Gói thầu: Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa kè đảo tròn, kè chân núi Nùng (núi Sưa) và đường bê tông Asphalt tại Công viên Bách Thảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa kè đảo tròn, kè chân núi Nùng (núi Sưa) và đường bê tông Asphalt tại Công viên Bách Thảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 15:49:00 đến ngày 2021-07-12 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,812,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ca nô 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cào bóc Wirtgen C1000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chở nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô chứa nhiên liệu 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan công trình ≤400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐẢO HỒ TRÒN | |||
| 1 | Thuê phao nổi thép, thời gian thuê dự kiến 45 ngày (bao gồm công lắp dựng, chuyển tới và chuyển đi) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 13,8 | Tấn |
| 2 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công . Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 60kg/m, Cừ Larsen ISP Type III( 400x125x13) (Thời gian thuê dự kiến 45 ngày). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 28,95 | 100md |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 28,95 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 28,95 | 100m |
| 5 | Chi phí thuê thanh chống thép hình chống cừ I 150 x 75 x 5 x 7mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,542 | Tấn |
| 6 | Hao phí Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,84 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,382 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,382 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,944 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,826 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,552 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,552 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,552 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,02 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,554 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,715 | 100m |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,554 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,435 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 384,35 | m3 |
| 24 | Trát tường đắp tổ ong kè đá vữa xi măng mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,629 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ ván khuôn giằng kè | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,273 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,202 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,016 | m2 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, đắp cát chèn mang kè | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,606 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất chân bờ kè bằng máy đào 0,8m3 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,83 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc cát | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,028 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,09 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 40 | Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,598 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,392 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền hè dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,132 | m3 |
| 43 | Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm | 239,15 | m2 | |
| B | KÈ CHÂN NÚI NÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,332 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,085 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,064 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,601 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,085 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,237 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,995 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,095 | m3 |
| 14 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,442 | m2 |
| C | ĐƯỜNG DẠO ASPHALT | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,868 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,868 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa thương phẩm loại C ≤ 12,5 hàm lượng nhựa 5,5% (đã bao gồm vận chuyển trong vòng 30km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 485,609 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,868 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 317,81 | 1cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ đan rãnh cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,62 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,611 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,611 | m3 |
| 15 | Mua bó vỉa đá tự nhiên kích thước 18x22cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 16 | Mua đan rãnh đá tự nhiên kích thước 30x50x6cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223 | viên |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 18x22x100cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 318 | m |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 636 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ca nô 150CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích 25T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥6T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cào bóc Wirtgen C1000 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ép thủy lực 130T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô chở nước 5m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô chứa nhiên liệu 2,5T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≤7T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Sà lan công trình ≤400T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi