Gói thầu: Gói thầu số 05: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Kế hoạch kinh phí hoạt động Khuyến nông thành phố Hà Nội năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698770-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP phục vụ Kế hoạch kinh phí hoạt động Khuyến nông thành phố Hà Nội năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210585200
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 20:40:00 đến ngày 2021-07-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giảng viên đào tạo tiêu chuẩn quốc gia
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đánh giá chứng nhận
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách phòng kiểm nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phân tích mẫu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép nối khối phổ 3 lần tứ cực UPLC-MS/MS
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hệ thống sắc ký khí GCMS
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hấp thu nguyên tử AAS
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tủ ấm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phá mẫu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích đạm, NH3, Nitơ tổng …
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GCMS/MS
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hệ thống sắc ký khí GC
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích dư lượng thuốc BVTV, khí
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 12 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
2 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 12 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
3 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 12 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
4 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 12 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.2, Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế
5 Ngày công Giảng viên Ngày công Giảng viên Công 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
6 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
7 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
8 Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân ngày 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
9 Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) Lớp 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
10 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 144 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
11 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 144 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
12 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 144 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
13 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
14 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
15 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
16 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 12 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
17 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 12 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
18 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 12 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 1, Chi phí tư vấn – đào tạo/ 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
19 Asen (As) Asen (As) mẫu 72 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
20 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 72 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
21 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 72 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
22 Đồng (Cu) Đồng (Cu) mẫu 72 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
23 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) mẫu 72 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
24 Crom(Cr) Crom(Cr) mẫu 72 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
25 Asen (As) Asen (As) mẫu 36 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu Nước
26 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 36 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu Nước
27 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 36 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu Nước
28 Thủy ngân (Hg) Thủy ngân (Hg) mẫu 36 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu Nước
29 Đa dư lượng thuốc BVTV Đa dư lượng thuốc BVTV mẫu 72 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu sản phẩm
30 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 72 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu sản phẩm
31 Ngày công chuyên gia đánh giá Ngày công chuyên gia đánh giá Công 120 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
32 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Ngày 120 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
33 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 120 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
34 Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Công 24 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
35 Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ Bộ 12 I, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình sản xuất lúa chất lượng cao theo VietGap gắn với tiêu thụ sản phẩm: Quy mô 20ha/điểm/ 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
36 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 3 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
37 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 3 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
38 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 3 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
39 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 3 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.2, Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế
40 Ngày công Giảng viên Ngày công Giảng viên Công 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
41 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
42 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
43 Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân ngày 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
44 Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) Lớp 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
45 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 36 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
46 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 36 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
47 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 36 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
48 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
49 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
50 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
51 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 3 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
52 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 3 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
53 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 3 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
54 Asen (As) Asen (As) mẫu 18 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
55 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 18 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
56 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 18 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
57 Đồng (Cu) Đồng (Cu) mẫu 18 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
58 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) mẫu 18 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
59 Crom(Cr) Crom(Cr) mẫu 18 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu đất
60 Asen (As) Asen (As) mẫu 9 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu Nước
61 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 9 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu Nước
62 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 9 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu Nước
63 Thủy ngân (Hg) Thủy ngân (Hg) mẫu 9 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu Nước
64 Đa dư lượng thuốc BVTV Đa dư lượng thuốc BVTV mẫu 18 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu sản phẩm
65 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 18 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: Mẫu sản phẩm
66 Ngày công chuyên gia đánh giá Ngày công chuyên gia đánh giá Công 30 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
67 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Ngày 30 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
68 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 30 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
69 Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Công 6 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
70 Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ Bộ 3 II, Phân tích, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGap phục vụ mô hình trình diễn cây trồng giống mới năng suất chất lượng thích ứng với biến đổi khí hậu (cây đậu tương): Quy mô 15ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 495.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)73
2 Giảng viên đào tạo tiêu chuẩn quốc gia 1 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)52
3 Chuyên gia đánh giá chứng nhận 2 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)53
4 Người phụ trách phòng kiểm nghiệm 1 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)65
5 Cán bộ phân tích mẫu 5 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)32
6 Cán bộ lấy mẫu 2 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép nối khối phổ 3 lần tứ cực UPLC-MS/MS Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản1
2 Hệ thống sắc ký khí GCMS Còn tốt, Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật1
3 Máy hấp thu nguyên tử AAS Còn tốt, Phân tích kim loại1
4 Tủ ấm Còn tốt, Phân tích mẫu1
5 Máy phá mẫu Còn tốt, Phân tích đạm, NH3, Nitơ tổng …1
6 Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản1
7 Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GCMS/MS Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản1
8 Hệ thống sắc ký khí GC Còn tốt, Phân tích dư lượng thuốc BVTV, khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->