Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 04:52:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,775,197,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÝ TÚC XÁ 400 CHỖ NGỒI ( PHẦN XÂY DỰNG ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,4425 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 5,6456 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,1774 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 476,8587 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Bê tông XMPCB40, độ sụt 14-17cm, đá 1x2, mác 200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 70,194 | m3 |
| 6 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 7,9927 | 100m2 |
| 7 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực D350mm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành - đất cấp I | Cọc ống BTCT dự ứng lực D350mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50,86 | 100m |
| 8 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Que hàn, nhựa đường, bulong , thép tấm : Việt Nam | 308 | 1 mối nối |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7121 | tấn |
| 10 | Thép bản đầu cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 62,78 | kg |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,5106 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 ( bao gồm phụ gia dẻo hoá betong tông PCB40 ) | Phụ gia dẻo hoá betong tông PCB40 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,2591 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bê tông XMPCB40, độ sụt 14-17cm, đá 1x2, mác 200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 114,9437 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Thép hình , thép tấm , que hàn : | 7,1972 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41,483 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 84,6794 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5145 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,6454 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 196,2747 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4981 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,7828 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,8416 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bê tông XMPCB40, độ sụt 14-17cm, đá 1x2, mác 200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 193,973 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 ( bao gồm phụ gia dẻo hoá betong tông PCB40 ) | Phụ gia dẻo hoá betong tông PCB40 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,295 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,5823 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,7419 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,7585 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,7403 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 8,0634 | 100m2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56,5718 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,23 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,455 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5727 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3276 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,525 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 48,974 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,252 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54,756 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38,6924 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 118,7268 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32,5586 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 102,0368 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả, sơn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 39,83 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 149,174 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1.403,6776 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4.738,0526 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.357,69 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1.066,77 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (KHÔNG BẢ , SƠN) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 546,78 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.930,63 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 806,34 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 164 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 164 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch men nhám tiết diện gạch 600x600mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.361 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch men nhám tiết diện gạch 300x300mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 398,4 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.220,96 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 173,79 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,54 | m2 |
| 59 | Lát đá Hoa Cương D20 bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,72 | m2 |
| 60 | Lát đá Hoa Cương D20 bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 186,23 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 242,092 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 242,092 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 242,092 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8.172,8276 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.634,8666 | m2 |
| 66 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 401,28 | m2 |
| 67 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt pano tole | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | m2 |
| 68 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện + KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 98,88 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bào vệ cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 98,88 | m2 |
| 70 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 mặt tiền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,88 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 135,0225 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can inox | Que hàn : Việt Nam | 1,7454 | tấn |
| 73 | Cung cấp Inox hộp 50x100x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 946,728 | kg |
| 74 | Cung cấp Ống inox D50x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 411,2678 | kg |
| 75 | Cung cấp Ống inox D21x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 348,0287 | Kg |
| 76 | Cung cấp Ống Inox D34x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39,4329 | Kg |
| 77 | Gia công hệ khung lam inox hộp 40x80x1,2mm che nắng | Inox hộp 40x80x1,2mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,9709 | tấn |
| 78 | Cung cấp & lắp dựng hệ khung lam nhôm 132S che nắng dầy 0,6mm + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 276,2275 | m2 |
| 79 | Bulong vít nở M8x100 | Bulong : Việt Nam | 560 | Cái |
| 80 | Gia công hệ khung dàn thép kẽm hộp 30x30x1,2 | Thép kẽm hộp 30x30x1,2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7308 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Que hàn : Việt Nam | 0,7308 | tấn |
| 82 | Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 120,575 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ kẽm C150x50x20x2,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,2285 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong , que hàn : Việt Nam | 3,2285 | tấn |
| 85 | Trần Prima 600x600 ( thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 869,22 | M2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,8318 | 100m2 |
| 87 | Nẹp nhôm T25 vị trí khe co giản | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,7 | m |
| 88 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D90x2,9 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 5,346 | 100m |
| 89 | Cung cấp & lắp đặt Tê PVC D60/90 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 | 32 | cái |
| 90 | Cung cấp & lắp đặt Co PVC D60/90 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 | 40 | cái |
| 91 | Cung cấp & lắp đặt Cầu chắn rác inox D60 | Inox : Loại 1 | 68 | cái |
| 92 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D42x2,1 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,036 | 100m |
| 93 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D34x3 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng về an toàn lao động | 22,9184 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,4161 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3555 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7,1461 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,4231 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 12,2942 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,9191 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1724 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,2189 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 10,8511 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,5936 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8359 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,1859 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,4344 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,7076 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0404 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,659 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 9,0902 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 9,0031 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 11,851 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 9,5737 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5586 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2308 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5388 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,5212 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8689 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5207 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6811 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,9449 | tấn |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,9713 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3192 | 100m3 | |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,51 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,421 | m3 |
| 127 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,436 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 127,6075 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,7628 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1904 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4398 | tấn |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 36,96 | m2 |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0074 | 100m3 |
| 134 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0147 | 100m3 |
| 135 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0074 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 56 | 1cấu kiện | |
| B | KÝ TÚC XÁ 400 CHỖ NGỒI ( PHẦN ĐIỆN , NƯỚC ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x1,8W | 112 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2Mx1,8W | 38 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 160/9W | 156 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 108 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A-50Hz | 52 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | 104 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | 56 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 4 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 6 lỗ | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt ô cắm 03 chấu | 260 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-63A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-32A | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 56 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-6A | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn | 308 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cầu trì | 164 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 | 3.450 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 | 3.500 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 | 280 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 | 560 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2 | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | 420 | m | |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | 250 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống courant D32 | 550 | m | |
| 26 | Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa | 3 | cọc | |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít | 13 | bể | |
| 28 | Lắp đặt van phao bộ đóng ngắt tự động | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt lavabo có chân đế + vòi xã loại I | 52 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt gương soi loại 1 | 52 | cái | |
| 31 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xịt | 52 | bộ | |
| 32 | Thùng rác vệ sinh | 52 | cái | |
| 33 | Lắp đặt 1 vòi tắm loại 1 | 52 | bộ | |
| 34 | Bộ 6 món | 52 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước D60mm | 104 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC D21, Dày 1,6mm | 1,1 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC D27, Dày 1,8mm | 3,2 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC D34, Dày 3mm | 2,1 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC D42, Dày 2,6mm | 1 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D60, Dày 3mm | 4,7 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC D114, Dày 3,8mm | 3,7 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt co uPVC D34 | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê uPVC D34 | 15 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC D34/27 | 40 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co uPVC D34/27 | 15 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co uPVC D27 | 156 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co uPVC D27/21 | 52 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC D27/21 | 104 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC D21 | 104 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co uPVC D21 | 156 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co uPVC D60 | 104 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co uPVC D60/34 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê uPVC D60 | 124 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê uPVC D60/42 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC D60/34 | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co uPVC D42 | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê uPVC D42 | 15 | cái | |
| 58 | Lắp đặt co uPVC D114 | 52 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê uPVC D114 | 30 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê uPVC D114/34 | 15 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van khóa D27 | 42 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van khóa D60 | 13 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đầu răng trong/ đầu răng ngoài D21 | 156 | cái | |
| 65 | Keo dán ống | 5 | kg | |
| 66 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | 30 | cuộn | |
| 67 | MOTUER cao áp 1,5 HP + phụ kiện (thùng đậy, dây nguồn...) | 7 | Bộ | |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,1875 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,175 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I ( chỉ tính NC + MTC ) | Không tính vật tư | 0,35 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,1313 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5115 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1199 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3188 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,037 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1231 | tấn |
| 11 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,875 | m3 |
| 12 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 1,4875 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,085 | m3 |
| 14 | Cung cấp Ống thép STK D114x4.0 ( cột ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 173,0951 | Kg |
| 15 | Cung cấp Thép bản dày 8mm ( cột ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,475 | Kg |
| 16 | Cung cấp Thép bản dày 6mm ( cột ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,0491 | Kg |
| 17 | Cung cấp Bulong fi 16 L=600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | Cái |
| 18 | Cung cấp Ống thép STK D60x2,5 ( vì kèo ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 238,1093 | Kg |
| 19 | Cung cấp Ống thép STK D90x3,0 ( vì kèo ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 167,7118 | Kg |
| 20 | Cung cấp Ống thép STK D42x2,0 ( xà gồ ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 465,8661 | Kg |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Que hàn : Việt Nam | 0,2036 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Bulong, que hàn , đinh . . . | 0,2036 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Que hàn : Việt Nam | 0,4058 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, que hàn , đinh . . . | 0,4058 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Khí gas, oxy : Việt Nam | 0,4659 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn . . | 0,4659 | tấn |
| 27 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,9 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,0045 | 1m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình hộp 90x90x3 | Thép hình hộp 90x90x3 ; que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3934 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Que hàn, đinh, bulong, dây thép . . . Việt Nam | 0,3934 | tấn |
| 31 | Cung cấp Thép hộp 30x60x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0238 | Tấn |
| 32 | Cung cấp Thép LDC V30x30x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2271 | tấn |
| 33 | Cung cấp Thép tròn Fi 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0185 | tấn |
| 34 | Gia công hàng rào lưói thép B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 88,95 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 38,1768 | 1m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢNH QUANG | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 29,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,7499 | m3 | |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | 980 | Viên | |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I | 6,3 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,619 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,441 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,528 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,57 | m2 |
| 10 | Bulong D22mm, dài 1100mm + rondell | Bulong : Việt Nam | 36 | Bộ |
| 11 | Cáp Cu 2 lỏi CVV - 2x10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 223 | m |
| 12 | Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 153 | m |
| 13 | Cáp Cu trần 6mm2 tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | m |
| 14 | Dây CVV-1x6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 196 | m |
| 15 | Cột đèn STK bát giác cao 7M | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | 1 cột |
| 16 | Cần đèn đơn STK cao 1,5M | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | 1 cần đèn |
| 17 | Đèn LED 60W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6 | 10 đầu |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9 | 10 đầu |
| 20 | Nối ống HDPE/TFP 65/50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| 21 | Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 223 | m |
| 22 | Bảng phít | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | bảng |
| 23 | Domino 2P-50A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 24 | Cầu chì | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 25 | MCB 2P-32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | 1 bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 153 | m |
| 28 | Nắp chụp bulong nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | Cái |
| E | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1024 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L>=3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,9375 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,625 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,625 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,032 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,984 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,148 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0652 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Ván công nghiệp, khung xương nhôm, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6216 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Ván công nghiệp, khung xương nhôm, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,024 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,184 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6156 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 35,98 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,32 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,12 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,88 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng + phụ gia | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương , Phụ gia theo yêu cầu thiết kế. | 70,3 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 111,18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0295 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,15 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4967 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0073 | tấn |
| 26 | Ống Inox D27x2,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,8371 | kg |
| 27 | Ống Inox D34x2,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,8426 | kg |
| 28 | Gia công thang Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1068 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thang Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,58 | m2 |
| 30 | Thép tấm dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,3093 | kg |
| 31 | Thép góc L50x50x3,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,891 | kg |
| 32 | Thép tròn D10 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1937 | kg |
| 33 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0274 | tấn |
| 34 | Vòi xả D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D60, Dày 2,5mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT ( SÂN ĐAN - BỒN HOA - HTTN ) | |||
| 1 | Lót tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 15,0224 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 152,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,408 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,72 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Lưỡi cắt D350mm : Việt Nam | 14,67 | 10m |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch 400x400 dày 3cm | Gạch vỉa hè 400x400 dày 3cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 49,4312 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,8294 | m3 | |
| 9 | Lót tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 0,4753 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,753 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1358 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,1728 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,448 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1306 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1577 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 68 | 1cấu kiện | |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây lim xẹt cao>=3m, đường kích gốc >=8cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cây |
| 2 | Cây hồng lộc (lá xanh đỏ) cao>=1m, đường kích gốc >=3cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 24 | 1cây/90 ngày |
| 4 | Trồng cỏ nhung nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 100 m2 |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiêu đảo, dải phân cách...) bằng nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 30 | 100m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thuộc công trình Dân dụng, Cấp III. Trong 04 năm gần đây đã thi công tối thiểu 02 công trình có công tác ép cọc BT ly tâm D ≥ 350. Tổng chiều dài ≥ 5000 m/ 01 công trình. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.000.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi