Gói thầu: Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa kè đảo tròn, kè chân núi Nùng (núi Sưa) và đường bê tông Asphalt tại Công viên Bách Thảo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636387-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Sửa chữa kè đảo tròn, kè chân núi Nùng (núi Sưa) và đường bê tông Asphalt tại Công viên Bách Thảo
Số hiệu KHLCNT 20210548586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:49:00 đến ngày 2021-07-12 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ca nô 150CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cào bóc Wirtgen C1000
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép thủy lực 130T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chở nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô chứa nhiên liệu 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Sà lan công trình ≤400T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐẢO HỒ TRÒN
1Thuê phao nổi thép, thời gian thuê dự kiến 45 ngày (bao gồm công lắp dựng, chuyển tới và chuyển đi)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt13,8Tấn
2Hao phí cọc cừ Larsen để thi công . Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 60kg/m, Cừ Larsen ISP Type III( 400x125x13) (Thời gian thuê dự kiến 45 ngày). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt28,95100md
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt28,95100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt28,95100m
5Chi phí thuê thanh chống thép hình chống cừ I 150 x 75 x 5 x 7mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt3,542Tấn
6Hao phí Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt0,84Tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt4,382tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,382tấn
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12,944100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt143,826m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12,552100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12,552100m3
13Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12,552100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,02100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt33,554m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,355100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,355100m3
18Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,355100m3
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt209,715100m
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,336100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt33,554m3
22Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt268,435m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt384,35m3
24Trát tường đắp tổ ong kè đá vữa xi măng mác 75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt219,629m2
25Ván khuôn gỗ ván khuôn giằng kèĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,61100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,074tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,273tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt12,202m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt122,016m2
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, đắp cát chèn mang kèĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,606100m3
31Đắp đất chân bờ kè bằng máy đào 0,8m3Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,83100m3
32Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,006100m3
33Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m3
34Thi công tầng lọc cátĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,036100m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,028100m
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt31,09m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,311100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,311100m3
39Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,311100m3
40Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,598100m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,392100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền hè dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,132m3
43Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm239,15m2
B KÈ CHÂN NÚI NÙNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt49,332m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,085m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,664100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,664100m3
5Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,664100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt60,064m3
7Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,601100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,085m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,854100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt35,237m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,854100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,995tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt14,095m3
14Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt290,442m2
C ĐƯỜNG DẠO ASPHALT
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc-chiều dày lớp bóc ≤5cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt27,868100m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,672100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,672100m3
4Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,672100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt27,868100m2
6Bê tông nhựa thương phẩm loại C ≤ 12,5 hàm lượng nhựa 5,5% (đã bao gồm vận chuyển trong vòng 30km)Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt485,609tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt27,868100m2
8Tháo dỡ bó vỉa cũĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt317,811cấu kiện
9Tháo dỡ đan rãnh cũĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt635,62cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21,611m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,303100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,303100m3
13Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,303100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt21,611m3
15Mua bó vỉa đá tự nhiên kích thước 18x22cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt92m
16Mua đan rãnh đá tự nhiên kích thước 30x50x6cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt223viên
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 18x22x100cmĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt318m
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt636cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 03 năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường. Trong đó có 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công các công trình từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách thi công các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc tương đương.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác thanh quyết toán các công trình xây dựng. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên;- Có tối thiểu 02 năm đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
5 Tổ trưởng (hoặc đội trưởng) phụ trách thi công các công tác xây dựng 2 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc tương đương.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia thi công các công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 01 năm phụ trách các công việc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ca nô 150CV Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Cần trục bánh xích 25T Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô ≥6T Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy cào bóc Wirtgen C1000 Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Tình trạng: Hoạt động tốt1
6 Máy đào 0,8m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Máy ép thủy lực 130T Tình trạng: Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép 10T Tình trạng: Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h Tình trạng: Hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Tình trạng: Hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Tình trạng: Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Tình trạng: Hoạt động tốt1
13 Máy trộn vữa 150l Tình trạng: Hoạt động tốt1
14 Ô tô chở nước 5m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
15 Ô tô chứa nhiên liệu 2,5T Tình trạng: Hoạt động tốt1
16 Ô tô tự đổ ≤7T Tình trạng: Hoạt động tốt1
17 Sà lan công trình ≤400T Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->