Gói thầu: Thu gom vận chuyển và xử lý rác thải tại Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 12 và khu nhà ở CBCN phục vụ VHSC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thu gom vận chuyển và xử lý rác thải tại Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 12 và khu nhà ở CBCN phục vụ VHSC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634996 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 08:53:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,360,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ga rác Hành chính (HP1) | Thu rác một lần trong ngày từ 7 giờ 00 đến 08 giờ 00. Thu gom hết rác có trong Ga chứa rác, sau khi thu gom vệ sinh sạch sẽ ga chứa rác, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 60 | |
| 2 | Ga rác trung tâm điều khiển (HP1) | Thu rác một lần trong ngày từ 7 giờ 00 đến 08 giờ 00. Thu gom hết rác có trong Ga chứa rác, sau khi thu gom vệ sinh sạch sẽ ga chứa rác, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 156 | |
| 3 | Ga rác trung tâm nhiên liệu (HP1) | Thu rác một lần trong ngày từ 7 giờ 00 đến 08 giờ 00. Thu gom hết rác có trong Ga chứa rác, sau khi thu gom vệ sinh sạch sẽ ga chứa rác, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 120 | |
| 4 | Ga rác tuần hoàn (HP1) | Thu rác hai lần trong ngày sáng từ 7 giờ 00 đến 08 giờ 00, chiều từ 16 giờ 00 đến 17 giờ 00. Thu gom hết rác có trong Ga chứa rác, sau khi thu gom vệ sinh sạch sẽ ga chứa rác, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 360 | |
| 5 | Ga rác nhiên liệu (HP1) | Thu rác một lần trong ngày từ 7 giờ 00 đến 08 giờ 00. Thu gom hết rác có trong Ga chứa rác, sau khi thu gom vệ sinh sạch sẽ ga chứa rác, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 180 | |
| 6 | Trung tâm điều khiển HP2 (HP2) | Thu rác một lần trong ngày từ 7 giờ 00 đến 08 giờ 00. Thu gom hết rác có trong Ga chứa rác, sau khi thu gom vệ sinh sạch sẽ ga chứa rác, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 144 | |
| 7 | Trung tâm nhiên liệu (HP2) | Thu rác một lần trong ngày từ 7 giờ 00 đến 08 giờ 00. Thu gom hết rác có trong Ga chứa rác, sau khi thu gom vệ sinh sạch sẽ ga chứa rác, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 120 | |
| 8 | Kho KHVT (HP2) | Thu rác một lần trong ngày từ 7 giờ 00 đến 08 giờ 00. Thu gom hết rác có trong Ga chứa rác, sau khi thu gom vệ sinh sạch sẽ ga chứa rác, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 132 | |
| 9 | Khu A (Khu nhà ở CBCN phục vụ Vh&Sc) | Thu rác hai lần trong ngày sáng từ 6 giờ 00 đến 07 giờ 30, chiều từ 17 giờ 00 đến 19 giờ 00. Đẩy xe thu rác quanh khu và đánh kẻng báo hiệu, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 420 | |
| 10 | Khu B (Khu nhà ở CBCN phục vụ Vh&Sc) | Thu rác hai lần trong ngày sáng từ 6 giờ 00 đến 07 giờ 30, chiều từ 17 giờ 00 đến 19 giờ 00. Đẩy xe thu rác quanh khu và đánh kẻng báo hiệu, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 300 | |
| 11 | Khu C (Khu nhà ở CBCN phục vụ Vh&Sc) | Thu rác hai lần trong ngày sáng từ 6 giờ 00 đến 07 giờ 30, chiều từ 17 giờ 00 đến 19 giờ 00. Đẩy xe thu rác quanh khu và đánh kẻng báo hiệu, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 180 | |
| 12 | Rác quét đường các khu nhà (Khu nhà ở CBCN phục vụ Vh&Sc) | Đường đi nội bộ trong khu nhà ở phục vụ CBCN Vận hành và Sửa chữa phải được quét dọn sạch sẽ. Rác sau khi quét dọn phải được tập trung tại Ga rác theo quy định | m3 | 180 | |
| 13 | Rác quét đường (Khu nhà ở CBCN phục vụ Vh&Sc) | Thu rác hai lần trong ngày sáng từ 6 giờ 00 đến 07 giờ 30, chiều từ 17 giờ 00 đến 19 giờ 00, quá trình chuyên chở không được để rác thải rơi vãi trên đường | m3 | 396 | |
| 14 | Rác thu gom tại các vườn hoa cây cảnh (Khu nhà ở CBCN phục vụ Vh&Sc) | Rác, lá cây tại các vườn hoa cây cảnh phải được quét dọn, nhặt sạch sẽ. Rác sau khi thu dọn phải được tập trung tại Ga chứa rác theo quy định | m3 | 60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.62688E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 207.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
662.688.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 207.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất: là hợp đồng nhà thầu đã thực hiện trước đó có cùng yêu cầu công việc với yêu cầu công việc của gói thầu. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 414.180.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi