Gói thầu: Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, nâng cao quản lý Nhà nước và các lĩnh vực khác trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội Vụ huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, nâng cao quản lý Nhà nước và các lĩnh vực khác trên địa bàn huyện Hà Quảng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680116 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:56:00 đến ngày 2021-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 2 | Tiền ăn uống | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 3 | Tiền phòng nghỉ | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 5 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 6 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 7 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 8 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 9 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 10 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 11 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 12 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 13 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 14 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 70 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 15 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 16 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 70 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 17 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 70 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 18 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 19 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 20 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 21 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 10 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 22 | Sách in "Cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ Công tác quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung, công tác quản lý sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 70 | Lớp quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 23 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 24 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 25 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 26 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 27 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 28 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 29 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 30 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 31 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 32 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 33 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 34 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 35 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 85 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 36 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 37 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 38 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 39 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 12 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 40 | Sách in "Những quy định mới về giao nhiệm vụ đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 85 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 41 | Sách in "Các văn bản hướng dẫn Luật Đầu tư công - Luật Đấu thầu - Quy định về đấu thầu qua mạng, thanh quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước " (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 85 | Lớp tập huấn về quy định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 42 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 43 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 44 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 45 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 46 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 47 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 48 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 49 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 50 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 51 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 70 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 52 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 53 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 70 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 54 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 70 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 55 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 56 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 57 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 58 | Sách in "Hướng dẫn kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên, quản lý thu chi bằng tiền mặt, chế độ quản lý, tạm ứng và vay ngân quỹ NN, định mức các khoản chi thường xuyên trong đơn vị hành chính sự nghiệp" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 70 | Bồi dưỡng thực hiện cơ chế tự chủ cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 59 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 60 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 61 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 62 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 63 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 64 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 65 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 66 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 67 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 68 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 69 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 150 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 70 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 71 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 72 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 73 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 74 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 75 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 21 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 76 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 8 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 77 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 4 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 78 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 79 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 80 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 81 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 82 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 83 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 84 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 85 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 389 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 86 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 389 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 87 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 88 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 389 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 89 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 90 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 91 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 92 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 55 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 93 | Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 190 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 94 | Sách in:" Kỹ năng cơ bản dành cho hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân các cấp và 200 câu hỏi đáp về bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và đại biểu hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 389 | Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho đại biểu Hội đồng nhân dân các xã, thị trấn |
| 95 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 8 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 96 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 2 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 97 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 98 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 99 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 100 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 101 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 102 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 103 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 104 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 216 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 105 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 106 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 216 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 107 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 216 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 108 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 1 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 109 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 110 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 111 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 112 | Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 195 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 113 | Sách in "Quy trình tiếp công dân và giải quyết khiếu nại tố cáo" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 216 | Tập huấn kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo, hòa giải ở cơ sở |
| 114 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 115 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 116 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 117 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 118 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 119 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 120 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 121 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 122 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 123 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 124 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 125 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 100 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 126 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 100 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 127 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 128 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 129 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 130 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 14 | Lớp tập huấn kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong thi hành công vụ, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian |
| 131 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 132 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 133 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 134 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 135 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 136 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 137 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 138 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 139 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 140 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 141 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 142 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 143 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 85 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 144 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 145 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 146 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 147 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 12 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 148 | Sách in: "Những quy định mới về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai" (NXB Hồng Đức) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 85 | Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng quản lý đất đai, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quản lý rừng và giao đất rừng |
| 149 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 150 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 151 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 152 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 153 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 154 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 155 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 156 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 157 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 158 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 80 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 159 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 160 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 80 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 161 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 80 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 162 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 163 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 164 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 165 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 11 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 166 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 167 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 168 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 169 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 170 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 171 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 172 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 173 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 174 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 175 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 60 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 176 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 177 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 60 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 178 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 60 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 179 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 180 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 181 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 182 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 8 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 183 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 184 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 185 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 186 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 187 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 188 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 189 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 190 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 191 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 192 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 225 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 193 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 194 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 225 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 195 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 225 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 196 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 197 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 198 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 199 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 32 | Lớp Tập huấn xây dựng và phát triển văn hóa trường học |
| 200 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 201 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 202 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 203 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 204 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Hà Quảng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 205 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 206 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 207 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 208 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 209 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 210 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 211 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 212 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 150 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 213 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 214 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 215 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 216 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 21 | Lớp Tập huấn về thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 217 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.45E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 428.340.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.450.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 428.340.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn các lớp tương tự gói thầu (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 999.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.998.380.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi