Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:56:00 đến ngày 2021-07-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,942,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,557 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,073 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,778 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,222 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,354 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường - cột vuông - cột chữ nhật - xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường - cột vuông - cột chữ nhật - xà dầm - giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,851 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường - cột vuông - cột chữ nhật - xà dầm - giằng, chiều cao > 50m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép sàn mái cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 1000kg |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,543 | M3 |
| 24 | cát tôn nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,784 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,78 | M3 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | M2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | M2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 1000kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 1000kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 12,272 | M2 |
| 34 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,56 | M2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,56 | M2 |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | mô tả kỹ thuật chương V | 13,12 | M2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,56 | M2 |
| 39 | Làm trần nhựa KT 600*600 + khung STK | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 40 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 500*500mm nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | M2 |
| 41 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 130*500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,898 | M2 |
| 42 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,03 | M2 |
| 43 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | M2 |
| 44 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | M2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,085 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,35 | M2 |
| 47 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | mô tả kỹ thuật chương V | 230,319 | M2 |
| 48 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | M2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 45,525 | M2 |
| 50 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,35 | M2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 53 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 55 | Lắp co PVC d.60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m2 |
| 57 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 58 | kẻ ron tường ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 3,855 | 10m |
| 59 | Lắp ổ khoá tay nắm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đèn LED 1,2 m đơn 1x18W/220 V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Đèn sạc phòng khi mất điện bóng đốt tim 2x5 W /220V - 50 HZ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Đèn áp trần D 300 chụp trắng có viền 22 W/220V - 50HZ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 64 | Mặt 5 lổ 5 công tắc 1 chiều 16A và DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 65 | Mặt ổ căm đôi 3 chấu 16A và cầu chi DOMINO 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 66 | Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 67 | Hộp nhựa âm vuông 86x86 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Hộp |
| 68 | Lắp MCB 2P 32 A - 4.5 KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | M |
| 69 | Tủ điện âm 4 Moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 70 | Cáp đồng bọc PVC 600W - 6.0 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 102 | M |
| 71 | Cáp đồng bọc PVC 600W - 2.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | M |
| 72 | Ong luồn tròn PVC chống cháy D 20 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | M |
| 73 | Khớp nối trơn PVC - 20 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 74 | Cột đầu hồi thép + sứ ống chỉ và phụ kiện liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 75 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16x2400 + cáp C 22 mm2 + kẹp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 24,06 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực 5mm + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + kính cường lực 5mm + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 6,36 | M2 |
| 4 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 57,78 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,78 | M2 |
| 7 | Ốp gạch Ceramic KT 500x500 giả đá chân tường bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 14,48 | M2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,6 | M |
| 9 | Rút hầm phân (trọn gói gồm nhân công, thiết bị) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hầm |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát + bê tông nền | mô tả kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,502 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,023 | M3 |
| 13 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám KT 250x250 | mô tả kỹ thuật chương V | 58 | M2 |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 113,355 | M2 |
| 15 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 84,437 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 127,737 | M2 |
| 17 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 89,78 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 89,78 | M2 |
| 19 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,526 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,445 | M2 |
| 21 | Ong PVC phi 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Ong PVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Ong PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Ong PVC phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Ong PVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Ong PVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Ong PVC phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 28 | Khâu răng D.21 ( RN + RT) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 29 | Cút PVC phi 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 30 | Cút PVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 31 | Cút giảm PVC phi 27*21 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cút PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 33 | Cút PVC phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 34 | Cút PVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 35 | Cút PVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 36 | Cút PVC phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 37 | XI phông PVC D.42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 38 | Tê PVC phi 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 39 | Tê PVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 40 | Tê giảm PVC phi 27*21 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 41 | Tê giảm PVC phi 60*34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 42 | Tê PVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 43 | Tê PVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 44 | Tê giảm PVC phi 90*60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 45 | Tê PVC phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 46 | Côn PVC D.90*60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 47 | Côn PVC D.34*27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 48 | Côn PVC D.27*21 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 49 | Nút bị đầu ống PVC phi 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 50 | Khóa van thau 2 chiều phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 51 | Khóa van thau 2 chiều phi 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 52 | Khóa van thau 1 chiều phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 53 | Khóa van thau 2 chiều phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 54 | Khóa van PVC 2 chiều phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 55 | Xí xỏm có thùng nước liền | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 56 | Giỏ đựng giấy | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 57 | Hộp đựng giấy WC | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 58 | Vòi Inox D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 59 | Phiểu thu inox D.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 60 | Phiểu thu inox D.60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 61 | Phiểu thu inox D.42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Lavabo ( xi phong + vòi nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 63 | Kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỒN HOA, NẠO VÉT HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 7,096 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 9,579 | M3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 141,912 | M2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 177,39 | M |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 88,695 | M2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 3,568 | 10m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ đan nắp hố ga, đan rãnh thoát nước để nạo vét rãnh, hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 125 | Cái |
| 8 | Nạo vét hố ga bằng thủ công, bùn lẫn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đan nắp hố ga, đan rãnh thoát nước đã nạo vét rãnh, hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 125 | Cái |
| 10 | Vận chuyển phế thải nạo vét hố ga cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | 10m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | mô tả kỹ thuật chương V | 111,62 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền, sàn ceramic 500*500 nhám mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 93,32 | M2 |
| 3 | Lát gạch Ceramic KT 300*600 nhám mặt bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 18,3 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (gồm khuôn bao, hoa sắt bảo vệ ) | mô tả kỹ thuật chương V | 31,95 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 31,95 | M2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 60,28 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 250x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,28 | M2 |
| 8 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 143,452 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 172,052 | M2 |
| 10 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 101,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 101,84 | M2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát chân tường bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường bó nền Ceramic KT 500x500 giả đá | mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | M2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà cao 1m | mô tả kỹ thuật chương V | 28,6 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,6 | M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp giữ ống nước phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 19 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 108,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 108,76 | M2 |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,217 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,289 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 60,48 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 60,48 | M2 |
| 25 | Phá lớp vữa láng sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 12,218 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,218 | M2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,218 | M2 |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,611 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75W + Dimer | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m 2*18W | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m 1*18W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 238,59 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 238,59 | M2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 47,38 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân bó nền Ceramic KT 500*500 giả đá | mô tả kỹ thuật chương V | 47,38 | M2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 54,265 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,265 | M2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | M |
| 8 | Phá lớp vữa láng sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 45,926 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 45,926 | M2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,926 | M2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 3,516 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,713 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 192,864 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 192,864 | M2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic | mô tả kỹ thuật chương V | 68,96 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 68,96 | M2 |
| 17 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt | mô tả kỹ thuật chương V | 197,25 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng trệt) | mô tả kỹ thuật chương V | 197,25 | M2 |
| 19 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng lầu | mô tả kỹ thuật chương V | 148,18 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng lầu ) | mô tả kỹ thuật chương V | 148,18 | M2 |
| 21 | Vệ sinh đá mài | mô tả kỹ thuật chương V | 20,37 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,906 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cổ dê giữ ống nước phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 25 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 26 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 594,678 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 648,943 | M2 |
| 28 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng trệt | mô tả kỹ thuật chương V | 388,648 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 388,648 | M2 |
| 30 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng lầu | mô tả kỹ thuật chương V | 363,878 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 363,878 | M2 |
| 32 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 626,78 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 626,78 | M2 |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,006 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75W + Drimer | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,032 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,39 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,372 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,312 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Xà bần cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,992 | 10m3/1km |
| 8 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,32 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | 100m |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 1,084 | m3 |
| 11 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,084 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,084 | M3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,797 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,862 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,558 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,584 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,889 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,181 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m2 |
| 22 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,576 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,81 | M2 |
| 25 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,4 | M2 |
| 26 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,44 | M2 |
| 27 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,536 | M2 |
| 28 | Dán ngói xi măng trên mái nghiêng bê tông, ngói 10.8v/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,358 | M2 |
| 29 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hình cổng trường (bao gồm cánh cửa, bánh xe, bản lề, bát thép V 70*70*7 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 20,49 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,49 | M2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | M |
| 33 | Lắp dựng ray thép lá dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 1000kg |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 51,21 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 50,976 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 102,186 | M2 |
| 37 | Lắp đặt chữ Inox bảng tên trường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt hoa văn thép hình + sơn hoàn thiện | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,208 | M3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,958 | M3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,096 | M2 |
| 43 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,068 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 21,164 | M2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | M2 |
| 47 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,342 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 1000kg |
| 52 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | 1000kg |
| 53 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 1000kg |
| 54 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,545 | 1000kg |
| 56 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 1000kg |
| 57 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | 1000kg |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 179,46 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 179,46 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic | mô tả kỹ thuật chương V | 413,64 | m2 |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 500*500 nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 413,64 | M2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 36,192 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân bó nền Ceramic KT 500*500 giả đá | mô tả kỹ thuật chương V | 36,192 | M2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 59,86 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 59,86 | M2 |
| 9 | Phá lớp vữa láng sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 30,456 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 30,456 | M2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,456 | M2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,701 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,853 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 148,176 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 148,176 | M2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt | mô tả kỹ thuật chương V | 147 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng trệt) | mô tả kỹ thuật chương V | 147 | M2 |
| 18 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng lầu | mô tả kỹ thuật chương V | 136,16 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng lầu) | mô tả kỹ thuật chương V | 136,16 | M2 |
| 20 | Vệ sinh đá mài | mô tả kỹ thuật chương V | 55,59 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cổ dê giữ ống nước phi 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 24 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 25 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 512,246 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 572,106 | M2 |
| 27 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng trệt | mô tả kỹ thuật chương V | 237,396 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 237,396 | M2 |
| 29 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng lầu | mô tả kỹ thuật chương V | 251,561 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 251,561 | M2 |
| 31 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 444,22 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 444,22 | M2 |
| 33 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,42 | M2 |
| 34 | Lắp đặt kính trắng dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | M2 |
| 35 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,912 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75W + Drimer | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt MCCB - 250 A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 64,17 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 64,17 | M2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 31,7 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,7 | M2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 20,976 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân bó nền Ceramic KT 500*500 giả đá | mô tả kỹ thuật chương V | 20,976 | M2 |
| 7 | Phá lớp vữa láng sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 18,27 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 18,27 | M2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,27 | M2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng trệt) | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | M2 |
| 12 | Lắp đặt kính trắng dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | M2 |
| 13 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 167,511 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 167,511 | M2 |
| 15 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 148,47 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 148,47 | M2 |
| 17 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75W + Drimer | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đèn LED 1.2m đôi, 2*18W | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED 1.2m đơn , 1*18W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 170 | M |
| I | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | M3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 1000kg |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 1000kg |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 1000kg |
| 13 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 1000kg |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 1000kg |
| 17 | Boulon D14, L=300mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 18 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 19,414 | M2 |
| 19 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | 1000kg |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | M2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co, lơ phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 25 | Lắp đặt máng tole dày 1mm D200 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | M |
| 26 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | M3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | M3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,83 | M2 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,464 | M3 |
| 30 | Lót vải nhựa tái sinh (nilon đen) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,781 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 78,05 | M2 |
| 32 | Lăn nhám mặt nền | mô tả kỹ thuật chương V | 78,05 | m2 |
| 33 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.740.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi