Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:50:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,839,823,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 267,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,48 tỷ VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên; hoặc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp công trình trạm biến áp từ 110kV trở lên là 12.488.000.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 12.488.000.000 VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản photo có công chứng . Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo) 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Giấy chuyển tiền, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bừng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan+ Xác nhận thông tin vốn chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT(nếu cầu). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.488.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt (Đối với nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự chủ chốt tương ứng với phần công việc xây dựng hoặc lắp đặt VTTB hoặc xây dựng và lắp đặt VTTB. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục 1, 2, 3 và 4 trong bảng này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 20T vươn 25m (còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái); Máy cắt sắt (01 cái); Máy trộn bê tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái); Máy cắt sắt (01 cái); Máy trộn bê tông dung tích 250 L (01 cái); Máy trộn vữa 80L (01 cái); Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (01 cái); Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái); Máy hàn hồ quang (01 cái), Xe cuốc đất (01 chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tụ bù trung thế 24kV - (bổ sung vào giàn tụ bù hiện hữu từ 3,6Mvar lên 6,0MVAr - 12 tụ - 200kVAr ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 63MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời. - Công suất 63MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có tự động điều chỉnh điện áp dưới tải - Uk%≥11%) Trong đó bao gồm: 1) Tủ điều khiển từ xa, tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp. 2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90) 3) Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, báo vị trí bộ đổi nấc (Modbus TCP/IP) 4) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây 5) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR410/51mm2; 6) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp 7) 1 bộ Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm² 8) 1 bộ Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm² 9) 2 bộ Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x120 mm² 10) 3 bộ Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra (tích hợp BCU và Relay chung) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho mạng chiếu sáng ngoài trời, đặt trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 4 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 189 | m |
| 5 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 7 | Trọn bộ cáp điều khiển, các phụ kiện để đấu nối cáp điểu khiển, bảo vệ, và cấp nguồn để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu và các phụ kiện để đấu nối cáp.Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gốm nhưng không giới hạn chi tiết như sau:- Cáp lực hạ áp, cách điệp PVC (ký hiệu 0,6/1kV-2x2,5 mm2): 66m- Cáp lực hạ áp, cách điệp PVC (ký hiệu 0,6/1kV-4x10 mm2): 162m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu:CVV-S-0,66/1kV-4x4 mm²): 255m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: CVV-S-0,6/1kV-7x1,5 mm²):20m(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 8 | Phụ kiện đi kèm lô cáp với khối lượng tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn: - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 10mm²: 16 cái;- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 4mm²: 120 cái; - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 2,5mm²: 16 cái;- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 1,5mm²: 28 cái;- Nhãn cáp: 100 cái; - Nhãn cho ruột cáp (loại gen ống hoặc chữ và số): 05 hộp- Vòng bít cáp (cable gland) các loại: 80 cái;- Băng dính cách điện bằng nhựa: 10 cuộn;(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 9 | Trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. Khối lượng tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Dây đồng trần C120mm²: 14m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 110m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 45m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²: 36m;- Mối hàn hoá nhiệt: 20 mối;- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 05 cái;- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 22 cái;- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 9 cái;(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 10 | Trọn bộ vật liệu, phụ kiện cho việc nâng cấp 01 giàn tụ bù 24kV từ 3,6MVar lên 6,0MVar (gồm: cầu chì (15kV-25K), lò xo, kẹp cố định cáp, đầu cốt, Bulong…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 11 | Trọn bộ vật tư và phụ kiện để thay thế hệ thống đèn ngoài trời. Chi tiết khối lượng bao gồm:- Đèn Led 220V-80W kèm chóa đèn, giá lắp: 25 bộ;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10)mm²: 20m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x2,5mm²: 380m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x1,5mm²: 250m;- Ống nhựa cứng PVC Ø34: 360m;- Nối thẳng ống nhựa cứng PVC Ø34: 90 cái;- Co lơi 90 ống nhựa cứng PVC Ø34: 45 cái;- Cút nối chữ T ống nhựa cứng PVC Ø34: 20 cái;- Keo dán ống: 1 lô;- Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện: 14 bộ;- Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 vào cột cổng: 12 cái. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI. | |||
| 1 | Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi đưa về kho do không còn sử dụng cho công trình gồm: - Biến điện áp 1 pha: 03 bộ - MBA 40MVA: 01 bộ - Đèn compact + cần đèn: 22 bộ - Đèn led 30w: 21 bộ - Cáp và phụ kiện: 01 lô | 1 | Lô | |
| E | PHẦN KÍCH MBA 110KV RA VÀO VỊ TRÍ | |||
| 1 | Trọn bộ kích kéo MBA lực 110kV - 40MVA từ móng MBA ra vị trí đặt máy tại bệ tạm khoảng cách 15m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| F | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Móng tạm để đặt MBA cũ và phục vụ công tác thay máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cải tạo móng máy biến áp lực 110kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Rải đá hoàn thiện sân trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,48 tỷ VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên; hoặc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp công trình trạm biến áp từ 110kV trở lên là 12.488.000.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 12.488.000.000 VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản photo có công chứng . Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo) 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Giấy chuyển tiền, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bừng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan+ Xác nhận thông tin vốn chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT(nếu cầu). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.488.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chủ chốt (Đối với nhà thầu liên danh) | 1 | Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự chủ chốt tương ứng với phần công việc xây dựng hoặc lắp đặt VTTB hoặc xây dựng và lắp đặt VTTB. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục 1, 2, 3 và 4 trong bảng này | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 20T vươn 25m (còn hạn kiểm định) | Cần cẩu 20T vươn 25m (còn hạn kiểm định) | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (còn hạn kiểm định) | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (còn hạn kiểm định) | 1 |
| 3 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái); Máy cắt sắt (01 cái); Máy trộn bê tông dung tích 250 L (01 cái); Máy trộn vữa 80L (01 cái); Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (01 cái); Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái); Máy hàn hồ quang (01 cái), Xe cuốc đất (01 chiếc) | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái); Máy cắt sắt (01 cái); Máy trộn bê tông dung tích 250 L (01 cái); Máy trộn vữa 80L (01 cái); Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (01 cái); Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái); Máy hàn hồ quang (01 cái), Xe cuốc đất (01 chiếc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi