Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:12:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,347,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bộ nguồn đèn Led công suất 30W đến 50W | Thay bộ nguồn đèn Led công suất 30W đến 50W | 1 bộ | 20 | |
| 2 | Thay bộ nguồn đèn Led công suất từ 100W đến 150W | Thay bộ nguồn đèn Led công suất từ 100W đến 150W | 1 bộ | 20 | |
| 3 | Thay vỉ đèn Led công suất 100W đến 150W | Thay vỉ đèn Led công suất 100W đến 150W | 1 bộ | 20 | |
| 4 | Thay vỉ đèn Led công suất 30W đến 50W | Thay vỉ đèn Led công suất 30W đến 50W | 1 bộ | 15 | |
| 5 | Thay bóng cao áp Sodium 1000W | Thay bóng cao áp Sodium 1000W | 20 bóng | 0,5 | |
| 6 | Thay bóng cao áp Sodium 400W | Thay bóng cao áp Sodium 400W | 20 bóng | 0,75 | |
| 7 | Thay bóng cao áp Sodium 250W | Thay bóng cao áp Sodium 250W | 20 bóng | 15 | |
| 8 | Thay bóng cao áp Sodium 150W | Thay bóng cao áp Sodium 150W | 20 bóng | 5 | |
| 9 | Thay bóng cao áp Sodium 100W | Thay bóng cao áp Sodium 100W | 20 bóng | 1 | |
| 10 | Thay bóng cao áp Sodium 70W | Thay bóng cao áp Sodium 70W | 20 bóng | 4 | |
| 11 | Thay bóng Led 12W | Thay bóng Led 12W | 20 bóng | 5 | |
| 12 | Thay bóng Led 20W | Thay bóng Led 20W | 20 bóng | 10 | |
| 13 | Thay bóng Led 30W | Thay bóng Led 30W | 20 bóng | 48,1 | |
| 14 | Thay chấn lưu cao áp 1000W | Thay chấn lưu cao áp 1000W | 1 bộ | 5 | |
| 15 | Thay chấn lưu cao áp 400W | Thay chấn lưu cao áp 400W | 1 bộ | 5 | |
| 16 | Thay chấn lưu cao áp 250W | Thay chấn lưu cao áp 250W | 1 bộ | 150 | |
| 17 | Thay chấn lưu cao áp 150W | Thay chấn lưu cao áp 150W | 1 bộ | 30 | |
| 18 | Thay chấn lưu cao áp 100W | Thay chấn lưu cao áp 100W | 1 bộ | 10 | |
| 19 | Thay chấn lưu cao áp 70W | Thay chấn lưu cao áp 70W | 1 bộ | 10 | |
| 20 | Thay bộ mồi điện áp 1000W-220V | Thay bộ mồi điện áp 1000W-220V | 1 bộ | 3 | |
| 21 | Thay bộ mồi điện áp Z400-220V | Thay bộ mồi điện áp Z400-220V | 1 bộ | 430 | |
| 22 | Thay đui E27 | Thay đui E27 | 1 bộ | 350 | |
| 23 | Thay đui E40 | Thay đui E40 | 1 bộ | 150 | |
| 24 | Thay, nối cáp vặn xoắn AL 4x25mm2 bị đứt, chập cháy | Thay, nối cáp vặn xoắn AL 4x25mm2 bị đứt, chập cháy | 40m | 2,5 | |
| 25 | Thay, nối cáp vặn xoắn AL 2x25mm2 bị đứt, chập cháy | Thay, nối cáp vặn xoắn AL 2x25mm2 bị đứt, chập cháy | 40m | 19,85 | |
| 26 | Thay, nối cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Thay, nối cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 40m | 6,75 | |
| 27 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 40m | 0,5 | |
| 28 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 40m | 1,25 | |
| 29 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 40m | 0,75 | |
| 30 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Thay, nối cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 40m | 3,05 | |
| 31 | Thay dây lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Thay dây lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 40m | 25,55 | |
| 32 | Thay Khởi động từ 3P-100A | Thay Khởi động từ 3P-100A | 1 lần xử lý | 5 | |
| 33 | Thay Khởi động từ 3P-50A | Thay Khởi động từ 3P-50A | 1 lần xử lý | 9 | |
| 34 | Thay Attomat 3P-100A | Thay Attomat 3P-100A | 1 lần xử lý | 2 | |
| 35 | Thay Attomat 3P-(50-75)A | Thay Attomat 3P-(50-75)A | 1 lần xử lý | 2 | |
| 36 | Thay Attomat 1P-63A | Thay Attomat 1P-63A | 1 lần xử lý | 5 | |
| 37 | Thay móc treo | Thay móc treo | cái | 30 | |
| 38 | Thay kẹp treo | Thay kẹp treo | cái | 5 | |
| 39 | Thay kẹp xiết 2 | Thay kẹp xiết 2 | cái | 25 | |
| 40 | Thay kẹp xiết 4 | Thay kẹp xiết 4 | cái | 5 | |
| 41 | Thay ghíp bắt cáp | Thay ghíp bắt cáp | cái | 910 | |
| 42 | Khóa đai | Khóa đai | Bộ | 50 | |
| 43 | Đai thép không gỉ | Đai thép không gỉ | Kg | 10 | |
| 44 | Căn chỉnh lại chóa đèn,bộ mồi, chấn lưu, đèn cầu,... | Căn chỉnh lại chóa đèn,bộ mồi, chấn lưu, đèn cầu,... | bộ | 50 | |
| 45 | Thu hồi chóa đèn Led bị hư hỏng về sửa chữa | Thu hồi chóa đèn Led bị hư hỏng về sửa chữa | bộ | 75 | |
| 46 | Lắp lại chóa đèn Led sau khi sửa chữa | Lắp lại chóa đèn Led sau khi sửa chữa | bộ | 75 | |
| 47 | Tháo cột để xử lý sự cố cáp bị tụt, chỉnh lại cột nghiêng | Tháo cột để xử lý sự cố cáp bị tụt, chỉnh lại cột nghiêng | cột | 20 | |
| 48 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Luồn cáp ngầm cửa cột | đầu cáp | 40 | |
| 49 | Lắp dựng lại cột thép sau khi xử lý sự cố xong | Lắp dựng lại cột thép sau khi xử lý sự cố xong | cột | 20 | |
| 50 | Di chuyển chóa đèn | Di chuyển chóa đèn | 10 lốp | 9,6 | |
| 51 | Di chuyển cần đèn + colie | Di chuyển cần đèn + colie | 1 bộ | 96 | |
| 52 | Băng lại đầu cáp bị vỡ, hỏng | Băng lại đầu cáp bị vỡ, hỏng | đầu cáp | 248 | |
| 53 | Nối cáp ngầm trên nền đường bê tông atphal | Nối cáp ngầm trên nền đường bê tông atphal | 1 mối nối | 15 | |
| 54 | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | 1 mối nối | 20 | |
| 55 | Nối cáp ngầm trên nền đất | Nối cáp ngầm trên nền đất | 1 mối nối | 100 | |
| 56 | Cốt nối đồng M10-16-25 | Cốt nối đồng M10-16-25 | Cái | 1.500 | |
| 57 | Cốt nối đồng M35-50 | Cốt nối đồng M35-50 | Cái | 40 | |
| 58 | Ống gen co nhiệt D15 | Ống gen co nhiệt D15 | Mét | 390,48 | |
| 59 | Ống gen co nhiệt D35 | Ống gen co nhiệt D35 | Mét | 187,5 | |
| 60 | Ống gen co nhiệt D50 | Ống gen co nhiệt D50 | Mét | 10 | |
| 61 | Ống gen co nhiệt D80 | Ống gen co nhiệt D80 | Mét | 5 | |
| 62 | Cao su non trung thế | Cao su non trung thế | Cuộn | 135 | |
| 63 | Đầu khò nhiệt | Đầu khò nhiệt | Cái | 10 | |
| 64 | Bình ga mini | Bình ga mini | Bình | 10 | |
| 65 | Làm đầu cáp khô | Làm đầu cáp khô | đầu cáp | 150 | |
| 66 | Đầu cốt đồng M35-50 | Đầu cốt đồng M35-50 | Cái | 12 | |
| 67 | Đầu cốt đồng M10-25 | Đầu cốt đồng M10-25 | Cái | 588 | |
| 68 | Băng dính cách điện | Băng dính cách điện | Cuộn | 600 | |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột | Lắp bảng điện cửa cột | 1 bảng | 55 | |
| 70 | Lắp cửa cột | Lắp cửa cột | 1 cửa | 135 | |
| 71 | Thay cầu đấu 3P-60A | Thay cầu đấu 3P-60A | cái | 50 | |
| 72 | Thay lốp cầu D400+ đế | Thay lốp cầu D400+ đế | 1 quả | 10 | |
| 73 | Thay lốp cầu D300+ đế | Thay lốp cầu D300+ đế | 1 quả | 67 | |
| 74 | Vệ sinh pha kính đèn | Vệ sinh pha kính đèn | 1 bộ | 120 | |
| 75 | Cô, kép lại cáp bị võng các loại | Cô, kép lại cáp bị võng các loại | 100m | 80 | |
| 76 | Xử lí chạm chập,sự cố nổi | Xử lí chạm chập,sự cố nổi | Vụ | 178 | |
| 77 | Xử lí chạm chập,sự cố chìm | Xử lí chạm chập,sự cố chìm | Vụ | 50 | |
| 78 | Xử lí chạm chập vị trí điện chiếu sáng | Xử lí chạm chập vị trí điện chiếu sáng | Vị trí | 250 | |
| 79 | Xử lí tiếp xúc nguồn điện chiếu sáng | Xử lí tiếp xúc nguồn điện chiếu sáng | Vị trí | 210 | |
| 80 | Phân pha hệ thống điện chiếu sáng | Phân pha hệ thống điện chiếu sáng | Vị trí | 30 | |
| 81 | Di chuyển, nâng (hạ) điều chỉnh độ cao của tủ điện | Di chuyển, nâng (hạ) điều chỉnh độ cao của tủ điện | tủ | 12 | |
| 82 | Thu hồi chóa đèn chiếu sáng | Thu hồi chóa đèn chiếu sáng | bộ | 50 | |
| 83 | Thu hồi cột thép mạ cần đôi bắc Cầu Bính | Thu hồi cột thép mạ cần đôi bắc Cầu Bính | cột | 21 | |
| 84 | Thu hồi tủ điện Bắc cầu Bính | Thu hồi tủ điện Bắc cầu Bính | tủ | 1 | |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW để thu hồi cáp | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW để thu hồi cáp | m3 | 4,8 | |
| 86 | Thu hồi cáp ngầm | Thu hồi cáp ngầm | 100m | 5,18 | |
| 87 | Thu hồi cột bê tông ly tâm | Thu hồi cột bê tông ly tâm | cột | 1 | |
| 88 | Đào hố đóng cọc tiếp địa | Đào hố đóng cọc tiếp địa | m3 | 15,008 | |
| 89 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 10 cọc | 13,4 | |
| 90 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Cọc | 134 | |
| 91 | Làm tiếp địa cho cột điện | Làm tiếp địa cho cột điện | 1 bộ | 134 | |
| 92 | Thay tấm mếch đèn Led chân biểu tượng hoa sen cầu Tam Bạc | Thay tấm mếch đèn Led chân biểu tượng hoa sen cầu Tam Bạc | khung | 1 | |
| 93 | Thay chùm đèn cầu 5 tay | Thay chùm đèn cầu 5 tay | cái | 1 | |
| 94 | Đào rãnh cáp để kiểm tra, xác định các vị trí chạm chập | Đào rãnh cáp để kiểm tra, xác định các vị trí chạm chập | m3 | 163,08 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D65/50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D65/50 | 100m | 4,53 | |
| 96 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 161,5776 | |
| 97 | Lắp choá đèn Led 50W | Lắp choá đèn Led 50W | bộ | 12 | |
| 98 | Lắp choá đèn Sodium 150W | Lắp choá đèn Sodium 150W | bộ | 9 | |
| 99 | Lắp cần đèn L=1m+colie | Lắp cần đèn L=1m+colie | cần đèn | 10 | |
| 100 | Lắp cần đèn L=2m+colie | Lắp cần đèn L=2m+colie | cần đèn | 9 | |
| 101 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | cột | 1 | |
| 102 | Kéo cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Kéo cáp vặn xoắn 2x25mm2 | 100m | 4,18 | |
| 103 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 100m | 2,35 | |
| 104 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | m | 357 | |
| 105 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 100m | 0,64 | |
| 106 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | m | 64 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 100m | 0,48 | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 100m | 1 | |
| 109 | Tủ điện chiếu sáng inox KT 200x300x150 | Tủ điện chiếu sáng inox KT 200x300x150 | tủ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là hợp đồng duy tu, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng ( được kèm theo các tài liệu chứng minh như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản kiểm tra nghiệm thu, Quyết định phê duyệt quyết toán, thanh lý hợp đồng và chứng từ thanh toán cho các hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi