Gói thầu: Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống quản lý thi sát hạch chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu và hệ thống máy chủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Tên gói thầu | Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống quản lý thi sát hạch chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu và hệ thống máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697400 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu chi phí thi sát hạch, cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:43:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là738.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung quản trị, vận hành hoặc xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa hệ thống phần mềm dự án công nghệ thông tin liên quan đến dịch vụ công, thương mại điện tử Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.033.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: có bằng cấp kỹ sư, cử nhân hoặc cao hơn liên quan một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là tổng thời gian thực tế tham gia xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin, trang thương mại điện tử hoặc các công việc liên quan công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: có bằng cấp kỹ sư, cử nhân hoặc cao hơn liên quan một trong các chuyên ngành về: Công nghệ 90thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là tổng thời gian thực tế tham gia xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin, trang thương mại điện tử hoặc các công việc liên quan công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia quản trị cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: có bằng cấp kỹ sư, cử nhân hoặc cao hơn liên quan một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là tổng thời gian thực tế tham gia xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin, trang thương mại điện tử hoặc các công việc liên quan công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát vận hành, giám sát hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: có bằng cấp kỹ sư, cử nhân hoặc cao hơn liên quan một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là tổng thời gian thực tế tham gia xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin, trang thương mại điện tử hoặc các công việc liên quan công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị, vận hành hệ thống quản lý thi sát hạch (phần mềm) | Tham chiếu chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 2 | Quản trị, vận hành hệ thống 02 máy chủ (phần cứng) | Tham chiếu chương V | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.38E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là738.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung quản trị, vận hành hoặc xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa hệ thống phần mềm dự án công nghệ thông tin liên quan đến dịch vụ công, thương mại điện tử Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.033.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Trình độ chuyên môn: có bằng cấp kỹ sư, cử nhân hoặc cao hơn liên quan một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là tổng thời gian thực tế tham gia xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin, trang thương mại điện tử hoặc các công việc liên quan công nghệ thông tin. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư phần mềm | 1 | Trình độ chuyên môn: có bằng cấp kỹ sư, cử nhân hoặc cao hơn liên quan một trong các chuyên ngành về: Công nghệ 90thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là tổng thời gian thực tế tham gia xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin, trang thương mại điện tử hoặc các công việc liên quan công nghệ thông tin. | 4 | 4 |
| 3 | Chuyên gia quản trị cơ sở dữ liệu | 1 | Trình độ chuyên môn: có bằng cấp kỹ sư, cử nhân hoặc cao hơn liên quan một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là tổng thời gian thực tế tham gia xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin, trang thương mại điện tử hoặc các công việc liên quan công nghệ thông tin. | 4 | 4 |
| 4 | Kỹ sư giám sát vận hành, giám sát hệ thống | 1 | Trình độ chuyên môn: có bằng cấp kỹ sư, cử nhân hoặc cao hơn liên quan một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là tổng thời gian thực tế tham gia xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành các hệ thống công nghệ thông tin, trang thương mại điện tử hoặc các công việc liên quan công nghệ thông tin. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi