Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665559-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210147546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 15:33:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,954,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 15 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ thoát nước sàn Chương V 15 cái
4 Tháo dỡ quạt trần Chương V 18 cái
5 Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải Chương V 1 TB
6 Tháo dỡ đường dây điện, công tắc, ổ cắm Chương V 1 TB
7 Tháo dỡ trần Chương V 60,69 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 197,715 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 310,6 m
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 245,7 m
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 73,005 m2
12 Tháo dỡ hàng rào sắt trục Z và Trục 23 Chương V 184,8 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ nền gạch lớp học, hành lang, kho Chương V 750,8894 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ nền gạch WC Chương V 57,148 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Chương V 228,972 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V 57,9222 m2
17 Phá dỡ gạch ốp cột trụ hành lang trước Chương V 31,962 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 3,3704 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 14,7535 m3
20 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V 9,5146 m2
21 Phá dỡ con tiện xi măng Chương V 3,8798 m3
22 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép. Phá dỡ giằng lan can Chương V 3,5813 m3
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V 766,3246 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, dầm, trần ngoài nhà Chương V 649,5935 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V 1.077,9044 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà Chương V 458,0552 m2
27 Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấp Chương V 52,475 m2
28 Phá dỡ gạch xây bậc tam cấp Chương V 4,3898 m3
29 Tháo tấm lợp tôn Chương V 8,9847 100m2
30 Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ Chương V 13,1307 tấn
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 23,1788 m3
32 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V 9,9858 m3
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 32,3883 m3
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (tận dụng để san lấp) Chương V 100,0149 m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 32,3883 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V 34,1777 m3
2 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Chương V 0,5725 m3
3 Đắp cát tôn nền làm hành lang giữa Nhà lớp học và Nhà bếp Chương V 9,2916 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát tường chân móng Chương V 1,602 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 33,918 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 287,6932 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát má cửa Chương V 100,2144 m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tôn nền hành lang trục X, 23 Chương V 0,3948 100m3
9 Bê tông lót nền, đá 1x2, vữa BT M150 Chương V 11,28 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 Chương V 827,1568 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 Chương V 39,8072 m2
12 Ốp tường WC bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Chương V 423,132 m2
13 Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600, vữa XM M75 Chương V 68,3402 m2
14 Làm trần thạch cao khung nổi, chịu ẩm Chương V 70,3896 m2
15 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa 2,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 110,484 m2
16 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa 2,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 65,15 m2
17 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 24,605 m2
18 Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 6,12 m2
19 Gia công hoa sắt cửa sổ, thép hộp 20x20x1.0 Chương V 0,1357 tấn
20 Gia công lan can sắt hộp 60x60x1.5; 30x30x1.2 Chương V 0,9534 tấn
21 Gia công chắn song bằng thép hộp 60x60x1.2; 20x20x1.0 Chương V 0,079 tấn
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 124,595 m2
23 Lắp dựng cửa kính khung nhôm Chương V 206,359 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 24,605 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Chương V 92,88 m2
26 Lắp dựng chắn song sắt Chương V 7,11 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 5,3077 m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V 2,123 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Chương V 9,756 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Chương V 32,043 m2
31 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 58,707 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát tường bồn hoa Chương V 23,436 m2
33 Đổ đất màu trồng cây Chương V 6,8847 m3
34 Trồng hoa + cây xanh Chương V 22,949 m2
35 Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.474,8741 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.923,8672 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP TẦNG 2
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V 28,4375 100m
2 Phủ cát đen đầu cọc dày 5cm Chương V 2,275 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 145,5118 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 14,7095 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 29,0426 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,2651 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,6084 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn giằng móng Chương V 1,3024 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông Chương V 0,4118 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,4117 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V 0,7039 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,0162 tấn
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 18,244 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Chương V 90,37 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chân móng trục X, 23 Chương V 38,862 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,5515 100m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 38,3803 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 52,5371 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 104,2308 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,7695 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,6972 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 6,9053 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 6,6659 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 8,459 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V 0,63 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V 1,2824 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,6146 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 5,6078 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,5732 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 11,4729 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 9,5823 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,0776 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V 0,9796 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,3396 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,1582 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V 0,0804 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chương V 0,6631 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 6,6098 tấn
39 Gia công giằng mái thép Chương V 4,4628 tấn
40 Gia công xà gồ thép Chương V 4,116 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 6,6098 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 4,4628 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 4,116 tấn
44 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm cách nhiệt Chương V 8,5494 100m2
45 Tôn úp nóc Chương V 153,16 md
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn vì kèo, xà gồ Chương V 788,3878 m2
47 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V 192,7744 m3
48 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V 15,5249 m3
49 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V 1,3104 m3
50 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V 16,564 m3
51 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao Chương V 133,4322 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 470,0634 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát trụ cột ngoài nhà Chương V 284,856 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát dầm ngoài nhà Chương V 47,4451 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát dầm trong nhà Chương V 619,1449 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần ngoài nhà Chương V 442,2976 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần trong nhà Chương V 403,6024 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thang Chương V 63 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa Chương V 108,2532 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.571,9456 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường WC Chương V 347,48 m2
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,9305 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,72 m2
64 Lát bậc cầu thang đá granite, vữa XM mác 75 Chương V 51,72 m2
65 Sản xuất lan can sắt hộp cầu thang Chương V 22,24 md
66 Lắp dựng lan can Chương V 20,016 m2
67 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 117,612 m2
68 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 46,8 m2
69 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 52,65 m2
70 Sản xuất cửa sổ cánh lật khung nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 5,4 m2
71 Gia công hoa sắt cửa sổ, thép hộp 20x20x1.0 Chương V 0,2908 tấn
72 Gia công lan can sắt hộp 60x60x1.5; 30x30x1.2 Chương V 0,9578 tấn
73 Gia công chắn song bằng thép hộp 60x60x1.2; 20x20x1.0 Chương V 0,0811 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 154,155 m2
75 Lắp dựng cửa Chương V 222,462 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa, song sắt cửa Chương V 64,812 m2
77 Lắp dựng lan can sắt Chương V 89,343 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 931,1757 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600, vữa XM mác 75 Chương V 307,357 m2
80 Làm trần thạch cao khung nổi Chương V 571,1815 m2
81 Làm trần thạch cao khung nổi, chịu ẩm Chương V 62,1106 m2
82 SXLD vách compact dày 12mm WC phòng họp hội đồng, phụ kiện Inox 304 Chương V 10,854 m2
83 SXLD khung Inox bàn đá WC phòng họp hội đồng Chương V 1 bộ
84 Đá Granite bệ lavabo Chương V 1,3842 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 Chương V 58,674 m2
86 Ốp tường WC bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Chương V 334,26 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 152,2964 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 152,2964 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 470,0634 m2
90 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 774,5987 m2
91 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.571,9456 m2
92 Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.194,0005 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 18,3551 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Thời gian thi công 1 tháng Chương V 12,1848 100m2
95 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 134 m3
96 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 41,921 tấn
97 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 100,99 10m2
98 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 164,8 10m2
99 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 10,13 100m2
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 2,546 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,63 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,2319 m3
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5069 m3
104 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0617 100m2
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0261 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,2352 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,034 tấn
108 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,776 m3
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,425 m2
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,425 m2
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,6 m2
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,3165 m2
113 Đánh màu tường trong, tường ngoài bể Chương V 44,025 m2
114 Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) Chương V 4,1456 m3
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, INTERNET, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường Chương V 53 cái
2 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A - 1 hạt Chương V 16 cái
3 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A - 2 hạt Chương V 45 cái
4 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A - 3 hạt Chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc đảo chiều ngầm tường 250V-16A Chương V 4 cái
6 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V 126 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi dài 1,2m - 2 bóng 18W/220V có chóa tán quang Chương V 65 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần D225, bóng Led 12W/220V Chương V 135 bộ
9 Lắp đặt quạt trần + Hộp số điều khiển Chương V 46 cái
10 Lắp đặt công tắc bình nước nóng ngầm tường 250V-16A Chương V 6 cái
11 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 600x500x450mm Chương V 1 tủ
12 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 80A - 16KA - 500V Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 50A - 10KA - 250V Chương V 1 cái
14 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 32A - 10KA - 250V Chương V 7 cái
15 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 25A - 10KA - 250V Chương V 1 cái
16 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 10A - 10KA - 250V Chương V 2 cái
17 Thanh cái đồng 15x3 Chương V 18 m
18 Đèn báo xanh - vàng - đỏ Chương V 3 cái
19 Cầu chì dây chẩy 3x2A Chương V 1 cái
20 Hộp điện nhựa chống cháy lắp âm tường - MODUL 8 Chương V 8 hộp
21 Hộp điện nhựa chống cháy lắp âm tường - MODUL 6 Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 50A - 10KA - 250V Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 32A - 10KA - 250V Chương V 7 cái
24 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 25A - 10KA - 250V Chương V 1 cái
25 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 16A - 6KA - 250V Chương V 28 cái
26 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 10A - 6KA - 250V Chương V 9 cái
27 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2+E16 Chương V 50 m
28 Dây điện Cu/PVC (2x10)mm2 Chương V 54 m
29 Dây điện Cu/PVC (2x6)mm2 Chương V 229 m
30 Dây điện Cu/PVC (2x4)mm2 Chương V 15 m
31 Dây diện Cu/PVC (1x2,5)mm2 Chương V 1.350 m
32 Dây diện Cu/PVC (1x1,5)mm2 Chương V 2.760 m
33 Dây tiếp địa 10E Chương V 54 m
34 Dây tiếp địa 6E Chương V 229 m
35 Dây tiếp địa 4E Chương V 15 m
36 Dây tiếp địa 2,5E Chương V 675 m
37 Dây tiếp địa 1,5E Chương V 1.380 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D40 Chương V 54 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D32 Chương V 229 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D25 Chương V 15 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D20 Chương V 675 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D16 Chương V 1.242 m
43 Lắp đặt kim thu sét thép D18; L=1,0m mạ kẽm Chương V 10 cái
44 Kéo rải dây thu sét thép D12 mạ kẽm Chương V 420 m
45 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A - 1 hạt Chương V 1 cái
46 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 1 bóng 18W/220V Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường Chương V 2 cái
48 Tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x250 Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 80A - 16KA Chương V 3 cái
50 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 20A - 10KA Chương V 1 cái
51 Thanh cái đồng 15x3 Chương V 2 m
52 Đèn báo xanh - vàng - đỏ Chương V 3 cái
53 Ampe kế 125/5A Chương V 3 cái
54 Vol kế kèm chuyển mạch Chương V 1 cái
55 Tủ điện sơn tĩnh điện 800x500x250 Chương V 1 tủ
56 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 40A - 16KA Chương V 3 cái
57 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB - 1P - 16A - 10KA Chương V 1 cái
58 Thanh cái đồng 15x3 Chương V 1,5 m
59 Đèn báo xanh - vàng - đỏ Chương V 3 cái
60 Ampe kế 50/5A Chương V 3 cái
61 Vol kế kèm chuyển mạch Chương V 1 cái
62 Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC (4x35)mm2 Chương V 17 m
63 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Chương V 13 m
64 Dây điện Cu/PVC (2x4)mm2 Chương V 21 m
65 Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V 32 m
66 Ống HDPE D80 Chương V 17 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D50 Chương V 13 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D20 Chương V 16 m
69 Lắp đặt Lavabo âm bàn đá Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 17 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 99 bộ
73 Lắp đặt vòi lavabo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt vòi xịt mềm Chương V 115 cái
75 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 85 cái
76 Vòi nước lửng tay gạt D20 Chương V 25 cái
77 Lắp đặt phễu thu Inox D75 Chương V 58 cái
78 Xi phông U.PVC D75 Chương V 30 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 4 bể
80 Lắp đặt van phao điện Chương V 4 cái
81 Lắp đặt van phao đồng D20 Chương V 1 cái
82 Máy bơm nước sinh hoạt Q=9m3/h; H>20m Chương V 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63 PN10 Chương V 3,8 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 PN10 Chương V 0,9 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32 PN10 Chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 PN10 Chương V 1,4 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 PN10 Chương V 0,5 100m
88 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63x63 Chương V 10 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63x40 Chương V 18 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40x25 Chương V 18 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63x32 Chương V 18 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40x32 Chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x25 Chương V 53 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x20 Chương V 68 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20x20 Chương V 44 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63x25 Chương V 3 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20x20 Chương V 50 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D75x75 Chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D63x63 Chương V 28 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D63x40 Chương V 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D40x40 Chương V 25 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D63x25 Chương V 1 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D25x25 Chương V 75 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D25x20 Chương V 47 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D20x20 Chương V 10 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D32x32 Chương V 18 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 90o D40x32 Chương V 1 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn 90o D20x20 Chương V 86 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn 90o D63x63 Chương V 8 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn 90o D32x32 Chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn 90o D40x40 Chương V 4 cái
112 Lắp đặt van thép 1 chiều D63 Chương V 2 cái
113 Lắp đặt van PPR 2 chiều tay vặn D63 Chương V 6 cái
114 Lắp đặt van PPR 2 chiều tay vặn D40 Chương V 6 cái
115 Lắp đặt van PPR 2 chiều tay vặn D32 Chương V 4 cái
116 Lắp đặt van PPR 2 chiều tay vặn D25 Chương V 17 cái
117 Lắp đặt kép thép D20 Chương V 80 cái
118 Lắp đặt kép thép D63 Chương V 10 cái
119 Lắp đặt kép thép D40 Chương V 8 cái
120 Lắp đặt kép thép D32 Chương V 10 cái
121 Lắp đặt kép thép D25 Chương V 10 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40x25 Chương V 8 cái
123 Crepin D75 Chương V 2 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 135o D63x63 Chương V 3 cái
125 Đầu nối thẳng ren trong PPR D63 Chương V 40 cái
126 Đầu nối thẳng ren trong PPR D40 Chương V 12 cái
127 Đầu nối thẳng ren trong PPR D25 Chương V 40 cái
128 Côn lệch thép D75x50 Chương V 2 cái
129 Côn lệch thép D63x32 Chương V 2 cái
130 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10BAR Chương V 2 cái
131 Lắp đặt mối nối mềm D63 Chương V 2 cái
132 Y lọc thép D75 Chương V 2 cái
133 Rắc co thép D63 Chương V 12 cái
134 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D110 PN8 Chương V 1,7 100m
135 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D90 PN8 Chương V 0,92 100m
136 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D76 PN8 Chương V 1,48 100m
137 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D60 PN8 Chương V 0,9 100m
138 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D42 PN8 Chương V 0,04 100m
139 Chụp nhựa U.PVC tránh côn trùng D60 Chương V 27 cái
140 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D60x60 Chương V 36 cái
141 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D42x42 Chương V 8 cái
142 Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D110x110 Chương V 20 cái
143 Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D75x42 Chương V 2 cái
144 Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC D110 Chương V 20 cái
145 Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC D75 Chương V 20 cái
146 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D110x110 Chương V 140 cái
147 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D90x90 Chương V 54 cái
148 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D75x75 Chương V 200 cái
149 Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 45o D110x110 Chương V 60 cái
150 Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 45o D90x75 Chương V 40 cái
151 Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 45o D110x75 Chương V 58 cái
152 Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 45o D75x75 Chương V 58 cái
153 Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110/60 Chương V 8 cái
154 Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/60 Chương V 8 cái
155 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa U.PVC D110x110 Chương V 15 cái
156 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa U.PVC D90x90 Chương V 15 cái
157 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D90 PN8 Chương V 1,5 100m
158 Cầu chắn rác Inox D120 Chương V 13 cái
159 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D90x90 Chương V 48 cái
160 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 135o D75x75 Chương V 68 cái
161 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D90x90 Chương V 26 cái
162 Lắp đặt cút nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90o D75x75 Chương V 68 cái
163 Lắp đặt phễu thu Inox D75 Chương V 32 cái
164 Lắp đặt tê nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90x75 Chương V 32 cái
165 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V 44,8 m3
166 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,448 100m3
167 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc L63x63x6 L=2,5m Chương V 13 cọc
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 140 m
169 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 420 m
170 Lắp đặt kim thu sét, D18, chiều dài kim 1m Chương V 10 cái
171 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 5 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng, rộng Chương V 12,6126 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,924 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,5704 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,3068 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V 0,792 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,072 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0172 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0482 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 7,2834 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 2,7569 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4752 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,0432 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0172 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1084 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2442 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,0928 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V 0,1211 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0677 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0168 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0009 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0072 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 0,2874 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 39,1976 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 25,2 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V 4,767 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V 9 m2
27 Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m2) Chương V 1,8 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100 Chương V 0,9 m3
30 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 9 m2
31 Sản xuất cửa đi bằng tôn dày 1.2 ly khung thép hộp Chương V 2,16 m2
32 Sản xuất cửa sổ kính chớp nhôm Chương V 1,44 0.0
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 3,6 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 78,1646 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 15,5 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 18,24 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,24 m2
4 Sơn sắt thép, sơn cổng - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,5 m2
5 Nâng biển hiệu "TRƯỜNG MẦM NON QUẤT ĐỘNG" Chương V 1 biển
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI TRÊN TƯỜNG KÈ ĐÁ (M2, M3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,8287 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V 159,2961 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V 4,2752 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,2192 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0796 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V 0,1802 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,1929 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 1,6358 100m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 6,8607 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 13,4568 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,4729 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,3065 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0794 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V 0,1931 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, lần 1 Chương V 338,3424 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, lần 2 Chương V 81,6048 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 91,1148 m2
18 Kẻ lõm tường rào rộng 30 sây 10 Chương V 67,2 m
19 Đắp trang trí trụ rào Chương V 28 trụ
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 429,4572 m2
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỐI TRÊN TƯỜNG MÓNG GẠCH (M3, M4, M5, M6)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,4769 100m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 19,3153 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V 3,9745 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,2038 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V 0,074 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V 0,1676 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,244 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,2329 100m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 6,1256 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 12,5223 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,23 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,2925 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0756 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V 0,1841 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, lần 1 Chương V 324,2448 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, lần 2 Chương V 74,8044 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 81,3525 m2
18 Kẻ lõm tường rào rộng 30 sây 10 Chương V 61,6 m
19 Đắp trang trí trụ rào Chương V 25 cái
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 405,5973 m2
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Chương V 8,2 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt Chương V 1,5 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 1,2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 Chương V 2.100 m
9 Lắp đặt cáp báo cháy chống nhiều 20x2x0,5mm2 Chương V 60 m
10 Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm Chương V 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 2.100 m
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V 1,4 5 đèn
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 2,8 5 đèn
14 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối Chương V 4 hộp
15 Lắp đặt aptomat10A-220VAC Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V 1,24 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 4 100m
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Chương V 8 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 12 cái
22 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V 48 cái
23 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 32 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V 8 cái
26 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 16 cái
27 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Chương V 3 cái
28 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Chương V 6 cái
29 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm Chương V 6 cái
31 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V 4 cặp bích
32 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 80 cặp bích
33 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm Chương V 4 cái
35 Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 7 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 4 cái
39 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm Chương V 2 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
41 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm Chương V 2 cái
42 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm Chương V 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Chương V 6 hộp
44 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Chương V 18 cái
45 Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mm Chương V 3 cái
46 Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm Chương V 2 cái
47 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện Chương V 3 hộp
48 Lắp đặt khớp nối tren trong D65 Chương V 18 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
50 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Chương V 6 cái
51 Nội quy tiêu lệnh Chương V 6 cái
52 Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2, cáp ngầm Chương V 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V 10 m
54 Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=63m2/h, H=65m Chương V 1 1 máy
55 Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=63m2/h, H=65m Chương V 1 1 máy
56 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 2 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 20 m
58 Lắp đặt bể nước mồi 300l Chương V 1 bể
59 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V 1,36 100m
60 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 4 100m
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V 198 m3
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,98 100m3
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 800 m2
64 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Chương V 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 Chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt côn thu PPR D75/50 Chương V 1 cái
68 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
69 Cọc đồng tiếp địa báo cháy Chương V 1 cái
70 Dây đồng tiếp địa M50 Chương V 10 m
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=65m.c.n Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=65m.c.n Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển hệ thống bơm Chương V 2 tủ
5 Bình chữa cháy ABC 8KG Chương V 48 bình
6 Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 Chương V 10 hộp
7 Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 Chương V 1 cái
8 Mặt nạ phòng độc Chương V 4 cái
9 Quần áo bảo hộ chống cháy Chương V 4 bộ
10 Búa phá dỡ Chương V 4 cái
11 Kìm cắt cưa tay chuyên dụng Chương V 4 cái
12 Xà beng Chương V 4 cái
13 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar Chương V 6 cái
14 Lăng phun chữa cháy A-D19 Chương V 6 cái
15 Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar Chương V 6 cuộn
16 Lăng phun chữa cháy B-D13 Chương V 6 cái
17 Nguồn phụ 12VdDC Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7719E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.543E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu, trong đó có giá trị phần xây lắp ≥ 7.150.000.000 VND và giá trị phần PCCC ≥ 1.150.000.000 VND. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->