Gói thầu: Vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611864-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210563449
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 08:34:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,859,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,772,895 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn tám trăm chín mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sáp và mỡ đã qua sử dụng 07 03 06 Kg 8.000
2 Các vật liệu mài dạng hạt thải có các thành phần nguy hại (cát, bột mài,…) 07 03 08 Kg 5.000
3 Phoi từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc các thành phần nguy hại khác 07 03 11 Kg 3.000
4 Cặn sơn, sơn và vecni thải có dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác 08 01 01 Kg 1.000
5 Hộp mực in thải có thành phần nguy hại 08 02 04 Kg 1.000
6 Phế liệu kim loại nhiễm dầu 11 04 02 Kg 15.000
7 Vật liệu cách nhiệt có Amiăng thải 11 06 01 Kg 130.000
8 Nhựa trao đổi ion đã bão hòa hay đã qua sử dụng 12 06 01 Kg 50.000
9 Bùn thải có thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải công nghiệp khác 12 06 06 Kg 40.000
10 Dung môi thải 16 01 01 Kg 1.000
11 Bóng huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải 16 01 06 Kg 1.000
12 Pin, ắc quy thải 16 01 12 Kg 3.000
13 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải 17 02 03 Kg 80.000
14 Bùn thải từ thiết bị tách dầu/ nước 17 05 02 Kg 3.000
15 Nước thải lẫn dầu thải từ thiết bị tách dầu nước 17 05 05 Kg 50.000
16 Giẻ lau nhiễm dầu mỡ 18 02 01 Kg 150.000
17 Bao bì mềm nhiễm hóa chất 18 01 01 Kg 5.000
18 Bao bì cứng thải bằng kim loại bao gồm cả bình chứa áp suất đảm bảo rỗng hoàn toàn 18 01 02 Kg 2.000
19 Bao bì cứng thải bằng nhựa 18 01 03 Kg 1.000
20 Các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải 19 02 06 Kg 4.000
21 Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải có các thành phần nguy hại 19 05 02 Kg 100
22 Hóa chất vô cơ thải 19 05 03 Kg 500
23 Chất thải lẫn dầu 19 07 01 Kg 80.000
24 Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại hữu cơ 19 12 02 Kg 1.000
25 Chất thải là các loại vật liệu (xơ, sợi) không nhiễm chất thải nguy hại Chất thải là các loại vật liệu (xơ, sợi) không nhiễm chất thải nguy hại Kg 80.000
26 Chất thải là vật liệu nhựa các loại không nhiễm thành phần nguy hại Chất thải là vật liệu nhựa các loại không nhiễm thành phần nguy hại Kg 15.000
27 Bao bì không nhiễm thành phần nguy hại Bao bì không nhiễm thành phần nguy hại Kg 1.000
28 Chất thải là vật liệu cao su không nhiễm thành phần nguy hại Chất thải là vật liệu cao su không nhiễm thành phần nguy hại Kg 50.000
29 Chất thải là vật liệu lọc không chứa thành phần nguy hại Chất thải là vật liệu lọc không chứa thành phần nguy hại Kg 50.000
30 Chất thải là vật liệu rắn các loại không chứa thành phần nguy hại (gạch, đá, vữa xây) Chất thải là vật liệu rắn các loại không chứa thành phần nguy hại (gạch, đá, vữa xây) Kg 10.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77728955E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 796.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.777.289.550(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 796.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại hoặc/và chất thải rắn thông thường cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.429.850 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->