Gói thầu: Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695876-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210694239
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:51:00 đến ngày 2021-07-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như:+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Các loại cổng trục chân dê ≥ 5 tấn, cầu trục treo 1 dầm ≥ 2 Tấn, …+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Palăng điện ≥ 1 tấn, Palăng xích kéo tay ≥ 2 tấn…+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Xe nâng hàng ≥ 1 tấn, thang máy > 630kg, đồng hồ áp lực, đèn chiếu sáng phòng nổ …*) Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kiểm định
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị.., 01 Hồ sơ tham gia với chức danh trưởng nhóm kiểm định của một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 430.000.000 đồng, bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật kiểm định
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị, 01 Hồ sơ tham gia với chức danh nhân viên kỹ thuật của một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 430.000.000 đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bàn tạo áp
- Đặc điểm thiết bị Tạo áp lực từ 0-700 Bar
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Siêu âm kiểm tra mối hàn Phạm vi hiển thị: 1-13.388 mm;Tần số phát: (10-2000) MHz.Năng lượng phát: 100 - 400V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lực kế 100T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo:0÷100 Tấn; 0÷55 Tấn 0÷20 Tấn 0÷10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lực kế 55T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷55 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lực kế 20T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷20 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lực kế 10T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kiểm tra lực kéo đứt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra lực kéođứt cáp; Phạm vi đo:0-1000KN
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 6 - 64 mm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: 30X; Phạm vi đo góc: (H – V): (0 - 360) độ; Độ chính xác đo góc: ±5”; Độ chính xác đo cạnh: ±2.0mm+2ppm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nội soi chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Khám xét bên trong thiết bị; Độ phân giải 1024 x768 pixels
- Số lượng tối thiểu 1
11-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Mẫu chuấn sử dụng để kiểm tra đo lường, Kiểm tra van an toàn; Dải đo từ 0 tới 400 bar; CCX 0,25%
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bơm áp lực
- Đặc điểm thiết bị Tạo áp đến 120 bar
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy siêu âm kiểm tra chiều dày kim loại
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo: (2,5÷125) mm-Giá trị độ chia: 0,01 mm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thử Palang xích
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi tải thử: 0-5Tấn-Thử tải động, thử tải tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA - - 0
2 Danh mục máy móc, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ năm 2021 - - 0
3 Máy móc, thiết bị - - 0
4 Cầu trục - - 0
5 Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
6 Cầu trục 2 dầm 560/90/10 tấn Gian máy Như trên Cái 1
7 Cầu trục chân dê 125/10 tấn - Đập tràn Như trên Cái 1
8 Cổng trục chân dê 2x130/2x20/10 tấn Cửa nhận nước Như trên Cái 1
9 Cầu trục chân dê 2x45/3 tấn Hạ lưu NM Như trên Cái 1
10 Cầu trục 320/10/5 Tấn - CNN Như trên Cái 1
11 Cầu trục 5 tấn Phòng MF Diezel Như trên Cái 1
12 Cầu trục 5 tấn Phòng GIS Như trên Cái 1
13 Cầu trục treo một dầm 5 tấn trạm bơm nước tháo cạn TM Như trên Cái 1
14 Cầu trục treo một dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy Như trên Cái 1
15 Cầu trục treo 1 dầm 2 tấn Trạm bơm thoát nước rò gỉ nhà máy Như trên Cái 1
16 Cầu trục treo một dầm 2 tấn gian sửa chữa cơ khí Như trên Cái 1
17 Cầu trục 8 tấn lỗ thả hàng GIS Như trên Cái 1
18 Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén cao áp Như trên Cái 1
19 Cầu trục treo một dầm 8 tấn phòng khí nén hạ áp Như trên Cái 1
20 Cầu trục treo một dầm 3,2 tấn phòng 8-35 cao trình 126,05m Như trên Cái 1
21 Cầu trục 32/5 tấn Phòng SC MBA Như trên Cái 1
22 Xe nâng hàng - - 0
23 Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
24 Xe nâng hàng 1.5 tấn sử dụng lưu động Như trên Cái 1
25 Xe nâng hàng 1 tấn sử dụng lưu động Như trên Cái 1
26 Xe nâng hàng 8 tấn sử dụng lưu động Như trên Cái 1
27 Pa lăng điện - - 0
28 Pa lăng điện 2 tấn khu vực của nhận nước cao trình 163m thân đập Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
29 Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái Như trên Cái 1
30 Pa lăng điện 1 tấn - Kho trung chuyển thiết bị Như trên Cái 1
31 Pa lăng điện 1 tấn - hành lang khí cách điện thanh cái đường dây 500 kV Như trên Cái 1
32 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
33 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
34 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
35 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
36 Pa lăng điện 1 tấn buồng MCĐC MF Như trên Cái 1
37 Pa lăng điện 1 tấn phòng MCĐC MF Như trên Cái 1
38 Pa lăng điện 1 tấn hành lang nước KT Như trên Cái 1
39 Pa lăng điện 10 tấn cao trình 118 lỗ thả phía tổ máy H6 Như trên Cái 1
40 Pa lăng xích - - 0
41 Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
42 Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cao trình 152.3 m Như trên Cái 1
43 Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp Như trên Cái 1
44 Pa lăng xích 3 tấn trạm bơm tăng áp Như trên Cái 1
45 Pa lăng xích 5 tấn cao trình 211m Như trên Cái 1
46 Bình chịu áp lực - - 0
47 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
48 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM1 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
49 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
50 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM2 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
51 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM1 V=1m3 Như trên Cái 1
52 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM2 V=1m3 Như trên Cái 1
53 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM3 V=1m3 Như trên Cái 1
54 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM4 V=1m3 Như trên Cái 1
55 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM5 V=1m3 Như trên Cái 1
56 Bình khí khô thanh dẫn dòng TM6 V=1m3 Như trên Cái 1
57 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM1 V=0.18 m3 Như trên Cái 1
58 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM2 V=0.18 m3 Như trên Cái 1
59 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM3 V=0.12 m3 Như trên Cái 1
60 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM4 V=0.12 m2 Như trên Cái 1
61 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM5, V=0.16 m3 Như trên Cái 1
62 Bình khí khô máy nén khí thanh dẫn dòng TM6, V=0.16 m3 Như trên Cái 1
63 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
64 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM5 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
65 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
66 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM6 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
67 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
68 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM5 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
69 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
70 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM6V=9,5 m3 Như trên Cái 1
71 Van an toàn các bình khí nén, điều tốc Như trên Cái 14
72 Phương tiện đo nhóm II - - 0
73 Hệ thống các trạm bơm - - 0
74 Trạm bơm tháo cạn tổ máy cao trình 92mm - - 0
75 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
76 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
77 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP003 Như trên Cái 1
78 Đồng hồ áp lực Cửa thăm bể tháo cạn trong trạm bơm tháo cạn Như trên Cái 1
79 Đồng hồ áp lực Cửa thăm bể tháo cạn cuối tổ máy H6 Như trên Cái 1
80 Trạm bơm rò rỉ nhà máy số 1, phòng 2.10 - - 0
81 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
82 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
83 Trạm bơm rò rỉ nhà máy số 2, phòng 2.11 - - 0
84 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
85 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
86 Trạm bơm thoát nước nắp tua bin và sau cứu hỏa máy phát - - 0
87 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
88 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
89 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP003 Như trên Cái 1
90 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP004 Như trên Cái 1
91 Đường ống thoát nước vành chặn đáy - - 0
92 Đồng hồ áp lực Đường ống thoát nước trần thượng lưu phía H1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
93 Đồng hồ áp lực Đường ống hành lang giữa H2 và H3 Như trên Cái 1
94 Đồng hồ áp lực Đường ống hành lang giữa H3 và H4 Như trên Cái 1
95 Đồng hồ áp lực Đường ống hành lang giữa H4 và H5 Như trên Cái 1
96 Đồng hồ áp lực Đường ống trên trần trạm bơm phòng 2.11 Như trên Cái 1
97 Trạm bơm tiêu nước thân đập số 1 cao trình 105m - - 0
98 Trạm bơm tiêu nước thân đập số 1 cao trình 105m - - 0
99 Áp kế đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
100 Áp kế đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
101 Trạm bơm tiêu nước thân đập số 2 cao trình 105m - - 0
102 Áp kế đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
103 Áp kế đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
104 Hệ thống trạm bơm tăng áp và cứu hỏa - - 0
105 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
106 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
107 Đồng hồ áp lực Buồng cáp trạm biến áp tự dùng bãi lắp ráp tại cao trình107.00m Như trên Cái 1
108 Đồng hồ áp lực Buồng cáp trạm biến áp tự dùng bãi lắp ráp tại cao trình 107.00m Như trên Cái 1
109 Đồng hồ áp lực Buồng cáp trạm phân phối đồng bộ 6 kV tại cao trình 107.00m Như trên Cái 1
110 Đồng hồ áp lực Buồng cáp trạm phân phối đồng bộ 6 kV tại cao trình 107.00m Như trên Cái 1
111 Đồng hồ áp lực Buồng các thùng dầu tuốcbin tại cao trình106.85m Như trên Cái 1
112 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 3 ngăn 1 tại cao trình 115.25m Như trên Cái 1
113 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 3 ngăn 2 tại cao trình 115.25m Như trên Cái 1
114 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 4 ngăn 1 tại cao trình 115.25m Như trên Cái 1
115 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 4 ngăn 2 tại cao trình115.25m Như trên Cái 1
116 Đồng hồ áp lực Buồng cáp tại cao trình124.85m Như trên Cái 1
117 Đồng hồ áp lực Buồng cáp dưới tủ buồng rơle tại cao trình 124.85m Như trên Cái 1
118 Đồng hồ áp lực Buồng cáp dưới phòng Điều khiển trung tâm và rơle tại cao trình 124.85m Như trên Cái 1
119 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 1 ngăn 1 tại cao trình 123.20m Như trên Cái 1
120 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 1 ngăn 2 tại cao trình 123.20m Như trên Cái 1
121 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 1 ngăn 3 tại cao trình 123.20m Như trên Cái 1
122 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 2 ngăn 1 tại cao trình 123.20m Như trên Cái 1
123 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 2 ngăn 2 tại cao trình 123.20m Như trên Cái 1
124 Đồng hồ áp lực Hành lang cáp số 2 ngăn 3 tại cao trình123.20m Như trên Cái 1
125 Đồng hồ áp lực Buồng các thùng dầu máy biến áp tại cao trình 129.20m Như trên Cái 1
126 Đồng hồ áp lực Buồng cáp tại cao trình 133.70m Như trên Cái 1
127 Đồng hồ áp lực Buồng cáp tại cao trình 133.70m Như trên Cái 1
128 Đồng hồ áp lực Xưởng máy biến áp tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
129 Đồng hồ áp lực Trạm phân phối đồng bộ 6 kV tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
130 Đồng hồ áp lực Trạm máy phát Diesel tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
131 Đồng hồ áp lực Buồng thùng nhiên liệu dự phòng tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
132 Đồng hồ áp lực Máy biến áp số1 tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
133 Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 2 tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
134 Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 3 tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
135 Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 4 tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
136 Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 5 tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
137 Đồng hồ áp lực Máy biến áp số 6 tại cao trình 138.05m Như trên Cái 1
138 Đồng hồ áp lực Máy phát số 1 tại cao trình 112,25m Như trên Cái 1
139 Đồng hồ áp lực Máy phát số 2 tại cao trình 112,25m Như trên Cái 1
140 Đồng hồ áp lực Máy phát số 3 tại cao trình 112,25m Như trên Cái 1
141 Đồng hồ áp lực Máy phát số 4 tại cao trình 112,25m Như trên Cái 1
142 Đồng hồ áp lực Máy phát số 5 tại cao trình 112,25m Như trên Cái 1
143 Đồng hồ áp lực Máy phát số 6 tại cao trình 112,25m Như trên Cái 1
144 Hệ thống nước kỹ thuật - - 0
145 Bộ lọc thiết bị phụ - - 0
146 Đồng hồ áp lực Trước van giảm áp bộ lọc thiết bị phụ số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
147 Đồng hồ áp lực Sau van giảm áp bộ lọc thiết bị phụ số 1 Như trên Cái 1
148 Đồng hồ áp lực Trước van giảm áp bộ lọc thiết bị phụ số 2 Như trên Cái 1
149 Đồng hồ áp lực Sau van giảm áp bộ lọc thiết bị phụ số 2 Như trên Cái 1
150 Hệ thống nước kỹ thuật H1 - - 0
151 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
152 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H1 Như trên Cái 1
153 Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H1 Như trên Cái 1
154 Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H1 Như trên Cái 1
155 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra van 1N130 Như trên Cái 1
156 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 1AT001 Như trên Cái 1
157 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 1AT001 Như trên Cái 1
158 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 1AT002 Như trên Cái 1
159 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 1AT002 Như trên Cái 1
160 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 1AT003 Như trên Cái 1
161 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 1AT003 Như trên Cái 1
162 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 1AT004 Như trên Cái 1
163 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 1AT004 Như trên Cái 1
164 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 1AT005 Như trên Cái 1
165 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 1AT005 Như trên Cái 1
166 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 1AT006 Như trên Cái 1
167 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 1AT006 Như trên Cái 1
168 Hệ thống nước kỹ thuật H2 - - 0
169 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H2 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
170 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H2 Như trên Cái 1
171 Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H2 Như trên Cái 1
172 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra van 2N130 Như trên Cái 1
173 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 2AT001 Như trên Cái 1
174 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 2AT001 Như trên Cái 1
175 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 2AT002 Như trên Cái 1
176 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 2AT002 Như trên Cái 1
177 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 2AT003 Như trên Cái 1
178 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 2AT003 Như trên Cái 1
179 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 2AT004 Như trên Cái 1
180 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 2AT004 Như trên Cái 1
181 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 2AT005 Như trên Cái 1
182 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 2AT005 Như trên Cái 1
183 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 2AT006 Như trên Cái 1
184 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 2AT006 Như trên Cái 1
185 Hệ thống nước kỹ thuật H3 - - 0
186 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H3 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
187 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H3 Như trên Cái 1
188 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H3 Như trên Cái 1
189 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra van 3N130 Như trên Cái 1
190 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 3AT001 Như trên Cái 1
191 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 3AT001 Như trên Cái 1
192 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 3AT002 Như trên Cái 1
193 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 3AT002 Như trên Cái 1
194 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 3AT003 Như trên Cái 1
195 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 3AT003 Như trên Cái 1
196 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 3AT004 Như trên Cái 1
197 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 3AT004 Như trên Cái 1
198 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 3AT005 Như trên Cái 1
199 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 3AT005 Như trên Cái 1
200 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 3AT006 Như trên Cái 1
201 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 3AT006 Như trên Cái 1
202 Hệ thống nước kỹ thuật H4 - - 0
203 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H4 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
204 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H4 Như trên Cái 1
205 Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H4 Như trên Cái 1
206 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 4AT001 Như trên Cái 1
207 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 4AT001 Như trên Cái 1
208 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 4AT002 Như trên Cái 1
209 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 4AT002 Như trên Cái 1
210 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 4AT003 Như trên Cái 1
211 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 4AT003 Như trên Cái 1
212 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 4AT004 Như trên Cái 1
213 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 4AT004 Như trên Cái 1
214 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 4AT005 Như trên Cái 1
215 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 4AT005 Như trên Cái 1
216 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 4AT006 Như trên Cái 1
217 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 4AT006 Như trên Cái 1
218 Hệ thống nước kỹ thuật H5 - - 0
219 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H5 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
220 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H5 Như trên Cái 1
221 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H5 Như trên Cái 1
222 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra van 5N130 Như trên Cái 1
223 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 5AT001 Như trên Cái 1
224 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 5AT001 Như trên Cái 1
225 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 5AT002 Như trên Cái 1
226 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 5AT002 Như trên Cái 1
227 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 5AT003 Như trên Cái 1
228 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 5AT003 Như trên Cái 1
229 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 5AT004 Như trên Cái 1
230 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 5AT004 Như trên Cái 1
231 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 5AT005 Như trên Cái 1
232 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 5AT005 Như trên Cái 1
233 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 5AT006 Như trên Cái 1
234 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 5AT006 Như trên Cái 1
235 Hệ thống nước kỹ thuật H6 - - 0
236 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H6 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
237 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu vào trước van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H6 Như trên Cái 1
238 Đồng hồ áp lực Đường ống đầu ra sau van giảm áp hệ thống nước kỹ thuật tổ máy H6 Như trên Cái 1
239 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 6AT001 Như trên Cái 1
240 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 6AT001 Như trên Cái 1
241 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 6AT002 Như trên Cái 1
242 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 6AT002 Như trên Cái 1
243 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 6AT003 Như trên Cái 1
244 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 6AT003 Như trên Cái 1
245 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc 6AT004 Như trên Cái 1
246 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc 6AT004 Như trên Cái 1
247 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 1, 6AT005 Như trên Cái 1
248 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 1, 6AT005 Như trên Cái 1
249 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2, 6AT006 Như trên Cái 1
250 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ lọc tinh cấp 2, 6AT006 Như trên Cái 1
251 Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H1 - - 0
252 Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
253 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H1 Như trên Cái 1
254 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H1 Như trên Cái 1
255 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H1 Như trên Cái 1
256 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H1 Như trên Cái 1
257 Đồng hồ áp lựcđầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H1 Như trên Cái 1
258 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H1 Như trên Cái 1
259 Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H1 Như trên Cái 1
260 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H1 Như trên Cái 1
261 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H1 Như trên Cái 1
262 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H1 Như trên Cái 1
263 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H1 Như trên Cái 1
264 Đồng hồ áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H1 Như trên Cái 1
265 Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H2 - - 0
266 Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H2 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
267 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H2 Như trên Cái 1
268 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H2 Như trên Cái 1
269 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H2 Như trên Cái 1
270 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H2 Như trên Cái 1
271 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H2 Như trên Cái 1
272 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H2 Như trên Cái 1
273 Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H2 Như trên Cái 1
274 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H2 Như trên Cái 1
275 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H2 Như trên Cái 1
276 đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H2 Như trên Cái 1
277 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H2 Như trên Cái 1
278 Áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H2 Như trên Cái 1
279 Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H3 - - 0
280 Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H3 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
281 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H3 Như trên Cái 1
282 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H3 Như trên Cái 1
283 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H3 Như trên Cái 1
284 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H3 Như trên Cái 1
285 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H3 Như trên Cái 1
286 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H3 Như trên Cái 1
287 Đồng hồ áp lựcđầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H3 Như trên Cái 1
288 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H3 Như trên Cái 1
289 Đồng hồ áp lựcđầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H3 Như trên Cái 1
290 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H3 Như trên Cái 1
291 đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H3 Như trên Cái 1
292 Đồng hồ áp lực Áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H3 Như trên Cái 1
293 Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H4 - - 0
294 Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H4 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
295 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H4 Như trên Cái 1
296 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H4 Như trên Cái 1
297 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H4 Như trên Cái 1
298 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H4 Như trên Cái 1
299 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H4 Như trên Cái 1
300 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H4 Như trên Cái 1
301 Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H4 Như trên Cái 1
302 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H4 Như trên Cái 1
303 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H4 Như trên Cái 1
304 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H4 Như trên Cái 1
305 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H4 Như trên Cái 1
306 Đồng hồ áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H4 Như trên Cái 1
307 Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H5 - - 0
308 Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H5 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
309 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H5 Như trên Cái 1
310 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H5 Như trên Cái 1
311 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H5 Như trên Cái 1
312 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H5 Như trên Cái 1
313 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát vành chèn bánh xe công tác H5 Như trên Cái 1
314 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H5 Như trên Cái 1
315 Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H5 Như trên Cái 1
316 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H5 Như trên Cái 1
317 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H5 Như trên Cái 1
318 đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H5 Như trên Cái 1
319 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H5 Như trên Cái 1
320 Đồng hồ áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H5 Như trên Cái 1
321 Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy cao trình 109m tổ máy H6 - - 0
322 Đồng hồ áp lực đầu vào chung nước kỹ thuật H6 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
323 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ làm mát không khí máy phát H6 Như trên Cái 1
324 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát không khí máy phát H6 Như trên Cái 1
325 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ đỡ máy phát H6 Như trên Cái 1
326 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng máy phát H6 Như trên Cái 1
327 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ làm mát ổ hướng tua bin máy phát H6 Như trên Cái 1
328 Đồng hồ áp lực đầu ra nước chèn trục sau van giảm áp H6 Như trên Cái 1
329 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H6 Như trên Cái 1
330 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 1 H6 Như trên Cái 1
331 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H6 Như trên Cái 1
332 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ lọc tinh cấp 2 số 2 H6 Như trên Cái 1
333 Đồng hồ áp lực đầu ra chung nước kỹ thuật H6 Như trên Cái 1
334 Hệ thống khí nén - - 0
335 Hệ thống khí nén cao áp - - 0
336 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 1K61B Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
337 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 1K62B Như trên Cái 1
338 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 2K61B Như trên Cái 1
339 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 2K62B Như trên Cái 1
340 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 3K61B Như trên Cái 1
341 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 3K62B Như trên Cái 1
342 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 4K61B Như trên Cái 1
343 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 4K62B Như trên Cái 1
344 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 5K61B Như trên Cái 1
345 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 5K62B Như trên Cái 1
346 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 6K61B Như trên Cái 1
347 Đồng hồ áp lực bình khí bù cao áp 6K62B Như trên Cái 1
348 Đồng hồ áp lực bình khí cao áp số 1 Như trên Cái 1
349 Đồng hồ áp lực bình khí cao áp số 2 Như trên Cái 1
350 Đồng hồ áp lực bình khí cao áp số 3 Như trên Cái 1
351 Đồng hồ áp lực Đường ống khí hạ áp cấp cho cao áp Như trên Cái 1
352 Hệ thống khí nén hạ áp - - 0
353 Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H1 (IPB) Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
354 Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H2 (IPB) Như trên Cái 1
355 Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H3 (IPB) Như trên Cái 1
356 Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H4 (IPB) Như trên Cái 1
357 Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H5 (IPB) Như trên Cái 1
358 Đồng hồ áp lực Hệ thống khí nén thanh dẫn H6 (IPB) Như trên Cái 1
359 Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H1 Như trên Cái 1
360 Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H2 Như trên Cái 1
361 Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H3 Như trên Cái 1
362 Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H4 Như trên Cái 1
363 Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H5 Như trên Cái 1
364 Đồng hồ áp lực bình khí bù hạ áp H6 Như trên Cái 1
365 Hệ thống điều tốc - - 0
366 Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang mở secvor H1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
367 Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang đóng secvor H1 Như trên Cái 1
368 Đồng hồ áp lực Trên mặt bể dầu điều tốc H1 Như trên Cái 1
369 Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H1 Như trên Cái 1
370 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H1 Như trên Cái 1
371 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H1 Như trên Cái 1
372 Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên trái H1 Như trên Cái 1
373 Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H1 Như trên Cái 1
374 Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên phải H1 Như trên Cái 1
375 Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H1 Như trên Cái 1
376 Đồng hồ áp lực trên mặt bể dầu điều tốc H2 Như trên Cái 1
377 Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H2 Như trên Cái 1
378 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H2 Như trên Cái 1
379 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H2 Như trên Cái 1
380 Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H2 Như trên Cái 1
381 Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H2 Như trên Cái 1
382 Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H3 Như trên Cái 1
383 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H3 Như trên Cái 1
384 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H3 Như trên Cái 1
385 Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H3 Như trên Cái 1
386 Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H3 Như trên Cái 1
387 Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang đóng secvor H4 Như trên Cái 1
388 Đồng hồ áp lực Trên mặt bể dầu điều tốc H4 Như trên Cái 1
389 Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H4 Như trên Cái 1
390 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H4 Như trên Cái 1
391 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H4 Như trên Cái 1
392 Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H4 Như trên Cái 1
393 Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H4 Như trên Cái 1
394 Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang mở secvor H5 Như trên Cái 1
395 Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang đóng secvor H5 Như trên Cái 1
396 Đồng hồ áp lực Trên mặt bể dầu điều tốc H5 Như trên Cái 1
397 Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H5 Như trên Cái 1
398 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H5 Như trên Cái 1
399 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H5 Như trên Cái 1
400 Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên phải H5 Như trên Cái 1
401 Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên phải H5 Như trên Cái 1
402 Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang mở secvor H6 Như trên Cái 1
403 Đồng hồ áp lực Đường ống tới khoang đóng secvor H6 Như trên Cái 1
404 Đồng hồ áp lực Trên mặt bể dầu điều tốc H6 Như trên Cái 1
405 Đồng hồ áp lực Trên thân bình tích năng H6 Như trên Cái 1
406 Đồng hồ áp lực đầu vào bộ trao đổi nhiệt làm mát H6 Như trên Cái 1
407 Đồng hồ áp lực đầu ra bộ trao đổi nhiệt làm mát H6 Như trên Cái 1
408 Đồng hồ áp lực Khoang trên secvo phía bên phải H6 Như trên Cái 1
409 Đồng hồ áp lực Đồng hồ áp lực Khoang dưới secvo phía bên phải H6 Như trên Cái 1
410 Bể dầu kích nâng - - 0
411 Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
412 Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H2 Như trên Cái 1
413 Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H3 Như trên Cái 1
414 Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H4 Như trên Cái 1
415 Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H5 Như trên Cái 1
416 Đồng hồ áp lực Bể dầu kích nâng H6 Như trên Cái 1
417 Hệ thống phai nâng hạ CNN cao trình 211m - - 0
418 Trạm dầu CNN H1 - - 0
419 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
420 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 Như trên Cái 1
421 Áp kế đầu ra bơm lọc dầu Như trên Cái 1
422 Trạm dầu CNN H2 - - 0
423 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
424 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 Như trên Cái 1
425 Áp kế đầu ra bơm lọc dầu Như trên Cái 1
426 Trạm dầu CNN H3 - - 0
427 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
428 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 Như trên Cái 1
429 Áp kế đầu ra bơm lọc dầu Như trên Cái 1
430 Trạm dầu CNN H4 - - 0
431 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
432 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 Như trên Cái 1
433 Áp kế đầu ra bơm lọc dầu Như trên Cái 1
434 Trạm dầu CNN H5 - - 0
435 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
436 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 Như trên Cái 1
437 Áp kế đầu ra bơm lọc dầu Như trên Cái 1
438 Trạm dầu CNN H6 - - 0
439 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
440 Áp kế đầu ra đến xi lanh số 2 Như trên Cái 1
441 Áp kế đầu ra bơm lọc dầu Như trên Cái 1
442 Trạm dầu cửa van cung xả mặt cao trình 217m - - 0
443 Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 1 - - 0
444 Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
445 Áp kế đầu ra khoang trên xilanh Như trên Cái 1
446 Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 2 - - 0
447 Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
448 Áp kế đầu ra khoang trên xilanh Như trên Cái 1
449 Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 3 - - 0
450 Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
451 Áp kế đầu ra khoang trên xilanh Như trên Cái 1
452 Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 4 - - 0
453 Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
454 Áp kế đầu ra khoang trên xilanh Như trên Cái 1
455 Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 5 - - 0
456 Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
457 Áp kế đầu ra khoang trên xilanh Như trên Cái 1
458 Trạm dầu cửa van cung xả mặt số 6 - - 0
459 Áp kế đầu ra khoang dưới xilanh Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
460 Áp kế đầu ra khoang trên xilanh Như trên Cái 1
461 Trạm dầu cửa van cung xả sâu cao trình 173m - - 0
462 Cửa van cung xả sâu số 1 - - 0
463 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
464 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
465 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
466 Cửa van cung xả sâu số 2 - - 0
467 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
468 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
469 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
470 Cửa van cung xả sâu số 3 - - 0
471 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
472 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
473 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
474 Cửa van cung xả sâu số 4 - - 0
475 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
476 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
477 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
478 Cửa van cung xả sâu số 5 - - 0
479 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
480 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
481 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
482 Cửa van cung xả sâu số 6 - - 0
483 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
484 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
485 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
486 Cửa van cung xả sâu số 7 - - 0
487 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
488 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
489 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
490 Cửa van cung xả sâu số 8 - - 0
491 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
492 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
493 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
494 Cửa van cung xả sâu số 9 - - 0
495 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
496 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
497 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
498 Cửa van cung xả sâu số 10 - - 0
499 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
500 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
501 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
502 Cửa van cung xả sâu số 11 - - 0
503 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
504 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
505 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
506 Cửa van cung xả sâu số 12 - - 0
507 Áp lực đầu ra bơm dầu Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
508 Áp lực khoang dưới pitong Như trên Cái 1
509 Áp lực khoang trên pitong Như trên Cái 1
510 Đồng hồ đo áp lực SF6 tại trạm GIS Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 348
511 Đồng hồ đo áp lực SF6 tại MCĐC Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 6
512 Đèn chiếu sáng phòng nổ Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 269
513 Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm tra vận hành kiểm tra hàng năm 2021 - - 0
514 Máy móc, thiết bị - - 0
515 Cầu trục - - 0
516 Cổng trục chân dê 2x350 Tấn - Đập tràn Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
517 Cầu trục 2 dầm 250/32/10 tấn Gian lắp ráp Như trên Cái 1
518 Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía bắc nhà A, kho số 1 Như trên Cái 1
519 Cầu trục 2 tấn đầu đông gian phía nam nhà B, kho số 1 Như trên Cái 1
520 Cầu trục 2 tấn đầu tây gian phía nam nhà A, kho số 1 Như trên Cái 1
521 Cầu trục lăn 1 dầm 2 tấn đầu tây gian phía bắc nhà B, kho số 1 Như trên Cái 1
522 Pa lăng điện - - 0
523 Pa lăng điện 5 tấn- Đập tràn Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
524 Bình chịu áp lực - - 0
525 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
526 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM3 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
527 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
528 Bình chịu áp lực hệ thống điều tốc TM4 V=6,8 m3 Như trên Cái 1
529 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
530 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM3 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
531 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4V=9,5 m3 Như trên Cái 1
532 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM4 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
533 Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 Như trên Cái 1
534 Bình chứa khí nén hạ áp bổ sung V=5m3 Như trên Cái 1
535 Bình chứa khí nén thi công phụt cát cánh phai thượng lưu V= 3m3 Như trên Cái 1
536 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 Như trên Cái 1
537 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 Như trên Cái 1
538 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén cao áp V=3,2 m3 Như trên Cái 1
539 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 Như trên Cái 1
540 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 Như trên Cái 1
541 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 Như trên Cái 1
542 Bình chịu áp lực cho hệ thống khí nén hạ áp V=5 m3 Như trên Cái 1
543 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 Như trên Cái 1
544 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
545 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM1 V=9,5 m2 Như trên Cái 1
546 Bình chịu áp lực hệ thống khí bù TM2 V=9,5 m3 Như trên Cái 1
547 Thang máy điện - - 0
548 Thang máy điện NMTĐSL - - 0
549 Thang máy tiền sảnh1050 kg (P1) Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
550 Thang máy khu trưởng kíp P2 CT 138m (630 kg) Như trên Cái 1
551 Thang máy khu vực tổ máy số sáu 680 kg (P3) Như trên Cái 1
552 Thang máy khu vực đập tràn 1050 kg (P4) Như trên Cái 1
553 Thang máy khu vực cửa nhận nước 1050 kg (P5) Như trên Cái 1
554 Thang máy điện trụ sở Công ty - - 0
555 Thang máy P6 (Sơn La) Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
556 Thang máy P7 (Sơn La) Như trên Cái 1
557 Thang máy P8 (Sơn La) Như trên Cái 1
558 NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN LAI CHÂU - - 0
559 Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ năm 2021 - - 0
560 Máy móc, thiết bị - - 0
561 Xe nâng hàng, tời điện - - 0
562 Xe thang nâng người tải trọng 200kg (sử dụng lưu động) biển số xe : 26C-041.04 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
563 Xe nâng hàng 2 tấn Như trên Cái 1
564 Cầu trục - - 0
565 Cầu trục 2x40 tấn Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
566 Cầu trục 5 tấn phòng máy phát diesel. Như trên Cái 1
567 Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV Như trên Cái 1
568 Cẩu trục 5 tấn 1 rầm tại gian GIS 500kV Như trên Cái 1
569 Cầu trục 5 tấn tại lỗ thả thiết bị Như trên Cái 1
570 Cầu trục lăn một dầm số 01 Q = 2 tấn kho vật tư. Như trên Cái 1
571 Cầu trục lăn một dầm số 02 Q = 2 tấn kho vật tư. Như trên Cái 1
572 Pa lăng điện - - 0
573 Pa lăng điện 2 tấn hành lang nước kỹ thuật Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
574 Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí từ các máy biến áp Như trên Cái 1
575 Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM1 Như trên Cái 1
576 Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM2 Như trên Cái 1
577 Pa lăng điện 1 tấn gian máy cắt và phân phối máy phát điện 6.12 TM3 Như trên Cái 1
578 Pa lăng điện 1 tấn Lỗ thả hàng GIS Như trên Cái 1
579 Pa lăng điện cố định 1 tấn khu vực phòng điều khiển trung tâm Như trên Cái 1
580 Cẩu điện 2 tấn tại trạm bơm thoát nước rò rỉ nhà máy Như trên Cái 1
581 Cẩu điện 2 tấn tại xưởng sửa chữa cơ khí Như trên Cái 1
582 Pa lăng điện 5 tấn nhà thiết bị dầu áp lực xả sâu Như trên Cái 1
583 Cẩu điện 5 tấn tại phòng trạm bơm tháo cạn tổ máy Như trên Cái 1
584 Pa lăng điện cố định 3 tấn tại giếng vận chuyển thiết bị khu vực CNN đầu phía TM3 Như trên Cái 1
585 Pa lăng điện 1 tấn hành lang thanh cái cách điện khí đầu ra đường dây 500kV Như trên Cái 1
586 Cẩu điện 5 tấn tại phòng khí nén cao áp Như trên Cái 1
587 Pa lăng xích - - 0
588 Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H1. Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
589 Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H2. Như trên Cái 1
590 Pa lăng xích mở nắp kín thủy lực cao trình 285,9m tổ máy H3. Như trên Cái 1
591 Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 298.00m Như trên Cái 1
592 Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 T Phục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 265.00m Như trên Cái 1
593 Pa lăng kéo tay kiểu treo 5 TPhục vụ nâng hạ thiết bị từ xe con vận chuyển tại giếng thả hàng cao trình 233.00 m Như trên Cái 1
594 Bình chịu áp lực - - 0
595 Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
596 Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Như trên Cái 1
597 Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Như trên Cái 1
598 Bình khí nén cao áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Như trên Cái 1
599 Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa Như trên Cái 1
600 Bình khí nén hạ áp cấp khí cho phanh tổ máy và khí sửa chữa Như trên Cái 1
601 Bình khí nén hạ áp cấp khí bổ sung cho chế độ bù tổ máy Như trên Cái 1
602 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
603 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
604 Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc Như trên Cái 1
605 Bình khí nén cao áp cấp khí cho bình tích năng điều tốc Như trên Cái 1
606 Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) Như trên Cái 1
607 Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) Như trên Cái 1
608 Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) Như trên Cái 1
609 Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) Như trên Cái 1
610 Van an toàn các bình khí nén, điều tốc Như trên Cái 15
611 Phương tiện đo nhóm II - - 0
612 Hệ thống các trạm bơm - - 0
613 Trạm bơm tháo cạn - - 0
614 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
615 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
616 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP003 Như trên Cái 1
617 Trạm bơm rò rỉ nhà máy - - 0
618 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
619 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
620 Trạm bơm rò rỉ nắp hầm tuabin - - 0
621 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
622 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
623 Trạm bơm nước sau cứu hoả hành lang cáp - - 0
624 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
625 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
626 Trạm bơm nước sau cứu hoả máy biến áp - - 0
627 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
628 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
629 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP003 Như trên Cái 1
630 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP004 Như trên Cái 1
631 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP005 Như trên Cái 1
632 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP006 Như trên Cái 1
633 Trạm bơm nước thải sinh hoạt số 01 - - 0
634 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
635 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
636 Trạm bơm nước thải sinh hoạt số 02 - - 0
637 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
638 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
639 Hệ thống khí nén - - 0
640 Hệ thống khí nén cao áp - - 0
641 Đồng hồ áp lực BCK01 cấp cho điều tốc Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
642 Đồng hồ áp lực BCK02 cấp cho điều tốc Như trên Cái 1
643 Đồng hồ áp lực BCK01 cấp cho chế độ bù Như trên Cái 1
644 Đồng hồ áp lực BCK02 cấp cho chế độ bù Như trên Cái 1
645 Đồng hồ áp lực BCK03 cấp cho chế độ bù Như trên Cái 1
646 Đồng hồ áp lực BCK04 cấp cho chế độ bù Như trên Cái 1
647 Đồng hồ áp lực cuối đường ống KNCA cấp cho bù Như trên Cái 1
648 Hệ thống khí nén hạ áp - - 0
649 Đồng hồ áp lực BKC01 cấp cho phanh Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
650 Đồng hồ áp lực BKC02 cấp cho phanh Như trên Cái 1
651 Đồng hồ áp lực cuối đường ống KNHA cấp cho bù Như trên Cái 1
652 Đồng hồ áp lực đầu vào khí phanh tủ CMD H1 Như trên Cái 1
653 Đồng hồ áp lực khí nâng phanh tủ CMD H1 Như trên Cái 1
654 Đồng hồ áp lực khí hạ phanh tủ CMD H1 Như trên Cái 1
655 Đồng hồ áp lực khí sửa chữa tủ CMD H1 Như trên Cái 1
656 Đồng hồ áp lực đầu vào khí phanh tủ CMD H2 Như trên Cái 1
657 Đồng hồ áp lực khí nâng phanh tủ CMD H2 Như trên Cái 1
658 Đồng hồ áp lực khí hạ phanh tủ CMD H2 Như trên Cái 1
659 Đồng hồ áp lực khí sửa chữa tủ CMD H2 Như trên Cái 1
660 Đồng hồ áp lực đầu vào khí phanh tủ CMD H3 Như trên Cái 1
661 Đồng hồ áp lực khí nâng phanh tủ CMD H3 Như trên Cái 1
662 Đồng hồ áp lực khí hạ phanh tủ CMD H3 Như trên Cái 1
663 Đồng hồ áp lực khí sửa chữa tủ CMD H3 Như trên Cái 1
664 BKC01 cấp cho chế độ bù Như trên Cái 1
665 BKC02 cấp cho chế độ bù Như trên Cái 1
666 BKC03 cấp cho chế độ bù Như trên Cái 1
667 Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy - - 0
668 Đồng hồ đo áp lực đầu vào nước làm mát bể dầu điều tốc Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
669 Đồng hồ đo áp lực đầu ra nước làm mát bể dầu điều tốc Như trên Cái 1
670 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát Như trên Cái 1
671 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát Như trên Cái 1
672 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra không khí máy phát Như trên Cái 1
673 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát Như trên Cái 1
674 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng máy phát Như trên Cái 1
675 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng tua bin Như trên Cái 1
676 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát vành chèn răng lược Như trên Cái 1
677 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra tổng Như trên Cái 1
678 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - số 1 Như trên Cái 1
679 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - số 2 Như trên Cái 1
680 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - số 3 Như trên Cái 1
681 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - số 4 Như trên Cái 1
682 Đồng hồ đo áp lực nước chèn trục cấp 2 Như trên Cái 1
683 Đồng hồ đo áp lực đầu vào nước làm mát bể dầu điều tốc Như trên Cái 1
684 Đồng hồ đo áp lực đầu ra nước làm mát bể dầu điều tốc Như trên Cái 1
685 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát Như trên Cái 1
686 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát Như trên Cái 1
687 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra không khí máy phát Như trên Cái 1
688 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát Như trên Cái 1
689 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng máy phát Như trên Cái 1
690 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng tua bin Như trên Cái 1
691 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát vành chèn răng lược Như trên Cái 1
692 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra tổng Như trên Cái 1
693 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 1 Như trên Cái 1
694 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 2 Như trên Cái 1
695 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 3 Như trên Cái 1
696 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 4 Như trên Cái 1
697 Đồng hồ đo áp lực nước chèn trục cấp 2 Như trên Cái 1
698 Đồng hồ đo áp lực đầu vào nước làm mát bể dầu điều tốc Như trên Cái 1
699 Đồng hồ đo áp lực đầu ra nước làm mát bể dầu điều tốc Như trên Cái 1
700 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát Như trên Cái 1
701 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu vào không khí máy phát Như trên Cái 1
702 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra không khí máy phát Như trên Cái 1
703 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát Như trên Cái 1
704 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng máy phát Như trên Cái 1
705 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra ổ hướng tua bin Như trên Cái 1
706 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát vành chèn răng lược Như trên Cái 1
707 Đồng hồ đo áp lực nước làm mát đầu ra tổng Như trên Cái 1
708 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 1 Như trên Cái 1
709 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 2 Như trên Cái 1
710 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 3 Như trên Cái 1
711 Đồng hồ đo chênh áp chèn trục cấp 2 - Số 4 Như trên Cái 1
712 Đồng hồ đo áp lực nước chèn trục cấp 2 Như trên Cái 1
713 Đồng hồ đo lường khí nén hạ áp bổ sung cho bù Như trên Cái 1
714 Đồng hồ đo lường khí nén cao áp cho bù Như trên Cái 1
715 Đồng hồ đầu vào bộ lọc TBP (2 cái) Như trên Cái 1
716 Đồng hồ đầu ra bộ lọc TBP Như trên Cái 1
717 Đồng hồ đầu vào NKT H1 Như trên Cái 1
718 Đồng hồ trước van giảm áp H1 Như trên Cái 1
719 Đồng hồ trước van giảm áp H2 Như trên Cái 1
720 Đồng hồ sau van giảm áp H2 Như trên Cái 1
721 Đầu vào chèn trục cấp 1 H2 Như trên Cái 1
722 Đồng hồ đầu vào NKT H3 Như trên Cái 1
723 Đồng hồ sau van giảm áp H3 Như trên Cái 1
724 Đồng hồ đầu vào chèn trục cấp 1 H3 Như trên Cái 1
725 Đồng hồ đầu ra chèn trục cấp 1 H3 Như trên Cái 1
726 Hệ thống đo lường áp lực tổ máy - - 0
727 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP102 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
728 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP105I Như trên Cái 1
729 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP106I Như trên Cái 1
730 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP103I Như trên Cái 1
731 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP104I Như trên Cái 1
732 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP204I Như trên Cái 1
733 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP202I Như trên Cái 1
734 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m (CP502I) Như trên Cái 1
735 Đồng hồ áp lực đầu vào côn xả điểm M - CP503I Như trên Cái 1
736 Đồng hồ độ dao động áp lực điểm N -CP503I Như trên Cái 1
737 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP102 Như trên Cái 1
738 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP105I Như trên Cái 1
739 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP106I Như trên Cái 1
740 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP103I Như trên Cái 1
741 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP104I Như trên Cái 1
742 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP204I Như trên Cái 1
743 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP202I Như trên Cái 1
744 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m (CP502I) Như trên Cái 1
745 Đồng hồ áp lực đầu vào côn xả điểm M - CP503I Như trên Cái 1
746 Đồng hồ độ dao động áp lực điểm N -CP503I Như trên Cái 1
747 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP102 Như trên Cái 1
748 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP105I Như trên Cái 1
749 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP106I Như trên Cái 1
750 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP103I Như trên Cái 1
751 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP104I Như trên Cái 1
752 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP204I Như trên Cái 1
753 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m CP202I Như trên Cái 1
754 Đồng hồ đo lường thuỷ lực hành lang nước kỹ thuật cao trình 197m (CP502I) Như trên Cái 1
755 Đồng hồ áp lực đầu vào côn xả điểm M - CP503I Như trên Cái 1
756 Đồng hồ độ dao động áp lực điểm N -CP503I Như trên Cái 1
757 Hệ thống đo lường Secvo - - 0
758 Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
759 Đồng hồ khoang mở secvo bên phải Như trên Cái 1
760 Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái Như trên Cái 1
761 Đồng hồ khoang mở secvo bên trái Như trên Cái 1
762 Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải Như trên Cái 1
763 Đồng hồ khoang mở secvo bên phải Như trên Cái 1
764 Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái Như trên Cái 1
765 Đồng hồ khoang mở secvo bên trái Như trên Cái 1
766 Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải Như trên Cái 1
767 Đồng hồ khoang mở secvo bên phải Như trên Cái 1
768 Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái Như trên Cái 1
769 Đồng hồ khoang mở secvo bên trái Như trên Cái 1
770 Hệ thống máy nén khí khô - - 0
771 Đồng hồ áp lực bình ngưng ẩm máy nén khí khô cao trình 200m Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
772 Đồng hồ áp lực đầu ra máy nén khí khô cao trình 200m Như trên Cái 1
773 Đồng hồ áp lực bình ngưng ẩm máy nén khí khô cao trình 200m Như trên Cái 1
774 Đồng hồ áp lực đầu ra máy nén khí khô cao trình 200m Như trên Cái 1
775 Hệ thống điều tốc - - 0
776 Đồng hồ đo lường áp lực bình tích năng điều tốc Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
777 Đồng hồ đo lường áp lực hệ thống điều tốc Như trên Cái 1
778 Đồng hồ đo lường áp lực bình tích năng điều tốc Như trên Cái 1
779 Đồng hồ đo lường áp lực hệ thống điều tốc Như trên Cái 1
780 Đồng hồ đo lường áp lực bình tích năng điều tốc Như trên Cái 1
781 Đồng hồ đo lường áp lực hệ thống điều tốc Như trên Cái 1
782 Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải Như trên Cái 1
783 Đồng hồ khoang mở secvo bên phải Như trên Cái 1
784 Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái Như trên Cái 1
785 Đồng hồ khoang mở secvo bên trái Như trên Cái 1
786 Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải Như trên Cái 1
787 Đồng hồ khoang mở secvo bên phải Như trên Cái 1
788 Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái Như trên Cái 1
789 Đồng hồ khoang mở secvo bên trái Như trên Cái 1
790 Đồng hồ khoang đóng secvo bên phải Như trên Cái 1
791 Đồng hồ khoang mở secvo bên phải Như trên Cái 1
792 Đồng hồ khoang đóng secvo bên trái Như trên Cái 1
793 Đồng hồ khoang mở secvo bên trái Như trên Cái 1
794 Hệ thống trạm bơm tăng áp và cứu hỏa - - 0
795 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP001 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
796 Đồng hồ áp lực đầu ra bơm AP002 Như trên Cái 1
797 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương dầu MBA AD069 Như trên Cái 1
798 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương dầu MBA AD069 Như trên Cái 1
799 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương dầu tuabin AD068 Như trên Cái 1
800 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương dầu tuabin AD068 Như trên Cái 1
801 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 1-1 AD066 Như trên Cái 1
802 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 1-1 AD066 Như trên Cái 1
803 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 2-1 AD067 Như trên Cái 1
804 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 2-1 AD067 Như trên Cái 1
805 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 1-2 AD050 Như trên Cái 1
806 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 1-2 AD050 Như trên Cái 1
807 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 2-2 AD049 Như trên Cái 1
808 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 2-2 AD049 Như trên Cái 1
809 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương giếng máy phát H1 AD058 Như trên Cái 1
810 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương giếng máy phát H1 AD059 Như trên Cái 1
811 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương giếng máy phát H2 AD060 Như trên Cái 1
812 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương giếng máy phát H2 AD060 Như trên Cái 1
813 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương giếng máy phát H3 AD062 Như trên Cái 1
814 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương giếng máy phát H3 AD062 Như trên Cái 1
815 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn phun sương hành lang cáp 211m AD051 Như trên Cái 1
816 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn phun sương hành lang cáp 211m AD051 Như trên Cái 1
817 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp (8-10) 3 AD044 Như trên Cái 1
818 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp (8-10) 3 AD044 Như trên Cái 1
819 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp (8-8) 4 AD045 Như trên Cái 1
820 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp (8-8) 4 AD045 Như trên Cái 1
821 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp (11-2) AD036 Như trên Cái 1
822 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp (11-2) AD036 Như trên Cái 1
823 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp đến nhà Diesel (11-5) AD034 Như trên Cái 1
824 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp đến nhà Diesel (11-5) AD034 Như trên Cái 1
825 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho hành lang cáp đến nhà Diesel (11-6) AD035 Như trên Cái 1
826 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho hành lang cáp đến nhà Diesel (11-6) AD035 Như trên Cái 1
827 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho xưởng sửa chữa MBA AD026 Như trên Cái 1
828 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho xưởng sửa chữa MBA AD026 Như trên Cái 1
829 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho buồng máy phát Diesel AD032 Như trên Cái 1
830 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho buồng máy phát Diesel AD032 Như trên Cái 1
831 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho buồng trạm dầu máy phát Diesel AD033 Như trên Cái 1
832 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho buồng trạm dầu máy phát Diesel AD033 Như trên Cái 1
833 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 1 (T1) AD024 Như trên Cái 1
834 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 1 (T1) AD024 Như trên Cái 1
835 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 2 (T2) AD023 Như trên Cái 1
836 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 2 (T2) AD023 Như trên Cái 1
837 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 3 (T3) AD021 Như trên Cái 1
838 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho MBA 500kV số 3 (T3) AD021 Như trên Cái 1
839 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho kháng điện 500kV số 1 (KH503) AD029 Như trên Cái 1
840 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho kháng điện 500kV số 1 (KH503) AD029 Như trên Cái 1
841 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương cho kháng điện 500kV số 2 (KH505) AD022 Như trên Cái 1
842 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương cho kháng điện 500kV số 2 (KH505) AD022 Như trên Cái 1
843 Đồng hồ áp lực đầu vào van tràn Phun sương buồng cáp ct237m AD037 Như trên Cái 1
844 Đồng hồ áp lực đầu ra van tràn Phun sương buồng cáp ct237m AD037 Như trên Cái 1
845 Hệ thống van phẳng xả sâu - - 0
846 Đồng hồ áp lực nâng cửa 1 VPXS Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
847 Đồng hồ áp lực nâng cửa 2 VPXS Như trên Cái 1
848 Đồng hồ áp lực hạ VPXS Như trên Cái 1
849 Đồng hồ đo áp suất dầu Như trên Cái 1
850 Đồng hồ đo áp lực đầu ra bơm lọc dầu Như trên Cái 1
851 Hệ thống van cung xả sâu - - 0
852 Đồng hồ áp lực hạ cửa 2 VCXS Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
853 Đồng hồ áp lực hạ cửa 1 VCXS Như trên Cái 1
854 Đồng hồ áp lực nâng cửa VCXS Như trên Cái 1
855 Đồng hồ đo áp suất dầu Như trên Cái 1
856 Đồng hồ đo áp lực đầu ra bơm lọc dầu Như trên Cái 1
857 Hệ thống xử lý nước lẫn dầu - - 0
858 Đồng hồ áp lực bộ lọc nước thô AT1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
859 Đồng hồ áp lực bộ lọc nước thô AT2 Như trên Cái 1
860 Đồng hồ áp lực bộ lọc nước thô AT3 Như trên Cái 1
861 Đồng hồ áp lực bộ lọc nước thô AT4 Như trên Cái 1
862 Đồng hồ áp lực bộ phân tác dầu-nước số 01 Như trên Cái 1
863 Đồng hồ áp lực bộ phân tác dầu-nước số 02 Như trên Cái 1
864 Đồng hồ áp lực bộ phân tác dầu-nước số 03 Như trên Cái 1
865 Đồng hồ áp lực bộ phân tác dầu-nước số 04 Như trên Cái 1
866 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt - - 0
867 Đầu ra máy thổi khí ozon 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
868 Đầu ra máy thổi khí ozon 2 Như trên Cái 1
869 Hệ thống cửa nhận nước - - 0
870 Cửa nhận nước H1 - - 0
871 Đồng hồ 28.1 đo áp suất khi nâng Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
872 Đồng hồ 28.2 đo áp suất khi nâng Như trên Cái 1
873 Đồng hồ 28.3 đo áp suất khi nâng Như trên Cái 1
874 Đồng hồ 28.4 đo áp suất khi nâng Như trên Cái 1
875 Cửa nhận nước H2 - - 0
876 Đồng hồ 28.1 đo áp suất khi nâng Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
877 Đồng hồ 28.3 đo áp suất khi nâng Như trên Cái 1
878 Đồng hồ 28.4 đo áp suất khi nâng Như trên Cái 1
879 Cửa nhận nước H3 - - 0
880 Đồng hồ 28.1 đo áp suất khi nâng Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
881 Đồng hồ 28.2 đo áp suất khi nâng Như trên Cái 1
882 Đồng hồ 28.3 đo áp suất khi nâng Như trên Cái 1
883 Đồng hồ 28.4 đo áp suất khi nâng Như trên Cái 1
884 Hệ thống van cung xả mặt - - 0
885 Đồng hồ đo áp lực khi nâng hạ Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
886 Đồng hồ đo áp lực khi nâng hạ Như trên Cái 1
887 Đồng hồ đo áp lực khi nâng hạ Như trên Cái 1
888 Đồng hồ đo áp lực SF6 tại trạm GIS Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 159
889 Đồng hồ đo áp lực SF6 tại MCĐC Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 3
890 Đèn chiếu sáng phòng nổ Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 80
891 Máy móc, thiết bị đến hạn kiểm tra vận hành kiểm tra hàng năm 2021 - - 0
892 Máy móc, thiết bị - - 0
893 Xe nâng hàng - - 0
894 Xe nâng hàng 8 tấn lưu động (kho vật tư). Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
895 Tời điện dùng để kéo tải (8 tấn, lắp đặt tại trạm bơm chống ngập nhà máy khu vực hạ lưu H3 cao trình 233.0m) Như trên Cái 1
896 Tời điện dùng để kéo tải JM2 lắp tại hành lang cao trình 208m hướng xuống trạm bơm thân đập Như trên Cái 1
897 Cầu trục - - 0
898 Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
899 Cầu trục lăn hai dầm 560/90/10 tấn số 2 Như trên Cái 1
900 Cầu trục Chân dê 2/130/2x15/10 tấn Như trên Cái 1
901 Cầu trục lăn hai dầm 250/32/10 tấn Như trên Cái 1
902 Cầu trục 32/5 Tấn tại gian sửa chữa máy biến áp Như trên Cái 1
903 Cầu trục hai rầm 40/5 Như trên Cái 1
904 Cầu trục 2x45/3 tấn Như trên Cái 1
905 Bình chịu áp lực - - 0
906 Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
907 Bình khí nén hạ áp cấp cho chế độ chạy bù tổ máy Như trên Cái 1
908 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
909 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
910 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
911 Bình tích năng hệ thống điều tốc tuabine Như trên Cái 1
912 Bình khí khô dẫn dòng (trụ đứng) Như trên Cái 1
913 Bình khí khô dẫn dòng (trụ nằm) Như trên Cái 1
914 Thang máy - - 0
915 Thang máy số P1 Nội dung về yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 3-Chương V-E-HSMT. Cái 1
916 Thang máy số P2 Như trên Cái 1
917 Thang máy số P3 Như trên Cái 1
918 Thang máy số P4 Như trên Cái 1
919 CHI PHÍ KHÁC - - 0
920 Công tác chuẩn bị thử tải bao gồm: chuẩn bị công cụ dụng cụ, tải, phụ kiện… - Gói 1
921 Công tác phí và vận chuyển thiết bị: (Chi phí đi lại, tiền thuê phòng nghỉ …) - Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Kiểm định, kiểm tra định kỳ các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như:+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Các loại cổng trục chân dê ≥ 5 tấn, cầu trục treo 1 dầm ≥ 2 Tấn, …+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Palăng điện ≥ 1 tấn, Palăng xích kéo tay ≥ 2 tấn…+ Kiểm định định kỳ, kiểm tra hàng năm: Xe nâng hàng ≥ 1 tấn, thang máy > 630kg, đồng hồ áp lực, đèn chiếu sáng phòng nổ …*) Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kiểm định 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị.., 01 Hồ sơ tham gia với chức danh trưởng nhóm kiểm định của một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 430.000.000 đồng, bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý75
2 Nhân viên kỹ thuật kiểm định 4 Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị của gói thầu này (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm cùng E-HSDT bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoàn thành đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định máy móc thiết bị, 01 Hồ sơ tham gia với chức danh nhân viên kỹ thuật của một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 430.000.000 đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bàn tạo áp Tạo áp lực từ 0-700 Bar1
2 Máy siêu âm kiểm tra mối hàn Siêu âm kiểm tra mối hàn Phạm vi hiển thị: 1-13.388 mm;Tần số phát: (10-2000) MHz.Năng lượng phát: 100 - 400V1
3 Lực kế 100T Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo:0÷100 Tấn; 0÷55 Tấn 0÷20 Tấn 0÷10 Tấn1
4 Lực kế 55T Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷55 Tấn1
5 Lực kế 20T Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷20 Tấn1
6 Lực kế 10T Kiểm tra trọng lượng tải thử.Phạm vi đo: 0÷10 Tấn1
7 Máy kiểm tra lực kéo đứt cáp Kiểm tra lực kéođứt cáp; Phạm vi đo:0-1000KN1
8 Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 6 - 64 mm1
9 Máy toàn đạc điện tử Độ phóng đại: 30X; Phạm vi đo góc: (H – V): (0 - 360) độ; Độ chính xác đo góc: ±5”; Độ chính xác đo cạnh: ±2.0mm+2ppm1
10 Máy nội soi chuyên dụng Khám xét bên trong thiết bị; Độ phân giải 1024 x768 pixels1
11 Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại Mẫu chuấn sử dụng để kiểm tra đo lường, Kiểm tra van an toàn; Dải đo từ 0 tới 400 bar; CCX 0,25%1
12 Bơm áp lực Tạo áp đến 120 bar1
13 Máy siêu âm kiểm tra chiều dày kim loại - Phạm vi đo: (2,5÷125) mm-Giá trị độ chia: 0,01 mm1
14 Máy thử Palang xích - Phạm vi tải thử: 0-5Tấn-Thử tải động, thử tải tĩnh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->