Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697493-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt).
Số hiệu KHLCNT 20201167540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:07:00 đến ngày 2021-07-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,674,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
C Đường dây 22KV
1 Cột bê tông NPC.I-18-190-11,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cáp 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Móng MT-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Xà néo XN-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Biển báo an toàn + số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Sứ đỡ polyme 22kV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Quả
8 Hào cáp ngầm trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Đầu cốt đồng nhôm AM-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Đầu cốt thẻ bài M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Ghíp nhôm đa năng 3BL A25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
12 Ống nhựa HDPE gân xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
13 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Đầu cáp co nhiệt ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Ống STK D90 -3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
D Trạm Biến áp
1 Chuỗi sứ polyme 22kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chuỗi
2 Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Dây đồng mềm PVC - M1x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Cáp đồng Cu/XLPE 1x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Biển tên TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Xà đỡ DCL-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Giá đỡ cáp trung thế dọc cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
9 Xà đỡ chống sét van-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Móng trạm biến áp kiot Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trạm
13 Tiếp địa trạm biến áp kiot Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
15 Vỏ trạm kiot, tủ hạ thế trọn bộ 1000A 8 lộ ra, 1 tủ bù 120kVA, thiết bị đấu nối (cáp, đầu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
16 Tủ trung thế 3 ngăn 40.5kV 2 C.Dao 1 C.Chì (trạm kiot) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
17 Cầu dao cách ly 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Dây nối tiếp địa thiết bị TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Giá đỡ tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Đầu cáp ngoài trời 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
E Đường dây 0,4 kV
1 Đào đất rãnh cáp ngầm 0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m
2 Đắp cát rãnh cáp ngầm 0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
3 Đắp đất rãnh cáp ngầm 0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
4 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Tháo tấm đan đậy rãnh kỹ thuât Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
6 Lắp đặt tấm đan đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
7 Ống thép D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,4/1 kV - 4x95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 725 m
9 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725 m
10 Đầu cốt đồng M 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707 m
12 Tủ điện 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Tủ
13 Móng trụ tủ phân phối hạ thế: MTPP Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
14 Tiếp địa tủ phân phối hạ thế: RC-3PP Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
2 Cột bát giác rời cầu đơn, mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
3 Tủ điện và Điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 Khung móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
5 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cọc
7 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
11 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 m
12 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
13 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484 m
14 Ống nhựa thép mạ kẽm D100; 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Bê tông móng cột M150 móng cột + móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 M3
16 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 Cái
17 Đào cáp trên nền đất (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,8 M3
18 Lắp đặt rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,46 M3
19 Cát suối Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,63 M3
20 Lưới bao cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 M2
21 Đào hố móng cột, tủ trên nền đất (đấy cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 M3
22 Vận chuyển đất đá thừa ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,95 M3
23 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Đầu
24 Luôn cáp của cột, vào tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Đầu
25 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
26 Thử điện trở công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 CT
27 Mốc báo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
28 Lắp đặt công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
H PHẦN SỬA CHỮA
1 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m3
2 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 10m2
3 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 10m2
I PHẦN XÂY DỰNG
J Phần đào đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m3
3 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m3
K Hố van 100: 1 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
7 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,495 tấn
14 Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3/1km
L Hố van DN 63: 3 CÁI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
7 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3/1km
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0392 1m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3/1km
20 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
31 Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
37 Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M200, đá 1x2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
M PHẦN LẮP ĐẶT
N Phần lắp đặt tuyến ống:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,81 100 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,81 100m
17 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
18 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 100m
O Phần hố van DN 100:
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
4 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P Phần hố van DN 63: 3 cái
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
Q Trụ cứu hỏa chữa cháy:
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
7 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
8 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bu-Lông M16-L85: Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
11 Cau su tấm dầy 5mm làm gioăng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt), cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->