Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà vệ sinh, chống thấm sênô khu vực hội trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700215-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà vệ sinh, chống thấm sênô khu vực hội trường
Số hiệu KHLCNT 20210655883
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 14:40:00 đến ngày 2021-07-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,581,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 6,66
2 Tháo dỡ lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 5
3 Tháo dỡ bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 6
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 3
5 Tháo dỡ xí bệt tận dụng lại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4
6 Tháo dỡ tiểu nam tận dụng lại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3
7 Phá dỡ tường gạch Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 2,742
8 Phá dỡ lớp gạch men + đục lớp vữa tô tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 68,04
9 Phá lớp vữa trát tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 30,06
10 Phá dỡ nền gạch Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 4,253
11 Phá dỡ nền gạch cũ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 29,7
12 Phá dỡ lớp xi măng láng trên sàn mái + Sê nô Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 185,9
13 Đục tẩy bề mặt dầm bê tông Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 22,96
14 Cạo xủi lớp sơn tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 242,27
15 Cạo xủi lớp sơn dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 347
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 11,01
17 Bốc xếp xà bần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 20,225
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 20,225
19 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 20,225
20 Quét Flinkote (sika) hoặc tương đương chống thấm mặt sàn mái + sê nô + Vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 266,91
21 Trát thành dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 22,96
22 Láng tạo dốc sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 243,95
23 Láng nền sàn mái, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 185,9
24 Đắp bo cạnh dầm sê nô, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 114,8
25 Phụ gia chống thấm Sika latex TH hoặc tương đương Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Lít 215,6
26 Quét flinkote 3 chống thấm và bảo vệ mái, sê nô Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 208,86
27 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,96
28 Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 107,7
29 Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 98,1
30 Đắp cát nền Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 2,835
31 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 2,835
32 Lát nền vệ sinh, gạch chống trơn 600x600mm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 58,05
33 Lắp vách ngăn trong vệ sinh bằng tấm compact + Phụ kiện inox Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 30,12
34 Lắp vách ngăn tiểu bằng tấm compact + Phụ kiện inox Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,647
35 Quét lớp chống thấm sika Rain tite bề mặt tường hoặc tương đương Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 242,27
36 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 242,27
37 Bả bằng ma tít vào dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 347
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 242,27
39 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 347
40 Chi phí sửa chữa vị trí tường bị thấm nước Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Hộp 2
41 Lắp chậu xí bệt loại 2 khối (khu VS.1) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 6
42 Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng lại (Khu VS.2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 4
43 Lắp lavabo loại âm bàn (khu VS.1) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 5
44 Lắp chậu tiểu nam (khu VS.1) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 3
45 Lắp chậu tiểu nam tận dụng (khu VS.2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
46 Lắp vòi lavabo lạnh (khu VS.1) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 5
47 Lắp vòi tường Inax LF-15G-13 hoặc tương đương Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
48 Lắp xả tiểu nam loại nhấn (khu VS.1) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 3
49 Lắp xả tiểu nam tận dụng (khu VS.2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
50 Lắp phễu thu D100 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 8
51 Lắp hộp đựng xà bông (khu VS.1) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 3
52 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh (khu VS.1) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 6
53 Khung sắt + Mặt đá granit + Gương cao 0,9m Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,92
54 Lắp ống nhựa uPVC - D21 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100m 0,12
55 Lắp ống nhựa uPVC - D27 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100m 0,4
56 Lắp ống nhựa uPVC - D34 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100m 0,04
57 Lắp ống nhựa uPVC - D42 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100m 0,04
58 Lắp ống nhựa uPVC - D60 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100m 0,08
59 Lắp ống nhựa uPVC - D90 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100m 0,24
60 Lắp ống nhựa uPVC - D114 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100m 0,32
61 Lắp đặt van khóa D27 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Cái 2
62 Vật liệu phụ ống nước + Phụ kiện lắp đặt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1
63 Thuê xe hút hầm tự hoại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5058126E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 450.581.260(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là : 1.140.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc cải tạo sửa chữa xây dựng công trình dân dụng, trong đó phải có 01 hợp đồng có thi công các công việc: Láng nền sàn ≥400m2 và chống thấm ≥550m2) Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->