Gói thầu: Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694239 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:51:00 đến ngày 2021-07-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 610,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như:+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Các loại cổng trục chân dê ≥ 5 tấn, cầu trục treo 1 dầm ≥ 2 Tấn, …+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Palăng điện ≥ 1 tấn, Palăng xích kéo tay ≥ 2 tấn…+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Xe nâng hàng ≥ 1 tấn, thang máy > 630kg, đồng hồ áp lực, đèn chiếu sáng phòng nổ …*) Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị.., 01 Hồ sơ tham gia với chức danh trưởng nhóm kiểm định của một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 430.000.000 đồng, bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật kiểm định |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị, 01 Hồ sơ tham gia với chức danh nhân viên kỹ thuật của một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 430.000.000 đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn tạo áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo áp lực từ 0-700 Bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm kiểm tra mối hàn Phạm vi hiển thị: 1-13.388 mm;Tần số phát: (10-2000) MHz.Năng lượng phát: 100 - 400V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lực kế 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo:0÷100 Tấn; 0÷55 Tấn 0÷20 Tấn 0÷10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lực kế 55T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷55 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lực kế 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷20 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lực kế 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kiểm tra lực kéo đứt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra lực kéođứt cáp; Phạm vi đo:0-1000KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 6 - 64 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: 30X; Phạm vi đo góc: (H – V): (0 - 360) độ; Độ chính xác đo góc: ±5”; Độ chính xác đo cạnh: ±2.0mm+2ppm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nội soi chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám xét bên trong thiết bị; Độ phân giải 1024 x768 pixels |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mẫu chuấn sử dụng để kiểm tra đo lường, Kiểm tra van an toàn; Dải đo từ 0 tới 400 bar; CCX 0,25% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bơm áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo áp đến 120 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy siêu âm kiểm tra chiều dày kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi đo: (2,5÷125) mm-Giá trị độ chia: 0,01 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thử Palang xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi tải thử: 0-5Tấn-Thử tải động, thử tải tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA | - | - | 0 | |
| 2 | Danh mục máy móc, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ năm 2021 | - | - | 0 | |
| 3 | Máy móc, thiết bị | - | - | 0 | |
| 4 | Cầu trục | - | - | 0 | |
| 5 | Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 6 | Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 7 | Cầu trục chân dê 125/10 tấn - Đập tràn | Như trên | Cái | 1 | |
| 8 | Cổng trục chân dê 2x130/2x20/10 tấn Cửa nhận nước | Như trên | Cái | 1 | |
| 9 | Cầu trục chân dê 2x45/3 tấn Hạ lưu NM | Như trên | Cái | 1 | |
| 10 | Cầu trục 320/10/5 Tấn - CNN | Như trên | Cái | 1 | |
| 11 | Cầu trục 5 tấn Phòng MF Diezel | Như trên | Cái | 1 | |
| 12 | Cầu trục 5 tấn Phòng GIS | Như trên | Cái | 1 | |
| 13 | Cầu trục treo một dầm 5 tấn trạm bơm nước tháo cạn TM | Như trên | Cái | 1 | |
| 14 | Cầu trục treo một dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 15 | Cầu trục treo 1 dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 16 | Cầu trục treo một dầm 2 tấn gian sửa chữa cơ khí | Như trên | Cái | 1 | |
| 17 | Cầu trục 8 tấn lỗ thả hàng GIS | Như trên | Cái | 1 | |
| 18 | Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén cao áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 19 | Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén hạ áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 20 | Cầu trục treo một dầm 3,2 tấn phòng 8-35 cao trình 126,05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 21 | Cầu trục 32/5 tấn Phòng SC MBA | Như trên | Cái | 1 | |
| 22 | Xe nâng hàng | - | - | 0 | |
| 23 | Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 24 | Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | |
| 25 | Xe nâng hàng 1 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | |
| 26 | Xe nâng hàng 8 tấn sử dụng lưu động | Như trên | Cái | 1 | |
| 27 | Pa lăng điện | - | - | 0 | |
| 28 | Pa lăng điện 2 tấn khu vực của nhận nước cao trình 163m thân đập | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 29 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái | Như trên | Cái | 1 | |
| 30 | Pa lăng điện 1 tấn - Kho trung chuyển thiết bị | Như trên | Cái | 1 | |
| 31 | Pa lăng điện 1 tấn - hành lang khí cách điện thanh cái đường dây 500 kV | Như trên | Cái | 1 | |
| 32 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 33 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 34 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 35 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 36 | Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 37 | Pa lăng điện 1 tấn phòng MCĐC MF | Như trên | Cái | 1 | |
| 38 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang nước KT | Như trên | Cái | 1 | |
| 39 | Pa lăng điện 10 tấn cao trình 118 lỗ thả phía tổ máy H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 40 | Pa lăng xích | - | - | 0 | |
| 41 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 42 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m | Như trên | Cái | 1 | |
| 43 | Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 44 | Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 45 | Pa lăng xích 5 tấn cao trình 211m | Như trên | Cái | 1 | |
| 46 | Bình chịu áp lực | - | - | 0 | |
| 47 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 48 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 49 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 50 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 51 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM1 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 52 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM2 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 53 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM3 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 54 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM4 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 55 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM5 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 56 | Bình khí khô thanh dẫn dòng TM6 V=1m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 57 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM1 V=0.18 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 58 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM2 V=0.18 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 59 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM3 V=0.12 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 60 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM4 V=0.12 m2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 61 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM5, V=0.16 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 62 | Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM6, V=0.16 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 63 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 64 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 65 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 66 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 67 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 68 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 69 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 70 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 71 | Van an toàn các bình khí nén, điều tốc | Như trên | Cái | 14 | |
| 72 | Phương tiện đo nhóm II | - | - | 0 | |
| 73 | Hệ thống các trạm bơm | - | - | 0 | |
| 74 | Trạm bơm tháo cạn tổ máy cao trình 92mm | - | - | 0 | |
| 75 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 76 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 77 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 78 | Đồng hồ áp lực Cửa thăm bể tháo cạn trong trạm bơm tháo cạn | Như trên | Cái | 1 | |
| 79 | Đồng hồ áp lực Cửa thăm bể tháo cạn cuối tổ máy H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 80 | Trạm bơm rò rỉ nhà máy số 1, phòng 2.10 | - | - | 0 | |
| 81 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 82 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 83 | Trạm bơm rò rỉ nhà máy số 2, phòng 2.11 | - | - | 0 | |
| 84 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 85 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 86 | Trạm bơm thoát nước nắp tua bin và sau cứu hỏa máy phát | - | - | 0 | |
| 87 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 88 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 89 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 90 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 91 | Đường ống thoát nước vành chặn đáy | - | - | 0 | |
| 92 | Đồng hồ áp lực Đường ống thoát nước trần thượng lưu phía H1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 93 | Đồng hồ áp lực Đường ống hành lang giữa H2 và H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 94 | Đồng hồ áp lực Đường ống hành lang giữa H3 và H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 95 | Đồng hồ áp lực Đường ống hành lang giữa H4 và H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 96 | Đồng hồ áp lực Đường ống trên trần trạm bơm phòng 2.11 | Như trên | Cái | 1 | |
| 97 | Trạm bơm tiêu nước thân đập số 1 cao trình 105m | - | - | 0 | |
| 98 | Trạm bơm tiêu nước thân đập số 1 cao trình 105m | - | - | 0 | |
| 99 | Áp kế đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 100 | Áp kế đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 101 | Trạm bơm tiêu nước thân đập số 2 cao trình 105m | - | - | 0 | |
| 102 | Áp kế đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 103 | Áp kế đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 104 | Hệ thống trạm bơm tăng áp và cứu hỏa | - | - | 0 | |
| 105 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 106 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 107 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp trạm biến áp tự dùng bãi lắp ráp tại cao trình107.00m | Như trên | Cái | 1 | |
| 108 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp trạm biến áp tự dùng bãi lắp ráp tại cao trình 107.00m | Như trên | Cái | 1 | |
| 109 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp trạm phân phối đồng bộ 6 kV tại cao trình 107.00m | Như trên | Cái | 1 | |
| 110 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp trạm phân phối đồng bộ 6 kV tại cao trình 107.00m | Như trên | Cái | 1 | |
| 111 | Đồng hồ áp lực Buồng các thùng dầu tuốcbin tại cao trình106.85m | Như trên | Cái | 1 | |
| 112 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 3 ngăn 1 tại cao trình 115.25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 113 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 3 ngăn 2 tại cao trình 115.25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 114 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 4 ngăn 1 tại cao trình 115.25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 115 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 4 ngăn 2 tại cao trình115.25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 116 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp tại cao trình124.85m | Như trên | Cái | 1 | |
| 117 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp dưới tủ buồng rơle tại cao trình 124.85m | Như trên | Cái | 1 | |
| 118 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp dưới phòng Điều khiển trung tâm và rơle tại cao trình 124.85m | Như trên | Cái | 1 | |
| 119 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 1 ngăn 1 tại cao trình 123.20m | Như trên | Cái | 1 | |
| 120 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 1 ngăn 2 tại cao trình 123.20m | Như trên | Cái | 1 | |
| 121 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 1 ngăn 3 tại cao trình 123.20m | Như trên | Cái | 1 | |
| 122 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 2 ngăn 1 tại cao trình 123.20m | Như trên | Cái | 1 | |
| 123 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 2 ngăn 2 tại cao trình 123.20m | Như trên | Cái | 1 | |
| 124 | Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 2 ngăn 3 tại cao trình123.20m | Như trên | Cái | 1 | |
| 125 | Đồng hồ áp lực Buồng các thùng dầu máy biến áp tại cao trình 129.20m | Như trên | Cái | 1 | |
| 126 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp tại cao trình 133.70m | Như trên | Cái | 1 | |
| 127 | Đồng hồ áp lực Buồng cáp tại cao trình 133.70m | Như trên | Cái | 1 | |
| 128 | Đồng hồ áp lực Xưởng máy biến áp tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 129 | Đồng hồ áp lực Trạm phân phối đồng bộ 6 kV tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 130 | Đồng hồ áp lực Trạm máy phát Diesel tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 131 | Đồng hồ áp lực Buồng thùng nhiên liệu dự phòng tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 132 | Đồng hồ áp lực Máy biến áp số1 tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 133 | Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 2 tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 134 | Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 3 tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 135 | Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 4 tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 136 | Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 5 tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 137 | Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 6 tại cao trình 138.05m | Như trên | Cái | 1 | |
| 138 | Đồng hồ áp lực Máy phát số 1 tại cao trình 112,25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 139 | Đồng hồ áp lực Máy phát số 2 tại cao trình 112,25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 140 | Đồng hồ áp lực Máy phát số 3 tại cao trình 112,25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 141 | Đồng hồ áp lực Máy phát số 4 tại cao trình 112,25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 142 | Đồng hồ áp lực Máy phát số 5 tại cao trình 112,25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 143 | Đồng hồ áp lực Máy phát số 6 tại cao trình 112,25m | Như trên | Cái | 1 | |
| 144 | Hệ thống nước kỹ thuật | - | - | 0 | |
| 145 | Bộ lọc thiết bị phụ | - | - | 0 | |
| 146 | Đồng hồ áp lực Trước van giảm áp bộ lọc thiết bị phụ số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 147 | Đồng hồ áp lực Sau van giảm áp bộ lọc thiết bị phụ số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 148 | Đồng hồ áp lực Trước van giảm áp bộ lọc thiết bị phụ số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 149 | Đồng hồ áp lực Sau van giảm áp bộ lọc thiết bị phụ số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 150 | Hệ thống nước kỹ thuật H1 | - | - | 0 | |
| 151 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 152 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 153 | Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 154 | Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 155 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra van 1N130 | Như trên | Cái | 1 | |
| 156 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 1AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 157 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 1AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 158 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 1AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 159 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 1AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 160 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 1AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 161 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 1AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 162 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 1AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 163 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 1AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 164 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 1AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 165 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 1AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 166 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 1AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 167 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 1AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 168 | Hệ thống nước kỹ thuật H2 | - | - | 0 | |
| 169 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H2 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 170 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 171 | Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 172 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra van 2N130 | Như trên | Cái | 1 | |
| 173 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 2AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 174 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 2AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 175 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 2AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 176 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 2AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 177 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 2AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 178 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 2AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 179 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 2AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 180 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 2AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 181 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 2AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 182 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 2AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 183 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 2AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 184 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 2AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 185 | Hệ thống nước kỹ thuật H3 | - | - | 0 | |
| 186 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H3 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 187 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 188 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 189 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra van 3N130 | Như trên | Cái | 1 | |
| 190 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 3AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 191 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 3AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 192 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 3AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 193 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 3AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 194 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 3AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 195 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 3AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 196 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 3AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 197 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 3AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 198 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 3AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 199 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 3AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 200 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 3AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 201 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 3AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 202 | Hệ thống nước kỹ thuật H4 | - | - | 0 | |
| 203 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H4 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 204 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 205 | Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 206 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 4AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 207 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 4AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 208 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 4AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 209 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 4AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 210 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 4AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 211 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 4AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 212 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 4AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 213 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 4AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 214 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 4AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 215 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 4AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 216 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 4AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 217 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 4AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 218 | Hệ thống nước kỹ thuật H5 | - | - | 0 | |
| 219 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H5 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 220 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 221 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 222 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra van 5N130 | Như trên | Cái | 1 | |
| 223 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 5AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 224 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 5AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 225 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 5AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 226 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 5AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 227 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 5AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 228 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 5AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 229 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 5AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 230 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 5AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 231 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 5AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 232 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 5AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 233 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 5AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 234 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 5AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 235 | Hệ thống nước kỹ thuật H6 | - | - | 0 | |
| 236 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H6 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 237 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 238 | Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 239 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 6AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 240 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 6AT001 | Như trên | Cái | 1 | |
| 241 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 6AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 242 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 6AT002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 243 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 6AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 244 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 6AT003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 245 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 6AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 246 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 6AT004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 247 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 6AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 248 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 6AT005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 249 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 6AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 250 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 6AT006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 251 | Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H1 | - | - | 0 | |
| 252 | Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 253 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 254 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 255 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 256 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 257 | Đồng hồ áp lựcđầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 258 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 259 | Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 260 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 261 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 262 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 263 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 264 | Đồng hồ áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 265 | Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H2 | - | - | 0 | |
| 266 | Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H2 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 267 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 268 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 269 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 270 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 271 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 272 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 273 | Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 274 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 275 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 276 | đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 277 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 278 | Áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 279 | Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H3 | - | - | 0 | |
| 280 | Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H3 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 281 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 282 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 283 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 284 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 285 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 286 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 287 | Đồng hồ áp lựcđầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 288 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 289 | Đồng hồ áp lựcđầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 290 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 291 | đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 292 | Đồng hồ áp lực Áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 293 | Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H4 | - | - | 0 | |
| 294 | Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H4 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 295 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 296 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 297 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 298 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 299 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 300 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 301 | Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 302 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 303 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 304 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 305 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 306 | Đồng hồ áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 307 | Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H5 | - | - | 0 | |
| 308 | Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H5 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 309 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 310 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 311 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 312 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 313 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 314 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 315 | Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 316 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 317 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 318 | đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 319 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 320 | Đồng hồ áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 321 | Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H6 | - | - | 0 | |
| 322 | Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H6 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 323 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 324 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 325 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 326 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 327 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 328 | Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 329 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 330 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 331 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 332 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 333 | Đồng hồ áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 334 | Hệ thống khí nén | - | - | 0 | |
| 335 | Hệ thống khí nén cao áp | - | - | 0 | |
| 336 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 1K61B | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 337 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 1K62B | Như trên | Cái | 1 | |
| 338 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 2K61B | Như trên | Cái | 1 | |
| 339 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 2K62B | Như trên | Cái | 1 | |
| 340 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 3K61B | Như trên | Cái | 1 | |
| 341 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 3K62B | Như trên | Cái | 1 | |
| 342 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 4K61B | Như trên | Cái | 1 | |
| 343 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 4K62B | Như trên | Cái | 1 | |
| 344 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 5K61B | Như trên | Cái | 1 | |
| 345 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 5K62B | Như trên | Cái | 1 | |
| 346 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 6K61B | Như trên | Cái | 1 | |
| 347 | Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 6K62B | Như trên | Cái | 1 | |
| 348 | Đồng hồ áp lực bình khí cao áp số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 349 | Đồng hồ áp lực bình khí cao áp số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 350 | Đồng hồ áp lực bình khí cao áp số 3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 351 | Đồng hồ áp lực Đường ống khí hạ áp cấp cho cao áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 352 | Hệ thống khí nén hạ áp | - | - | 0 | |
| 353 | Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H1 (IPB) | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 354 | Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H2 (IPB) | Như trên | Cái | 1 | |
| 355 | Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H3 (IPB) | Như trên | Cái | 1 | |
| 356 | Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H4 (IPB) | Như trên | Cái | 1 | |
| 357 | Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H5 (IPB) | Như trên | Cái | 1 | |
| 358 | Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H6 (IPB) | Như trên | Cái | 1 | |
| 359 | Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 360 | Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 361 | Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 362 | Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 363 | Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 364 | Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 365 | Hệ thống điều tốc | - | - | 0 | |
| 366 | Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang mở secvor H1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 367 | Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang đóng secvor H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 368 | Đồng hồ áp lực Trên mặt bể dầu điều tốc H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 369 | Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 370 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 371 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 372 | Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên trái H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 373 | Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 374 | Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên phải H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 375 | Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 376 | Đồng hồ áp lực trên mặt bể dầu điều tốc H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 377 | Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 378 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 379 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 380 | Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 381 | Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 382 | Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 383 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 384 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 385 | Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 386 | Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 387 | Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang đóng secvor H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 388 | Đồng hồ áp lực Trên mặt bể dầu điều tốc H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 389 | Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 390 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 391 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 392 | Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 393 | Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 394 | Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang mở secvor H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 395 | Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang đóng secvor H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 396 | Đồng hồ áp lực Trên mặt bể dầu điều tốc H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 397 | Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 398 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 399 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 400 | Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên phải H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 401 | Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên phải H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 402 | Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang mở secvor H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 403 | Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang đóng secvor H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 404 | Đồng hồ áp lực Trên mặt bể dầu điều tốc H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 405 | Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 406 | Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 407 | Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 408 | Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên phải H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 409 | Đồng hồ áp lực Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 410 | Bể dầu kích nâng | - | - | 0 | |
| 411 | Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 412 | Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 413 | Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 414 | Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 415 | Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 416 | Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H6 | Như trên | Cái | 1 | |
| 417 | Hệ thống phai nâng hạ CNN cao trình 211m | - | - | 0 | |
| 418 | Trạm dầu CNN H1 | - | - | 0 | |
| 419 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 420 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 421 | Áp kế đầu ra bơm lọc dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 422 | Trạm dầu CNN H2 | - | - | 0 | |
| 423 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 424 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 425 | Áp kế đầu ra bơm lọc dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 426 | Trạm dầu CNN H3 | - | - | 0 | |
| 427 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 428 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 429 | Áp kế đầu ra bơm lọc dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 430 | Trạm dầu CNN H4 | - | - | 0 | |
| 431 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 432 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 433 | Áp kế đầu ra bơm lọc dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 434 | Trạm dầu CNN H5 | - | - | 0 | |
| 435 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 436 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 437 | Áp kế đầu ra bơm lọc dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 438 | Trạm dầu CNN H6 | - | - | 0 | |
| 439 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 440 | Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 441 | Áp kế đầu ra bơm lọc dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 442 | Trạm dầu cửa van cung xả mặt cao trình 217m | - | - | 0 | |
| 443 | Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 1 | - | - | 0 | |
| 444 | Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 445 | Áp kế đầu ra khoang trên xilanh | Như trên | Cái | 1 | |
| 446 | Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 2 | - | - | 0 | |
| 447 | Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 448 | Áp kế đầu ra khoang trên xilanh | Như trên | Cái | 1 | |
| 449 | Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 3 | - | - | 0 | |
| 450 | Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 451 | Áp kế đầu ra khoang trên xilanh | Như trên | Cái | 1 | |
| 452 | Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 4 | - | - | 0 | |
| 453 | Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 454 | Áp kế đầu ra khoang trên xilanh | Như trên | Cái | 1 | |
| 455 | Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 5 | - | - | 0 | |
| 456 | Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 457 | Áp kế đầu ra khoang trên xilanh | Như trên | Cái | 1 | |
| 458 | Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 6 | - | - | 0 | |
| 459 | Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 460 | Áp kế đầu ra khoang trên xilanh | Như trên | Cái | 1 | |
| 461 | Trạm dầu cửa van cung xả sâu cao trình 173m | - | - | 0 | |
| 462 | Cửa van cung xả sâu số 1 | - | - | 0 | |
| 463 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 464 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 465 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 466 | Cửa van cung xả sâu số 2 | - | - | 0 | |
| 467 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 468 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 469 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 470 | Cửa van cung xả sâu số 3 | - | - | 0 | |
| 471 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 472 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 473 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 474 | Cửa van cung xả sâu số 4 | - | - | 0 | |
| 475 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 476 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 477 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 478 | Cửa van cung xả sâu số 5 | - | - | 0 | |
| 479 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 480 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 481 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 482 | Cửa van cung xả sâu số 6 | - | - | 0 | |
| 483 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 484 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 485 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 486 | Cửa van cung xả sâu số 7 | - | - | 0 | |
| 487 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 488 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 489 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 490 | Cửa van cung xả sâu số 8 | - | - | 0 | |
| 491 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 492 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 493 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 494 | Cửa van cung xả sâu số 9 | - | - | 0 | |
| 495 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 496 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 497 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 498 | Cửa van cung xả sâu số 10 | - | - | 0 | |
| 499 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 500 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 501 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 502 | Cửa van cung xả sâu số 11 | - | - | 0 | |
| 503 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 504 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 505 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 506 | Cửa van cung xả sâu số 12 | - | - | 0 | |
| 507 | Áp lực đầu ra bơm dầu | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 508 | Áp lực khoang dưới pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 509 | Áp lực khoang trên pitong | Như trên | Cái | 1 | |
| 510 | Đồng hồ đo áp lực SF6 tại trạm GIS | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 348 | |
| 511 | Đồng hồ đo áp lực SF6 tại MCĐC | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 6 | |
| 512 | Đèn chiếu sáng phòng nổ | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 269 | |
| 513 | Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm tra vận hành kiểm tra hàng năm 2021 | - | - | 0 | |
| 514 | Máy móc, thiết bị | - | - | 0 | |
| 515 | Cầu trục | - | - | 0 | |
| 516 | Cổng trục chân dê 2x350 Tấn - Đập tràn | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 517 | Cầu trục 2 dầm 250/32/10 tấn Gian lắp ráp | Như trên | Cái | 1 | |
| 518 | Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía bắc nhà A, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 519 | Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía nam nhà B, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 520 | Cầu trục 2 tấn đầu tây gian phía nam nhà A, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 521 | Cầu trục lăn 1 dầm 2 tấn đầu tây gian phía bắc nhà B, kho số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 522 | Pa lăng điện | - | - | 0 | |
| 523 | Pa lăng điện 5 tấn- Đập tràn | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 524 | Bình chịu áp lực | - | - | 0 | |
| 525 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 526 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 527 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 528 | Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 529 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 530 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 531 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 532 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 533 | Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 534 | Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 535 | Bình chứa khí nén thi công phụt cát cánh phai thượng lưu V= 3m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 536 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 537 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 538 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 539 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 540 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 541 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 542 | Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 543 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 544 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 545 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 546 | Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 547 | Thang máy điện | - | - | 0 | |
| 548 | Thang máy điện NMTĐSL | - | - | 0 | |
| 549 | Thang máy tiền sảnh1050 kg (P1) | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 550 | Thang máy khu trưởng kíp P2 CT 138m (630 kg) | Như trên | Cái | 1 | |
| 551 | Thang máy khu vực tổ máy số sáu 680 kg (P3) | Như trên | Cái | 1 | |
| 552 | Thang máy khu vực đập tràn 1050 kg (P4) | Như trên | Cái | 1 | |
| 553 | Thang máy khu vực cửa nhận nước 1050 kg (P5) | Như trên | Cái | 1 | |
| 554 | Thang máy điện trụ sở Công ty | - | - | 0 | |
| 555 | Thang máy P6 (Sơn La) | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 556 | Thang máy P7 (Sơn La) | Như trên | Cái | 1 | |
| 557 | Thang máy P8 (Sơn La) | Như trên | Cái | 1 | |
| 558 | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN LAI CHÂU | - | - | 0 | |
| 559 | Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ năm 2021 | - | - | 0 | |
| 560 | Máy móc, thiết bị | - | - | 0 | |
| 561 | Xe nâng hàng, tời điện | - | - | 0 | |
| 562 | Xe thang nâng người tải trọng 200kg (sử dụng lưu động) biển số xe : 26C-041.04 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 563 | Xe nâng hàng 2 tấn | Như trên | Cái | 1 | |
| 564 | Cầu trục | - | - | 0 | |
| 565 | Cầu trục 2x40 tấn | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 566 | Cầu trục 5 tấn phòng máy phát diesel. | Như trên | Cái | 1 | |
| 567 | Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV | Như trên | Cái | 1 | |
| 568 | Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV | Như trên | Cái | 1 | |
| 569 | Cầu trục 5 tấn tại lỗ thả thiết bị | Như trên | Cái | 1 | |
| 570 | Cầu trục lăn một dầm số 01 Q = 2 tấn kho vật tư. | Như trên | Cái | 1 | |
| 571 | Cầu trục lăn một dầm số 02 Q = 2 tấn kho vật tư. | Như trên | Cái | 1 | |
| 572 | Pa lăng điện | - | - | 0 | |
| 573 | Pa lăng điện 2 tấn hành lang nước kỹ thuật | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 574 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí từ các máy biến áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 575 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 576 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 577 | Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 578 | Pa lăng điện 1 tấn Lỗ thả hàng GIS | Như trên | Cái | 1 | |
| 579 | Pa lăng điện cố định 1 tấn khu vực phòng điều khiển trung tâm | Như trên | Cái | 1 | |
| 580 | Cẩu điện 2 tấn tại trạm bơm thoát nước rò rỉ nhà máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 581 | Cẩu điện 2 tấn tại xưởng sửa chữa cơ khí | Như trên | Cái | 1 | |
| 582 | Pa lăng điện 5 tấn nhà thiết bị dầu áp lực xả sâu | Như trên | Cái | 1 | |
| 583 | Cẩu điện 5 tấn tại phòng trạm bơm tháo cạn tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 584 | Pa lăng điện cố định 3 tấn tại giếng vận chuyển thiết bị khu vực CNN đầu phía TM3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 585 | Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí đầu ra đường dây 500kV | Như trên | Cái | 1 | |
| 586 | Cẩu điện 5 tấn tại phòng khí nén cao áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 587 | Pa lăng xích | - | - | 0 | |
| 588 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H1. | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 589 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H2. | Như trên | Cái | 1 | |
| 590 | Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H3. | Như trên | Cái | 1 | |
| 591 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 298.00m | Như trên | Cái | 1 | |
| 592 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 265.00m | Như trên | Cái | 1 | |
| 593 | Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 TPhục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 233.00 m | Như trên | Cái | 1 | |
| 594 | Bình chịu áp lực | - | - | 0 | |
| 595 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 596 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 597 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 598 | Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 599 | Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa | Như trên | Cái | 1 | |
| 600 | Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa | Như trên | Cái | 1 | |
| 601 | Bình khí nén hạ áp cấp khí bổ sung cho chế độ bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 602 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 603 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 604 | Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 605 | Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 606 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | |
| 607 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | |
| 608 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | |
| 609 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | |
| 610 | Van an toàn các bình khí nén, điều tốc | Như trên | Cái | 15 | |
| 611 | Phương tiện đo nhóm II | - | - | 0 | |
| 612 | Hệ thống các trạm bơm | - | - | 0 | |
| 613 | Trạm bơm tháo cạn | - | - | 0 | |
| 614 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 615 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 616 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 617 | Trạm bơm rò rỉ nhà máy | - | - | 0 | |
| 618 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 619 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 620 | Trạm bơm rò rỉ nắp hầm tuabin | - | - | 0 | |
| 621 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 622 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 623 | Trạm bơm nước sau cứu hoả hành lang cáp | - | - | 0 | |
| 624 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 625 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 626 | Trạm bơm nước sau cứu hoả máy biến áp | - | - | 0 | |
| 627 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 628 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 629 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP003 | Như trên | Cái | 1 | |
| 630 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP004 | Như trên | Cái | 1 | |
| 631 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP005 | Như trên | Cái | 1 | |
| 632 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP006 | Như trên | Cái | 1 | |
| 633 | Trạm bơm nước thải sinh hoạt số 01 | - | - | 0 | |
| 634 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 635 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 636 | Trạm bơm nước thải sinh hoạt số 02 | - | - | 0 | |
| 637 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 638 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 639 | Hệ thống khí nén | - | - | 0 | |
| 640 | Hệ thống khí nén cao áp | - | - | 0 | |
| 641 | Đồng hồ áp lực BCK01 cấp cho điều tốc | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 642 | Đồng hồ áp lực BCK02 cấp cho điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 643 | Đồng hồ áp lực BCK01 cấp cho chế độ bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 644 | Đồng hồ áp lực BCK02 cấp cho chế độ bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 645 | Đồng hồ áp lực BCK03 cấp cho chế độ bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 646 | Đồng hồ áp lực BCK04 cấp cho chế độ bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 647 | Đồng hồ áp lực cuối đường ống KNCA cấp cho bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 648 | Hệ thống khí nén hạ áp | - | - | 0 | |
| 649 | Đồng hồ áp lực BKC01 cấp cho phanh | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 650 | Đồng hồ áp lực BKC02 cấp cho phanh | Như trên | Cái | 1 | |
| 651 | Đồng hồ áp lực cuối đường ống KNHA cấp cho bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 652 | Đồng hồ áp lực đầu vào khí phanh tủ CMD H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 653 | Đồng hồ áp lực khí nâng phanh tủ CMD H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 654 | Đồng hồ áp lực khí hạ phanh tủ CMD H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 655 | Đồng hồ áp lực khí sửa chữa tủ CMD H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 656 | Đồng hồ áp lực đầu vào khí phanh tủ CMD H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 657 | Đồng hồ áp lực khí nâng phanh tủ CMD H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 658 | Đồng hồ áp lực khí hạ phanh tủ CMD H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 659 | Đồng hồ áp lực khí sửa chữa tủ CMD H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 660 | Đồng hồ áp lực đầu vào khí phanh tủ CMD H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 661 | Đồng hồ áp lực khí nâng phanh tủ CMD H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 662 | Đồng hồ áp lực khí hạ phanh tủ CMD H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 663 | Đồng hồ áp lực khí sửa chữa tủ CMD H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 664 | BKC01 cấp cho chế độ bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 665 | BKC02 cấp cho chế độ bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 666 | BKC03 cấp cho chế độ bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 667 | Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy | - | - | 0 | |
| 668 | Đồng hồ đo áp lực đầu vào nước làm mát bể dầu điều tốc | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 669 | Đồng hồ đo áp lực đầu ra nước làm mát bể dầu điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 670 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 671 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 672 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 673 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 674 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 675 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng tua bin | Như trên | Cái | 1 | |
| 676 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát vành chèn răng lược | Như trên | Cái | 1 | |
| 677 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra tổng | Như trên | Cái | 1 | |
| 678 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 679 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 680 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - số 3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 681 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - số 4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 682 | Đồng hồ đo áp lực nước chèn trục cấp 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 683 | Đồng hồ đo áp lực đầu vào nước làm mát bể dầu điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 684 | Đồng hồ đo áp lực đầu ra nước làm mát bể dầu điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 685 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 686 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 687 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 688 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 689 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 690 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng tua bin | Như trên | Cái | 1 | |
| 691 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát vành chèn răng lược | Như trên | Cái | 1 | |
| 692 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra tổng | Như trên | Cái | 1 | |
| 693 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 694 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 695 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 696 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 697 | Đồng hồ đo áp lực nước chèn trục cấp 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 698 | Đồng hồ đo áp lực đầu vào nước làm mát bể dầu điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 699 | Đồng hồ đo áp lực đầu ra nước làm mát bể dầu điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 700 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 701 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 702 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra không khí máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 703 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 704 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng máy phát | Như trên | Cái | 1 | |
| 705 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng tua bin | Như trên | Cái | 1 | |
| 706 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát vành chèn răng lược | Như trên | Cái | 1 | |
| 707 | Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra tổng | Như trên | Cái | 1 | |
| 708 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 709 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 710 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 711 | Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 712 | Đồng hồ đo áp lực nước chèn trục cấp 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 713 | Đồng hồ đo lường khí nén hạ áp bổ sung cho bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 714 | Đồng hồ đo lường khí nén cao áp cho bù | Như trên | Cái | 1 | |
| 715 | Đồng hồ đầu vào bộ lọc TBP (2 cái) | Như trên | Cái | 1 | |
| 716 | Đồng hồ đầu ra bộ lọc TBP | Như trên | Cái | 1 | |
| 717 | Đồng hồ đầu vào NKT H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 718 | Đồng hồ trước van giảm áp H1 | Như trên | Cái | 1 | |
| 719 | Đồng hồ trước van giảm áp H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 720 | Đồng hồ sau van giảm áp H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 721 | Đầu vào chèn trục cấp 1 H2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 722 | Đồng hồ đầu vào NKT H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 723 | Đồng hồ sau van giảm áp H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 724 | Đồng hồ đầu vào chèn trục cấp 1 H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 725 | Đồng hồ đầu ra chèn trục cấp 1 H3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 726 | Hệ thống đo lường áp lực tổ máy | - | - | 0 | |
| 727 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP102 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 728 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP105I | Như trên | Cái | 1 | |
| 729 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP106I | Như trên | Cái | 1 | |
| 730 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP103I | Như trên | Cái | 1 | |
| 731 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP104I | Như trên | Cái | 1 | |
| 732 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP204I | Như trên | Cái | 1 | |
| 733 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP202I | Như trên | Cái | 1 | |
| 734 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m (CP502I) | Như trên | Cái | 1 | |
| 735 | Đồng hồ áp lực đầu vào côn xả điểm M - CP503I | Như trên | Cái | 1 | |
| 736 | Đồng hồ độ dao động áp lực điểm N -CP503I | Như trên | Cái | 1 | |
| 737 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP102 | Như trên | Cái | 1 | |
| 738 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP105I | Như trên | Cái | 1 | |
| 739 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP106I | Như trên | Cái | 1 | |
| 740 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP103I | Như trên | Cái | 1 | |
| 741 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP104I | Như trên | Cái | 1 | |
| 742 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP204I | Như trên | Cái | 1 | |
| 743 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP202I | Như trên | Cái | 1 | |
| 744 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m (CP502I) | Như trên | Cái | 1 | |
| 745 | Đồng hồ áp lực đầu vào côn xả điểm M - CP503I | Như trên | Cái | 1 | |
| 746 | Đồng hồ độ dao động áp lực điểm N -CP503I | Như trên | Cái | 1 | |
| 747 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP102 | Như trên | Cái | 1 | |
| 748 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP105I | Như trên | Cái | 1 | |
| 749 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP106I | Như trên | Cái | 1 | |
| 750 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP103I | Như trên | Cái | 1 | |
| 751 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP104I | Như trên | Cái | 1 | |
| 752 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP204I | Như trên | Cái | 1 | |
| 753 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP202I | Như trên | Cái | 1 | |
| 754 | Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m (CP502I) | Như trên | Cái | 1 | |
| 755 | Đồng hồ áp lực đầu vào côn xả điểm M - CP503I | Như trên | Cái | 1 | |
| 756 | Đồng hồ độ dao động áp lực điểm N -CP503I | Như trên | Cái | 1 | |
| 757 | Hệ thống đo lường Secvo | - | - | 0 | |
| 758 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 759 | Đồng hồ khoang mở secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 760 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 761 | Đồng hồ khoang mở secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 762 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 763 | Đồng hồ khoang mở secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 764 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 765 | Đồng hồ khoang mở secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 766 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 767 | Đồng hồ khoang mở secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 768 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 769 | Đồng hồ khoang mở secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 770 | Hệ thống máy nén khí khô | - | - | 0 | |
| 771 | Đồng hồ áp lực bình ngưng ẩm máy nén khí khô cao trình 200m | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 772 | Đồng hồ áp lực đầu ra máy nén khí khô cao trình 200m | Như trên | Cái | 1 | |
| 773 | Đồng hồ áp lực bình ngưng ẩm máy nén khí khô cao trình 200m | Như trên | Cái | 1 | |
| 774 | Đồng hồ áp lực đầu ra máy nén khí khô cao trình 200m | Như trên | Cái | 1 | |
| 775 | Hệ thống điều tốc | - | - | 0 | |
| 776 | Đồng hồ đo lường áp lực bình tích năng điều tốc | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 777 | Đồng hồ đo lường áp lực hệ thống điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 778 | Đồng hồ đo lường áp lực bình tích năng điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 779 | Đồng hồ đo lường áp lực hệ thống điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 780 | Đồng hồ đo lường áp lực bình tích năng điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 781 | Đồng hồ đo lường áp lực hệ thống điều tốc | Như trên | Cái | 1 | |
| 782 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 783 | Đồng hồ khoang mở secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 784 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 785 | Đồng hồ khoang mở secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 786 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 787 | Đồng hồ khoang mở secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 788 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 789 | Đồng hồ khoang mở secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 790 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 791 | Đồng hồ khoang mở secvo bên phải | Như trên | Cái | 1 | |
| 792 | Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 793 | Đồng hồ khoang mở secvo bên trái | Như trên | Cái | 1 | |
| 794 | Hệ thống trạm bơm tăng áp và cứu hỏa | - | - | 0 | |
| 795 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 796 | Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 | Như trên | Cái | 1 | |
| 797 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương dầu MBA AD069 | Như trên | Cái | 1 | |
| 798 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương dầu MBA AD069 | Như trên | Cái | 1 | |
| 799 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương dầu tuabin AD068 | Như trên | Cái | 1 | |
| 800 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương dầu tuabin AD068 | Như trên | Cái | 1 | |
| 801 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 1-1 AD066 | Như trên | Cái | 1 | |
| 802 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 1-1 AD066 | Như trên | Cái | 1 | |
| 803 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 2-1 AD067 | Như trên | Cái | 1 | |
| 804 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 2-1 AD067 | Như trên | Cái | 1 | |
| 805 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 1-2 AD050 | Như trên | Cái | 1 | |
| 806 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 1-2 AD050 | Như trên | Cái | 1 | |
| 807 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 2-2 AD049 | Như trên | Cái | 1 | |
| 808 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 2-2 AD049 | Như trên | Cái | 1 | |
| 809 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương giếng máy phát H1 AD058 | Như trên | Cái | 1 | |
| 810 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương giếng máy phát H1 AD059 | Như trên | Cái | 1 | |
| 811 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương giếng máy phát H2 AD060 | Như trên | Cái | 1 | |
| 812 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương giếng máy phát H2 AD060 | Như trên | Cái | 1 | |
| 813 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương giếng máy phát H3 AD062 | Như trên | Cái | 1 | |
| 814 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương giếng máy phát H3 AD062 | Như trên | Cái | 1 | |
| 815 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 211m AD051 | Như trên | Cái | 1 | |
| 816 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 211m AD051 | Như trên | Cái | 1 | |
| 817 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp (8-10) 3 AD044 | Như trên | Cái | 1 | |
| 818 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp (8-10) 3 AD044 | Như trên | Cái | 1 | |
| 819 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp (8-8) 4 AD045 | Như trên | Cái | 1 | |
| 820 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp (8-8) 4 AD045 | Như trên | Cái | 1 | |
| 821 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp (11-2) AD036 | Như trên | Cái | 1 | |
| 822 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp (11-2) AD036 | Như trên | Cái | 1 | |
| 823 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp đến nhà Diesel (11-5) AD034 | Như trên | Cái | 1 | |
| 824 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp đến nhà Diesel (11-5) AD034 | Như trên | Cái | 1 | |
| 825 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp đến nhà Diesel (11-6) AD035 | Như trên | Cái | 1 | |
| 826 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp đến nhà Diesel (11-6) AD035 | Như trên | Cái | 1 | |
| 827 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho xưởng sửa chữa MBA AD026 | Như trên | Cái | 1 | |
| 828 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho xưởng sửa chữa MBA AD026 | Như trên | Cái | 1 | |
| 829 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho buồng máy phát Diesel AD032 | Như trên | Cái | 1 | |
| 830 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho buồng máy phát Diesel AD032 | Như trên | Cái | 1 | |
| 831 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho buồng trạm dầu máy phát Diesel AD033 | Như trên | Cái | 1 | |
| 832 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho buồng trạm dầu máy phát Diesel AD033 | Như trên | Cái | 1 | |
| 833 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 1 (T1) AD024 | Như trên | Cái | 1 | |
| 834 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 1 (T1) AD024 | Như trên | Cái | 1 | |
| 835 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 2 (T2) AD023 | Như trên | Cái | 1 | |
| 836 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 2 (T2) AD023 | Như trên | Cái | 1 | |
| 837 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 3 (T3) AD021 | Như trên | Cái | 1 | |
| 838 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 3 (T3) AD021 | Như trên | Cái | 1 | |
| 839 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho kháng điện 500kV số 1 (KH503) AD029 | Như trên | Cái | 1 | |
| 840 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho kháng điện 500kV số 1 (KH503) AD029 | Như trên | Cái | 1 | |
| 841 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho kháng điện 500kV số 2 (KH505) AD022 | Như trên | Cái | 1 | |
| 842 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho kháng điện 500kV số 2 (KH505) AD022 | Như trên | Cái | 1 | |
| 843 | Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương buồng cáp ct237m AD037 | Như trên | Cái | 1 | |
| 844 | Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương buồng cáp ct237m AD037 | Như trên | Cái | 1 | |
| 845 | Hệ thống van phẳng xả sâu | - | - | 0 | |
| 846 | Đồng hồ áp lực nâng cửa 1 VPXS | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 847 | Đồng hồ áp lực nâng cửa 2 VPXS | Như trên | Cái | 1 | |
| 848 | Đồng hồ áp lực hạ VPXS | Như trên | Cái | 1 | |
| 849 | Đồng hồ đo áp suất dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 850 | Đồng hồ đo áp lực đầu ra bơm lọc dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 851 | Hệ thống van cung xả sâu | - | - | 0 | |
| 852 | Đồng hồ áp lực hạ cửa 2 VCXS | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 853 | Đồng hồ áp lực hạ cửa 1 VCXS | Như trên | Cái | 1 | |
| 854 | Đồng hồ áp lực nâng cửa VCXS | Như trên | Cái | 1 | |
| 855 | Đồng hồ đo áp suất dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 856 | Đồng hồ đo áp lực đầu ra bơm lọc dầu | Như trên | Cái | 1 | |
| 857 | Hệ thống xử lý nước lẫn dầu | - | - | 0 | |
| 858 | Đồng hồ áp lực bộ lọc nước thô AT1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 859 | Đồng hồ áp lực bộ lọc nước thô AT2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 860 | Đồng hồ áp lực bộ lọc nước thô AT3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 861 | Đồng hồ áp lực bộ lọc nước thô AT4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 862 | Đồng hồ áp lực bộ phân tác dầu-nước số 01 | Như trên | Cái | 1 | |
| 863 | Đồng hồ áp lực bộ phân tác dầu-nước số 02 | Như trên | Cái | 1 | |
| 864 | Đồng hồ áp lực bộ phân tác dầu-nước số 03 | Như trên | Cái | 1 | |
| 865 | Đồng hồ áp lực bộ phân tác dầu-nước số 04 | Như trên | Cái | 1 | |
| 866 | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt | - | - | 0 | |
| 867 | Đầu ra máy thổi khí ozon 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 868 | Đầu ra máy thổi khí ozon 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 869 | Hệ thống cửa nhận nước | - | - | 0 | |
| 870 | Cửa nhận nước H1 | - | - | 0 | |
| 871 | Đồng hồ 28.1 đo áp suất khi nâng | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 872 | Đồng hồ 28.2 đo áp suất khi nâng | Như trên | Cái | 1 | |
| 873 | Đồng hồ 28.3 đo áp suất khi nâng | Như trên | Cái | 1 | |
| 874 | Đồng hồ 28.4 đo áp suất khi nâng | Như trên | Cái | 1 | |
| 875 | Cửa nhận nước H2 | - | - | 0 | |
| 876 | Đồng hồ 28.1 đo áp suất khi nâng | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 877 | Đồng hồ 28.3 đo áp suất khi nâng | Như trên | Cái | 1 | |
| 878 | Đồng hồ 28.4 đo áp suất khi nâng | Như trên | Cái | 1 | |
| 879 | Cửa nhận nước H3 | - | - | 0 | |
| 880 | Đồng hồ 28.1 đo áp suất khi nâng | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 881 | Đồng hồ 28.2 đo áp suất khi nâng | Như trên | Cái | 1 | |
| 882 | Đồng hồ 28.3 đo áp suất khi nâng | Như trên | Cái | 1 | |
| 883 | Đồng hồ 28.4 đo áp suất khi nâng | Như trên | Cái | 1 | |
| 884 | Hệ thống van cung xả mặt | - | - | 0 | |
| 885 | Đồng hồ đo áp lực khi nâng hạ | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 886 | Đồng hồ đo áp lực khi nâng hạ | Như trên | Cái | 1 | |
| 887 | Đồng hồ đo áp lực khi nâng hạ | Như trên | Cái | 1 | |
| 888 | Đồng hồ đo áp lực SF6 tại trạm GIS | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 159 | |
| 889 | Đồng hồ đo áp lực SF6 tại MCĐC | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 3 | |
| 890 | Đèn chiếu sáng phòng nổ | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 80 | |
| 891 | Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm tra vận hành kiểm tra hàng năm 2021 | - | - | 0 | |
| 892 | Máy móc, thiết bị | - | - | 0 | |
| 893 | Xe nâng hàng | - | - | 0 | |
| 894 | Xe nâng hàng 8 tấn lưu động (kho vật tư). | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 895 | Tời điện dùng để kéo tải (8 tấn, lắp đặt tại trạm bơm chống ngập nhà máy khu vực hạ lưu H3 cao trình 233.0m) | Như trên | Cái | 1 | |
| 896 | Tời điện dùng để kéo tải JM2 lắp tại hành lang cao trình 208m hướng xuống trạm bơm thân đập | Như trên | Cái | 1 | |
| 897 | Cầu trục | - | - | 0 | |
| 898 | Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 899 | Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 900 | Cầu trục Chân dê 2/130/2x15/10 tấn | Như trên | Cái | 1 | |
| 901 | Cầu trục lăn hai dầm 250/32/10 tấn | Như trên | Cái | 1 | |
| 902 | Cầu trục 32/5 Tấn tại gian sửa chữa máy biến áp | Như trên | Cái | 1 | |
| 903 | Cầu trục hai rầm 40/5 | Như trên | Cái | 1 | |
| 904 | Cầu trục 2x45/3 tấn | Như trên | Cái | 1 | |
| 905 | Bình chịu áp lực | - | - | 0 | |
| 906 | Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 907 | Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy | Như trên | Cái | 1 | |
| 908 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 909 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 910 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 911 | Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine | Như trên | Cái | 1 | |
| 912 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) | Như trên | Cái | 1 | |
| 913 | Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) | Như trên | Cái | 1 | |
| 914 | Thang máy | - | - | 0 | |
| 915 | Thang máy số P1 | Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 916 | Thang máy số P2 | Như trên | Cái | 1 | |
| 917 | Thang máy số P3 | Như trên | Cái | 1 | |
| 918 | Thang máy số P4 | Như trên | Cái | 1 | |
| 919 | CHI PHÍ KHÁC | - | - | 0 | |
| 920 | Công tác chuẩn bị thử tải bao gồm: chuẩn bị công cụ dụng cụ, tải, phụ kiện… | - | Gói | 1 | |
| 921 | Công tác phí và vận chuyển thiết bị: (Chi phí đi lại, tiền thuê phòng nghỉ …) | - | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như:+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Các loại cổng trục chân dê ≥ 5 tấn, cầu trục treo 1 dầm ≥ 2 Tấn, …+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Palăng điện ≥ 1 tấn, Palăng xích kéo tay ≥ 2 tấn…+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Xe nâng hàng ≥ 1 tấn, thang máy > 630kg, đồng hồ áp lực, đèn chiếu sáng phòng nổ …*) Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kiểm định | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị.., 01 Hồ sơ tham gia với chức danh trưởng nhóm kiểm định của một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 430.000.000 đồng, bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị, 01 Hồ sơ tham gia với chức danh nhân viên kỹ thuật của một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 430.000.000 đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn tạo áp | Tạo áp lực từ 0-700 Bar | 1 |
| 2 | Máy siêu âm kiểm tra mối hàn | Siêu âm kiểm tra mối hàn Phạm vi hiển thị: 1-13.388 mm;Tần số phát: (10-2000) MHz.Năng lượng phát: 100 - 400V | 1 |
| 3 | Lực kế 100T | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo:0÷100 Tấn; 0÷55 Tấn 0÷20 Tấn 0÷10 Tấn | 1 |
| 4 | Lực kế 55T | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷55 Tấn | 1 |
| 5 | Lực kế 20T | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷20 Tấn | 1 |
| 6 | Lực kế 10T | Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷10 Tấn | 1 |
| 7 | Máy kiểm tra lực kéo đứt cáp | Kiểm tra lực kéođứt cáp; Phạm vi đo:0-1000KN | 1 |
| 8 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính | Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 6 - 64 mm | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Độ phóng đại: 30X; Phạm vi đo góc: (H – V): (0 - 360) độ; Độ chính xác đo góc: ±5”; Độ chính xác đo cạnh: ±2.0mm+2ppm | 1 |
| 10 | Máy nội soi chuyên dụng | Khám xét bên trong thiết bị; Độ phân giải 1024 x768 pixels | 1 |
| 11 | Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại | Mẫu chuấn sử dụng để kiểm tra đo lường, Kiểm tra van an toàn; Dải đo từ 0 tới 400 bar; CCX 0,25% | 1 |
| 12 | Bơm áp lực | Tạo áp đến 120 bar | 1 |
| 13 | Máy siêu âm kiểm tra chiều dày kim loại | - Phạm vi đo: (2,5÷125) mm-Giá trị độ chia: 0,01 mm | 1 |
| 14 | Máy thử Palang xích | - Phạm vi tải thử: 0-5Tấn-Thử tải động, thử tải tĩnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi