Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính, vốn chỉnh trang đô thị loại V năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 15:46:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,839,000,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên gồm đường nhựa, hệ thống thoát nước từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc khảo sát địa hình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh hơi (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bêtông nhựa (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ôtô tưới nước (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường – bó vĩa – an toàn giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,164 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,323 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,361 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,361 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,04 | M3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,228 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,413 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,053 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 13 | Cung cấp biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ( công nghệ sơn nóng ), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81 | M2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,129 | m3 |
| B | Phần hệ thông thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,867 | M3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,779 | 1000kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,516 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,735 | M3 |
| 7 | Cốt thép tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,045 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 1000kg |
| 9 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,569 | M3 |
| 11 | Cốt thép pa nen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,335 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,235 | 1000kg |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,264 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,556 | M3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,561 | 1000kg |
| 18 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105,56 | M2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 21 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,11 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,4 | M3 |
| 24 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 414 | M2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,213 | 1000kg |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 230 | Cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, kích thước ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 460 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,731 | 100m |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,721 | M2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,611 | 100m3 |
| 31 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,099 | 100m3 |
| C | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.017,2 | M2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81,376 | M3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.017,2 | M2 |
| 5 | Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.017,2 | M2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,263 | M3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,802 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,561 | 1000kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,606 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,792 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên gồm đường nhựa, hệ thống thoát nước từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc khảo sát địa hình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | cắt | 1 |
| 6 | Máy khoan | khoan | 1 |
| 7 | Máy đầm cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy lu (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | ≥25 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | ≥10 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | tưới nhựa | 1 |
| 13 | Cần trục bánh hơi (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | đo đạc | 1 |
| 15 | Máy rải bêtông nhựa (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 16 | Ôtô tưới nước (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥05 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi