Gói thầu: Gói thầu số 03: Chứng nhận VietGap thực hiện mô hình khuyến nông năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chứng nhận VietGap thực hiện mô hình khuyến nông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465782 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:59:00 đến ngày 2021-07-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc chế biến thủy sản, sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản- Có chứng chỉ TOT giảng viên VietGAP trong nuôi trồng thủy sản Tổng Cục Thủy Sản cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều tra |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ biên soạn và ban hành tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức đào tạo, tập huấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn, kiểm tra và khắc phục lỗi sau đánh giá |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá chứng nhận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001, chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP thủy sản văn phòng tổng cục thủy sản cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống thiết bị phân tích được dư lượng thuốc bảo vệ thực vật như HPLC hoặc GC hoặc GCMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống thiết bị phân tích được dư lượng thuốc bảo vệ thực vật như HPLC hoặc GC hoặc GCMS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống thiết bị phân tích kim loại nặng như Quang phổ phát xạ Plasma (ICP) hoặc Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống thiết bị phân tích kim loại nặng như Quang phổ phát xạ Plasma (ICP) hoặc Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cân Phân tích, cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tủ sấy, tủ hút khí độc, lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ micropipet các dải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công chuyên gia mức 2 | Không yêu cầu | Ngày công | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 2 | Chi phí phụ cấp lưu trú cho chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 4 | Chi phí Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế (CG có chứng chỉ ToT VietGAP, làm việc tại VP) | Không yêu cầu | Ngày công | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP |
| 5 | Công chuyên gia (Chuyên gia mức 1, có chứng chỉ ToT VietGAP) | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 6 | Chi phí phụ cấp lưu trú cho chuyên gia và 1 người tổ chức lớp | Không yêu cầu | Ngày | 60 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 7 | Chi phí đi lại của chuyên gia người tổ chức lớp | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 8 | Chi phí khác (thuê hội trường, máy chiếu, nước uống, phông cho 3 ngày) | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 9 | In ấn tài liệu cho học viên, công cụ giảng dậy | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 10 | Công chuyên gia (mức 2) biên soạn các tài liệu, biểu mẫu áp dụng VietGAP thực tế cho từng hộ (chuyên gia mức 2) | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 11 | Công chuyên gia mức 2 đi hướng dẫn, lấy mẫu (5 lần x 1 ngày/lần) | Không yêu cầu | ngày | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 12 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | ngày | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 13 | Chi phí nghỉ cho chuyên gia (khoán) | Không yêu cầu | đêm | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 14 | Chi phí đi lại của chuyên gia | Không yêu cầu | ngày | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 15 | H2S | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 16 | NH3 | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 17 | DO (Ô xi hòa tan) | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 18 | pH | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 19 | Độ kiềm | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 20 | Phân tích H2S (5 tháng cuối, mỗi tháng/lần) | Không yêu cầu | Mẫu | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ b. Phân tích nước trong quá trình nuôi |
| 21 | Mua test DO (2 bộ/ao/vụ) | Không yêu cầu | Bộ | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ b. Phân tích nước trong quá trình nuôi |
| 22 | Mua test pH (2 bộ/ao/vụ) | Không yêu cầu | Bộ | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ b. Phân tích nước trong quá trình nuôi |
| 23 | Mua test NH3/NH4 (2 bộ/vụ) | Không yêu cầu | Bộ | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ b. Phân tích nước trong quá trình nuôi |
| 24 | H2S | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ c. Phân tích mẫu nước thải (lấy mẫu theo nguy cơ) |
| 25 | PO4 | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ c. Phân tích mẫu nước thải (lấy mẫu theo nguy cơ) |
| 26 | NH3 | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ c. Phân tích mẫu nước thải (lấy mẫu theo nguy cơ) |
| 27 | BOD5 | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ c. Phân tích mẫu nước thải (lấy mẫu theo nguy cơ) |
| 28 | Công chuyên gia mức 1 (Có Chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP) | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 4. Hướng dẫn đánh giá nội bộ (1 ngày hướng dẫn đánh giá + 1 ngày hướng dẫn khắc phục) |
| 29 | Công chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn khắc phục | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 4. Hướng dẫn đánh giá nội bộ (1 ngày hướng dẫn đánh giá + 1 ngày hướng dẫn khắc phục) |
| 30 | Chi phi phụ cấp lưu trú cho chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 4. Hướng dẫn đánh giá nội bộ (1 ngày hướng dẫn đánh giá + 1 ngày hướng dẫn khắc phục) |
| 31 | Chi phi đi lại cho chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 4. Hướng dẫn đánh giá nội bộ (1 ngày hướng dẫn đánh giá + 1 ngày hướng dẫn khắc phục) |
| 32 | Chi phí đăng ký đánh giá chứng nhận | Không yêu cầu | Hồ sơ | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận |
| 33 | Công chuyên gia đánh giá hồ sơ | Không yêu cầu | Công | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG ) |
| 34 | Công chuyên gia đánh giá tại hiện trường | Không yêu cầu | Ngày | 30 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 35 | Công chuyên gia đánh giá bổ sung (sau khi cơ sở khắc phục) | Không yêu cầu | Ngày | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 36 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 37 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 38 | Chi phí đi - lại của chuyên gia (thuê xe ô tô) | Không yêu cầu | Ngày | 30 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 39 | Chi phí Công chuyên gia thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục CN, trình Cấp giấy chứng nhận | Không yêu cầu | Công | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 4. Giai đoạn thẩm xét hồ sơ |
| 40 | Chi phí VPP, in giấy chứng nhận | Không yêu cầu | Bộ | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 4. Giai đoạn thẩm xét hồ sơ |
| 41 | Chi phí thông tin liên lạc và văn phòng phẩm cho 1 HS | Không yêu cầu | Hồ sơ | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 4. Giai đoạn thẩm xét hồ sơ |
| 42 | Chi phí quản lý của Tổ chức chứng nhận | Không yêu cầu | Hồ sơ | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc chế biến thủy sản, sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản- Có chứng chỉ TOT giảng viên VietGAP trong nuôi trồng thủy sản Tổng Cục Thủy Sản cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ điều tra | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ biên soạn và ban hành tài liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ tổ chức đào tạo, tập huấn | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ hướng dẫn, kiểm tra và khắc phục lỗi sau đánh giá | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 7 | Cán bộ phân tích | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 8 | Cán bộ đánh giá chứng nhận | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001, chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP thủy sản văn phòng tổng cục thủy sản cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị phân tích được dư lượng thuốc bảo vệ thực vật như HPLC hoặc GC hoặc GCMS | Hệ thống thiết bị phân tích được dư lượng thuốc bảo vệ thực vật như HPLC hoặc GC hoặc GCMS | 1 |
| 2 | Hệ thống thiết bị phân tích kim loại nặng như Quang phổ phát xạ Plasma (ICP) hoặc Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Hệ thống thiết bị phân tích kim loại nặng như Quang phổ phát xạ Plasma (ICP) hoặc Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | 1 |
| 3 | Cân Phân tích, cân kỹ thuật | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 4 | Tủ sấy, tủ hút khí độc, lò nung | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 5 | Bộ micropipet các dải | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
| 6 | Máy phá mẫu | Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi