Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo xưởng nguội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa, cải tạo xưởng nguội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655983 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:37:00 đến ngày 2021-07-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,590,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà cũ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 55,8 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,447 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 5,28 | |
| 4 | Tháo dỡ vách tôn | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 122 | |
| 5 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 1,831 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,26 | |
| 7 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, 25 cây/m2, đất cấp II | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 14,991 | |
| 8 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,333 | |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,333 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (Trộn bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,088 | |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 (Trộn bằng máy trộn ) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,32 | |
| 12 | Đắp đất móng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 22,031 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,04 | |
| 14 | Đào đất đà kiềng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,9 | |
| 15 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,9 | |
| 16 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 (Trộn bằng máy trộn ) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,8 | |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 (Trộn bằng máy trộn ) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,552 | |
| 18 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 (Trộn bằng máy trộn ) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 2,376 | |
| 19 | Bê tông sàn sê nô đá 1x2 mác 200 (Trộn bằng máy trộn ) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,672 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,688 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,109 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,016 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,139 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,04 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,267 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,037 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,281 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,053 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,344 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn sê nô đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,06 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,041 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,065 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,058 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,064 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,18 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,31 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,317 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,084 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,169 | |
| 40 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,392 | |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 2,202 | |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 9,961 | |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,98 | |
| 44 | Sản xuất vì kèo sắt | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,061 | |
| 45 | Sản xuất xà gồ sắt | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,191 | |
| 46 | Lắp dựng vì kèo | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,046 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,191 | |
| 48 | Lợp mái tôn màu | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,585 | |
| 49 | Tấm cách nhiệt | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 58,5 | |
| 50 | Lợp tôn màu chống dột | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,06 | |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 126,16 | |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 119,41 | |
| 53 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 53,08 | |
| 54 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 31 | |
| 55 | Trát dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 31,7 | |
| 56 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 12,88 | |
| 57 | Quét Flinkote Sika hoặc tương đương chống thấm mặt sàn sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 16,096 | |
| 58 | Láng tạo dốc sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Sika latex TH hoặc tương đương | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 10,48 | |
| 59 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Sika latex TH hoặc tương đương | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 10,48 | |
| 60 | Phụ gia chống thấm Sika latex TH hoặc tương đương | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 10,48 | |
| 61 | Đắp bo cạnh dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 26 | |
| 62 | Quét flinkote 3 chống thấm và bảo vệ mặt sàn sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 16,096 | |
| 63 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 51,04 | |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 18,24 | |
| 65 | Lắp dựng khung lam sắt hộp 40x80 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 2,688 | |
| 66 | Cửa đi mở 4 cánh, sắt hộp 40x80, kính cường lực 5 ly | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 11,52 | |
| 67 | Cửa sổ lùa 4 cánh, sắt hộp 30x60, kính cường lực 5 ly | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 6,72 | |
| 68 | Khung lam sắt hộp 40x80 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | md | 6,4 | |
| 69 | Ốp gạch tường trong nhà, gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 28,8 | |
| 70 | Ốp gạch tường ngoài nhà, gạch 500x500mm | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 15 | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,108 | |
| 72 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 5,4 | |
| 73 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (Trộn bằng máy trộn ) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 5,4 | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,453 | |
| 75 | Đánh bóng nền bê tông dùng máy xoa có phụ gia Sika Hardener màu xanh hoặc tương đương | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 54 | |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 8,369 | |
| 77 | Sơn dầu cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 39,168 | |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 125,38 | |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 102,45 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 102,45 | |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 125,38 | |
| 82 | Lắp quạt trần | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 5 | |
| 83 | Lắp đèn áp trần | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 84 | Lắp đèn âm trần dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 9 | |
| 85 | Lắp công tắc 1 chiều | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 86 | Lắp công tắc quạt ( hộp số ) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 5 | |
| 87 | Lắp ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 88 | Lắp hộp âm tường | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | hộp | 4 | |
| 89 | Lắp tủ điện âm tường 14 modu | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tủ | 1 | |
| 90 | Lắp MCB loại 1Px16A | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 91 | Lắp MCB loại 1Px20A | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 92 | Lắp MCB loại 2Px40A | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 93 | Lắp MCB loại 4Px80A | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 94 | Lắp cáp đồng loại CV- 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 200 | |
| 95 | Lắp cáp đồng loại CV- 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 50 | |
| 96 | Lắp ống nhựa ruột gà D25 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 200 | |
| 97 | Lắp ống nhựa ruột gà D32 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 5 | |
| 98 | Lắp cáp đồng loại CXV- 4x10 mm2 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 50 | |
| 99 | Lắp Puli sứ kẹp lên tường | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 10 | |
| 100 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cọc | 5 | |
| 101 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 20 | |
| 102 | Thuốc Hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mối | 5 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,1 | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 105 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 106 | Cầu chắn rác D=90 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 107 | Vật liệu phụ điện nước | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.58590555E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
458.590.555(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu: + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là : 1.140.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc cải tạo sửa chữa xây dựng công trình dân dụng trong đó từng hợp đồng phải có thi công công tác đóng cừ tràm)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:
Đối với hợp đồng đã hoàn thành:
1/ Hợp đồng thi công.
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.
Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:
1/ Hợp đồng thi công.
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.
3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.
4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.140.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi