 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,795 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,317 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, đường làm mới | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,317 | 100m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, đường làm mới | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,659 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,945 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nhựa hạt trung | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,638 | tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,945 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nhựa hạt mịn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,759 | tấn |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,945 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,945 | 100m2 |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng vỉa đá thẳng 18x22x100 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,74 | m |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,777 | m3 |
| 36 | Lát gạch xi măng mép thu nước mặt đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,717 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Lát gạch terazzo 40x40cm) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 497,77 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,777 | m3 |
| C | SỬA CHỮA ĐƯỜNG DẠO BẰNG BÊ TÔNG ASPHALT TỪ CỔNG THỐNG NHẤT ĐẾN CỔNG PHONG LAN; SỬA CHỮA CẦU ĐẢO PHONG LAN TRONG CÔNG VIÊN THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,197 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,197 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,32 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phể thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,32 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,197 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,48 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,197 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 329,86 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,197 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa hạt mịn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,907 | tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,197 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,197 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng vỉa đá thẳng 26x23x100 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 570,62 | m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,266 | m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng mép thu nước mặt đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,979 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,868 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,649 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,13 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,713 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,138 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,93 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,507 | tấn |
| 24 | Mài lớp sơn cũ dầm, trụ cầu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 426,978 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Trát cải tạo lớp vữa ngoài bong tróc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,647 | m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 426,978 | 1m2 |
| 27 | Sửa chữa khe co giãn mặt cầu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7 | m |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,985 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,222 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 182 | cái |
| 32 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật và 01 người có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng | 2 | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương và 01 người có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: điện- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô ≤16T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≤25T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≤25T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≤ 600m3/h | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy rải ≤60m3/h | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy san 110CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≤7T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi