Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:18:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,317,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám MC70 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,009 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4.6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,009 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,009 | 100m2 |
| 4 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,009 | 100m2 |
| 5 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m3 |
| 6 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm phui đào cống, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,181 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,953 | 100m2 |
| 8 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 3cm tái lập mặt đường đảm bảo giao thông đến cao độ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,953 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ thèm bê tông xi măng hiện hữu mặt đường mở rộng dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,635 | m3 |
| 10 | Đào mặt đường hiện hữu bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 35,996 | m3 |
| 11 | Lu cán nền đường sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 12 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm phui đào mở rộng, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | 100m2 |
| 14 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 vuốt nối hẻm dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | 100m2 |
| 15 | Đào mặt đường hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 110,289 | m3 |
| 16 | Lu cán nền đường sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| 17 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | 100m3 |
| 18 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| 19 | Trải cán BTXM đá 1x2 M300 dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,439 | m3 |
| 20 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 55,506 | m3 |
| 21 | Lu cán nền bó vỉa sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,837 | 100m2 |
| 22 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dưới đáy bó vỉa dày 10cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,03 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại móng bó vỉa, bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,064 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,17 | m3 |
| 26 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,607 | m3 |
| 27 | Lu cán nền vỉa hè sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,723 | 100m2 |
| 28 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 móng vỉa hè dày 10cm, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 mặt vỉa hè dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,785 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | 100m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn trắng (vạch 7.3) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng (vạch 1.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa để thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m |
| 2 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,881 | 100m3 |
| 3 | Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 149,859 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 5 | Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,024 | m2 |
| 6 | Khối lượng gioăng cao su mối nối cống ly tâm D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | mối nối |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài trung bình 0.55m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 11 | Bê tông đá 1x2M150 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,658 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,643 | 100m2 |
| 15 | Gia cống cốt thép tròn ống cống, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | tấn |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,059 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,273 | m3 |
| 19 | Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,78 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gối cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 21 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 151 | đoạn ống |
| 22 | Đắp đất chọn lọc tái lập phui đào cống đảm bảo giao thông (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,972 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,926 | 100m3 |
| 25 | Đào đất xây hầm ga bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,095 | 100m3 |
| 26 | Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 59,744 | m3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7,919 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 45,872 | m3 |
| 31 | Gia công cốt thép tròn khuôn nắp, máng lưỡi, lưới chắn rác, thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,014 | tấn |
| 32 | Gia công thép tấm lưới chắn rác, khung thép hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình khuôn nắp hầm ga; lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,334 | tấn |
| 34 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,057 | m3 |
| 36 | Nhúng kẽm thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 186,56 | kg |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nắp hầm ga bằng gang không thu nước(tải trọng thiết kế 40T) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nắp hầm ga bằng gang thu nước(tải trọng thiết kế 40T) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 39 | Cung cấp bu lông M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50kg (Lưỡi hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện M > 50kg( khuôn + nắp+ máng hầm ga + lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất chọn lọc tái lập phui đào hầm ga đảm bảo giao thông (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,554 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 982 | m |
| 46 | Ép cừ larsen III, phần nằm trên mặt đất (dài 0.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 47 | Ép cừ larsen III, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ - 0.5), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,69 | 100m |
| 48 | Nhổ cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,69 | 100m |
| 49 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 5% + 1,5%. | Theo hồ sơ thiết kế | 21.430,5 | kg |
| 50 | Lắp dựng thép tấm gia cố hai bên hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,431 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ thép tấm gia cố hai bên hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,431 | tấn |
| C | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông chân đế đúc sẵn trọng lượng 45kg/ cấu kiện (M | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | cái |
| 5 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 6 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Gia công hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 9 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| 10 | Thép hình vuông 25x25x2(cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 651,78 | kg |
| 11 | Thép hình vuông 0.04mx0.04m | Theo hồ sơ thiết kế | 30,56 | kg |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 13 | Nhân công (3/7) điều tiết giao thông thực hiện 24/24 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 14 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 15 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3,90m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Gia công rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% * 1,78 lần tháo lắp = 10,4%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 25 | Sơn phản quang rào cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 11,392 | m |
| 27 | Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m (BR) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (công trình có các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc bê tông xi măng và Hệ thống cống thoát nước): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.440.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi