Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697493-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:07:00 đến ngày 2021-07-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,674,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| C | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông NPC.I-18-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cáp 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Móng MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Xà néo XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Biển báo an toàn + số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Sứ đỡ polyme 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quả |
| 8 | Hào cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt thẻ bài M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng 3BL A25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa HDPE gân xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đầu cáp co nhiệt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Ống STK D90 -3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| D | Trạm Biến áp | |||
| 1 | Chuỗi sứ polyme 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Dây đồng mềm PVC - M1x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Xà đỡ DCL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Móng trạm biến áp kiot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp kiot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 15 | Vỏ trạm kiot, tủ hạ thế trọn bộ 1000A 8 lộ ra, 1 tủ bù 120kVA, thiết bị đấu nối (cáp, đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ trung thế 3 ngăn 40.5kV 2 C.Dao 1 C.Chì (trạm kiot) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Cầu dao cách ly 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dây nối tiếp địa thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp ngoài trời 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| E | Đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm 0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp ngầm 0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp ngầm 0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 4 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Tháo tấm đan đậy rãnh kỹ thuât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 7 | Ống thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,4/1 kV - 4x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | m |
| 12 | Tủ điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tủ |
| 13 | Móng trụ tủ phân phối hạ thế: MTPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 14 | Tiếp địa tủ phân phối hạ thế: RC-3PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Cột bát giác rời cầu đơn, mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 3 | Tủ điện và Điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cọc |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | m |
| 14 | Ống nhựa thép mạ kẽm D100; 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Bê tông móng cột M150 móng cột + móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M3 |
| 16 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Cái |
| 17 | Đào cáp trên nền đất (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8 | M3 |
| 18 | Lắp đặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,46 | M3 |
| 19 | Cát suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | M3 |
| 20 | Lưới bao cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | M2 |
| 21 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất (đấy cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,95 | M3 |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Đầu |
| 24 | Luôn cáp của cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Đầu |
| 25 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 26 | Thử điện trở công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | CT |
| 27 | Mốc báo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| H | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m3 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 10m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 10m2 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| J | Phần đào đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| K | Hố van 100: 1 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | tấn |
| 14 | Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| L | Hố van DN 63: 3 CÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0392 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 37 | Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| N | Phần lắp đặt tuyến ống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m |
| O | Phần hố van DN 100: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Phần hố van DN 63: 3 cái | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| Q | Trụ cứu hỏa chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bu-Lông M16-L85: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 11 | Cau su tấm dầy 5mm làm gioăng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt), cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi