Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700044-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210232160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 04:52:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,775,197,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÝ TÚC XÁ 400 CHỖ NGỒI ( PHẦN XÂY DỰNG )
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,4425 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 5,6456 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,1774 100m3
4 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 476,8587 m3
5 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, độ sụt 14-17cm, đá 1x2, mác 200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 70,194 m3
6 Tấm ni long Nilong : Việt Nam 7,9927 100m2
7 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực D350mm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành - đất cấp I Cọc ống BTCT dự ứng lực D350mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50,86 100m
8 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Que hàn, nhựa đường, bulong , thép tấm : Việt Nam 308 1 mối nối
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,7121 tấn
10 Thép bản đầu cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 62,78 kg
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,5106 m3
12 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 ( bao gồm phụ gia dẻo hoá betong tông PCB40 ) Phụ gia dẻo hoá betong tông PCB40 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,2591 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, độ sụt 14-17cm, đá 1x2, mác 200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 114,9437 m3
14 Ván khuôn móng cột Thép hình , thép tấm , que hàn : 7,1972 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 41,483 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 84,6794 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,5145 100m2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15,6454 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 196,2747 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,4981 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11,7828 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,8416 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, độ sụt 14-17cm, đá 1x2, mác 200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 193,973 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 ( bao gồm phụ gia dẻo hoá betong tông PCB40 ) Phụ gia dẻo hoá betong tông PCB40 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,295 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,5823 100m2
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 20,7419 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,7585 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 36,7403 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 8,0634 100m2
30 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 56,5718 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,23 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,455 m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,5727 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3276 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,525 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 48,974 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,252 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 54,756 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 38,6924 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 118,7268 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,5586 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 102,0368 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả, sơn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 39,83 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 149,174 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1.403,6776 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4.738,0526 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.357,69 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1.066,77 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 (KHÔNG BẢ , SƠN) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 546,78 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.930,63 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 806,34 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 164 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 164 m
54 Lát nền, sàn gạch men nhám tiết diện gạch 600x600mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.361 m2
55 Lát nền, sàn gạch men nhám tiết diện gạch 300x300mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 398,4 m2
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.220,96 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 173,79 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30,54 m2
59 Lát đá Hoa Cương D20 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,72 m2
60 Lát đá Hoa Cương D20 bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 186,23 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 242,092 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 242,092 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 242,092 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8.172,8276 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2.634,8666 m2
66 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 401,28 m2
67 Cung cấp & lắp dựng cửa sắt pano tole Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 m2
68 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện + KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 98,88 m2
69 Lắp dựng khung bào vệ cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 98,88 m2
70 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 mặt tiền Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,88 m2
71 Lắp dựng lan can inox PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 135,0225 m2
72 Sản xuất lan can inox Que hàn : Việt Nam 1,7454 tấn
73 Cung cấp Inox hộp 50x100x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 946,728 kg
74 Cung cấp Ống inox D50x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 411,2678 kg
75 Cung cấp Ống inox D21x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 348,0287 Kg
76 Cung cấp Ống Inox D34x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 39,4329 Kg
77 Gia công hệ khung lam inox hộp 40x80x1,2mm che nắng Inox hộp 40x80x1,2mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9709 tấn
78 Cung cấp & lắp dựng hệ khung lam nhôm 132S che nắng dầy 0,6mm + phụ kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 276,2275 m2
79 Bulong vít nở M8x100 Bulong : Việt Nam 560 Cái
80 Gia công hệ khung dàn thép kẽm hộp 30x30x1,2 Thép kẽm hộp 30x30x1,2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7308 tấn
81 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Que hàn : Việt Nam 0,7308 tấn
82 Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 120,575 m2
83 Sản xuất xà gồ kẽm C150x50x20x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,2285 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Bulong , que hàn : Việt Nam 3,2285 tấn
85 Trần Prima 600x600 ( thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 869,22 M2
86 Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,8318 100m2
87 Nẹp nhôm T25 vị trí khe co giản Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,7 m
88 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D90x2,9 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 5,346 100m
89 Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D60/90 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 32 cái
90 Cung cấp & lắp đặt Co PVC D60/90 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 40 cái
91 Cung cấp & lắp đặt Cầu chắn rác inox D60 Inox : Loại 1 68 cái
92 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D42x2,1 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 0,036 100m
93 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D34x3 Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 0,12 100m
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng về an toàn lao động 22,9184 100m2
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,4161 tấn
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3555 tấn
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,1461 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,4231 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 12,2942 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,9191 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1724 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,2189 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 10,8511 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,5936 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,8359 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,1859 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5,4344 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,7076 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0404 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,659 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 9,0902 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 9,0031 tấn
113 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 11,851 tấn
114 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 9,5737 tấn
115 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5586 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2308 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5388 tấn
118 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,5212 tấn
119 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8689 tấn
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5207 tấn
121 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6811 tấn
122 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,9449 tấn
123 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,9713 100m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3192 100m3
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,51 m3
126 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,421 m3
127 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,436 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 127,6075 m2
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,7628 m3
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1904 100m2
131 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4398 tấn
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 36,96 m2
133 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0074 100m3
134 Thi công tầng lọc than hoạt tính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0147 100m3
135 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0074 100m3
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 56 1cấu kiện
B KÝ TÚC XÁ 400 CHỖ NGỒI ( PHẦN ĐIỆN , NƯỚC )
1 Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x1,8W 112 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1,2Mx1,8W 38 bộ
3 Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 160/9W 156 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 108 cái
5 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 4 hộp
6 Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A-50Hz 52 cái
7 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ 104 hộp
8 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ 56 hộp
9 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ 4 hộp
10 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 6 lỗ 4 hộp
11 Lắp đặt ô cắm 03 chấu 260 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-63A 1 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-32A 4 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-10A 56 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-6A 4 cái
16 Lắp đặt công tắc đơn 308 cái
17 Lắp đặt cầu trì 164 hộp
18 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 3.450 m
19 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 3.500 m
20 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 280 m
21 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 560 m
22 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2 100 m
23 Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm 420 m
24 Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm 250 m
25 Lắp đặt ống courant D32 550 m
26 Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa 3 cọc
27 Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít 13 bể
28 Lắp đặt van phao bộ đóng ngắt tự động 1 cái
29 Lắp đặt lavabo có chân đế + vòi xã loại I 52 bộ
30 Lắp đặt gương soi loại 1 52 cái
31 Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xịt 52 bộ
32 Thùng rác vệ sinh 52 cái
33 Lắp đặt 1 vòi tắm loại 1 52 bộ
34 Bộ 6 món 52 bộ
35 Lắp đặt phễu thu nước D60mm 104 cái
36 Lắp đặt ống uPVC D21, Dày 1,6mm 1,1 100m
37 Lắp đặt ống uPVC D27, Dày 1,8mm 3,2 100m
38 Lắp đặt ống uPVC D34, Dày 3mm 2,1 100m
39 Lắp đặt ống uPVC D42, Dày 2,6mm 1 100m
40 Lắp đặt ống uPVC D60, Dày 3mm 4,7 100m
41 Lắp đặt ống uPVC D114, Dày 3,8mm 3,7 100m
42 Lắp đặt co uPVC D34 5 cái
43 Lắp đặt tê uPVC D34 15 cái
44 Lắp đặt tê uPVC D34/27 40 cái
45 Lắp đặt co uPVC D34/27 15 cái
46 Lắp đặt co uPVC D27 156 cái
47 Lắp đặt co uPVC D27/21 52 cái
48 Lắp đặt tê uPVC D27/21 104 cái
49 Lắp đặt tê uPVC D21 104 cái
50 Lắp đặt co uPVC D21 156 cái
51 Lắp đặt co uPVC D60 104 cái
52 Lắp đặt co uPVC D60/34 4 cái
53 Lắp đặt tê uPVC D60 124 cái
54 Lắp đặt tê uPVC D60/42 2 cái
55 Lắp đặt tê uPVC D60/34 4 cái
56 Lắp đặt co uPVC D42 5 cái
57 Lắp đặt tê uPVC D42 15 cái
58 Lắp đặt co uPVC D114 52 cái
59 Lắp đặt tê uPVC D114 30 cái
60 Lắp đặt tê uPVC D114/34 15 cái
61 Lắp đặt van khóa D27 42 cái
62 Lắp đặt van khóa D34 2 cái
63 Lắp đặt van khóa D60 13 cái
64 Lắp đặt đầu răng trong/ đầu răng ngoài D21 156 cái
65 Keo dán ống 5 kg
66 Băng keo quấn đầu răng ngoài 30 cuộn
67 MOTUER cao áp 1,5 HP + phụ kiện (thùng đậy, dây nguồn...) 7 Bộ
C NHÀ XE
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,1875 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,175 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I ( chỉ tính NC + MTC ) Không tính vật tư 0,35 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Que hàn : Việt Nam 0,1313 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,115 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5115 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1199 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3188 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,037 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1231 tấn
11 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,875 m3
12 Tấm ni long Nilong : Việt Nam 1,4875 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,085 m3
14 Cung cấp Ống thép STK D114x4.0 ( cột ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 173,0951 Kg
15 Cung cấp Thép bản dày 8mm ( cột ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,475 Kg
16 Cung cấp Thép bản dày 6mm ( cột ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,0491 Kg
17 Cung cấp Bulong fi 16 L=600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28 Cái
18 Cung cấp Ống thép STK D60x2,5 ( vì kèo ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 238,1093 Kg
19 Cung cấp Ống thép STK D90x3,0 ( vì kèo ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 167,7118 Kg
20 Cung cấp Ống thép STK D42x2,0 ( xà gồ ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 465,8661 Kg
21 Gia công cột bằng thép hình Que hàn : Việt Nam 0,2036 tấn
22 Lắp cột thép các loại Bulong, que hàn , đinh . . . 0,2036 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Que hàn : Việt Nam 0,4058 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Bulong, que hàn , đinh . . . 0,4058 tấn
25 Gia công xà gồ thép Khí gas, oxy : Việt Nam 0,4659 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Bulong, que hàn . . 0,4659 tấn
27 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,0045 1m2
29 Gia công cột bằng thép hình hộp 90x90x3 Thép hình hộp 90x90x3 ; que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3934 tấn
30 Lắp cột thép các loại Que hàn, đinh, bulong, dây thép . . . Việt Nam 0,3934 tấn
31 Cung cấp Thép hộp 30x60x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0238 Tấn
32 Cung cấp Thép LDC V30x30x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2271 tấn
33 Cung cấp Thép tròn Fi 10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0185 tấn
34 Gia công hàng rào lưói thép B40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 88,95 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 38,1768 1m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢNH QUANG
1 Đào móng băng Rộng 29,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 28,7499 m3
3 Gạch thẻ báo hiệu 980 Viên
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I 6,3 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,619 m3
6 Bê tông lót móng, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,441 m3
7 Bê tông móng, rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,528 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,27 100m2
9 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,57 m2
10 Bulong D22mm, dài 1100mm + rondell Bulong : Việt Nam 36 Bộ
11 Cáp Cu 2 lỏi CVV - 2x10mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 223 m
12 Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 153 m
13 Cáp Cu trần 6mm2 tiếp địa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 m
14 Dây CVV-1x6mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 196 m
15 Cột đèn STK bát giác cao 7M Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 1 cột
16 Cần đèn đơn STK cao 1,5M Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 1 cần đèn
17 Đèn LED 60W/220V Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 bộ
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6 10 đầu
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9 10 đầu
20 Nối ống HDPE/TFP 65/50 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 cái
21 Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 223 m
22 Bảng phít Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 bảng
23 Domino 2P-50A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
24 Cầu chì Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
25 MCB 2P-32A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
26 Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 1 bộ
27 Ống nhựa xoắn D20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 153 m
28 Nắp chụp bulong nhựa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 Cái
E BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1024 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0307 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L>=3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,9375 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,625 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,625 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,032 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,984 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,148 m3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,84 m3
10 Ván khuôn móng dài Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0652 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Ván công nghiệp, khung xương nhôm, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,6216 100m2
12 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Ván công nghiệp, khung xương nhôm, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,024 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,184 100m2
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6156 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 35,98 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,32 m2
17 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1,12 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 40,88 m2
19 Quét nước xi măng + phụ gia PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương , Phụ gia theo yêu cầu thiết kế. 70,3 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 111,18 m2
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0295 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,15 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2191 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,4967 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0073 tấn
26 Ống Inox D27x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,8371 kg
27 Ống Inox D34x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,8426 kg
28 Gia công thang Inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1068 tấn
29 Lắp dựng thang Inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,58 m2
30 Thép tấm dày 2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,3093 kg
31 Thép góc L50x50x3,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,891 kg
32 Thép tròn D10 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1937 kg
33 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0274 tấn
34 Vòi xả D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
35 Lắp đặt ống uPVC D60, Dày 2,5mm Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . 0,08 100m
36 Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT ( SÂN ĐAN - BỒN HOA - HTTN )
1 Lót tấm nilong Nilong : Việt Nam 15,0224 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 152,06 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,408 100m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 36,72 m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Lưỡi cắt D350mm : Việt Nam 14,67 10m
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch 400x400 dày 3cm Gạch vỉa hè 400x400 dày 3cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 49,4312 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,8294 m3
9 Lót tấm nilong Nilong : Việt Nam 0,4753 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,753 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1358 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,864 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,1728 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 2,448 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1306 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1577 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 68 1cấu kiện
G CÂY XANH
1 Trồng cây lim xẹt cao>=3m, đường kích gốc >=8cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cây
2 Cây hồng lộc (lá xanh đỏ) cao>=1m, đường kích gốc >=3cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 24 1cây/90 ngày
4 Trồng cỏ nhung nhật Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 100 m2
5 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiêu đảo, dải phân cách...) bằng nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 30 100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thuộc công trình Dân dụng, Cấp III. Trong 04 năm gần đây đã thi công tối thiểu 02 công trình có công tác ép cọc BT ly tâm D ≥ 350. Tổng chiều dài ≥ 5000 m/ 01 công trình. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.000.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->