Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703143-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210634422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:56:00 đến ngày 2021-07-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,942,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 8,557 m3
2 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 6,073 m3
3 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 4,5 100m
4 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,484 m3
5 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,778 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,222 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,051 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,354 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường - cột vuông - cột chữ nhật - xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,217 100m2
10 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,45 M3
11 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường - cột vuông - cột chữ nhật - xà dầm - giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m2
12 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,851 M3
13 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường - cột vuông - cột chữ nhật - xà dầm - giằng, chiều cao > 50m mô tả kỹ thuật chương V 0,196 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,033 1000kg
15 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,038 1000kg
16 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,071 1000kg
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,078 1000kg
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,097 1000kg
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 0,062 1000kg
20 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 0,009 1000kg
21 Cốt thép sàn mái cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,033 1000kg
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 0,019 1000kg
23 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,543 M3
24 cát tôn nền mô tả kỹ thuật chương V 0,61 m3
25 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 0,784 M3
26 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,035 M3
27 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,78 M3
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 1,98 M2
29 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 2,16 M2
30 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 1,8 M2
31 Sản xuất xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,096 1000kg
32 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,096 1000kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước mô tả kỹ thuật chương V 12,272 M2
34 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,149 100m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm mô tả kỹ thuật chương V 6,56 M2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 50 mô tả kỹ thuật chương V 6,56 M2
37 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . mô tả kỹ thuật chương V 13,12 M2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 6,56 M2
39 Làm trần nhựa KT 600*600 + khung STK mô tả kỹ thuật chương V 9 m2
40 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 500*500mm nhám mô tả kỹ thuật chương V 9 M2
41 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 130*500mm mô tả kỹ thuật chương V 1,898 M2
42 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 24,03 M2
43 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 9 M2
44 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 20,4 M2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 26,085 M2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 20,35 M2
47 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần mô tả kỹ thuật chương V 230,319 M2
48 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 9 M2
49 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 45,525 M2
50 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 20,35 M2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,062 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m
53 Lắp quả cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m
55 Lắp co PVC d.60 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
56 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,432 100m2
57 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,071 100m2
58 kẻ ron tường ngoài nhà mô tả kỹ thuật chương V 3,855 10m
59 Lắp ổ khoá tay nắm mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
60 Đèn LED 1,2 m đơn 1x18W/220 V mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
61 Đèn sạc phòng khi mất điện bóng đốt tim 2x5 W /220V - 50 HZ mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
62 Đèn áp trần D 300 chụp trắng có viền 22 W/220V - 50HZ mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
63 Quạt treo tường mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
64 Mặt 5 lổ 5 công tắc 1 chiều 16A và DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
65 Mặt ổ căm đôi 3 chấu 16A và cầu chi DOMINO 10A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
66 Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ mô tả kỹ thuật chương V 4 Hộp
67 Hộp nhựa âm vuông 86x86 mm mô tả kỹ thuật chương V 7 Hộp
68 Lắp MCB 2P 32 A - 4.5 KA mô tả kỹ thuật chương V 1 M
69 Tủ điện âm 4 Moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
70 Cáp đồng bọc PVC 600W - 6.0 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 102 M
71 Cáp đồng bọc PVC 600W - 2.5 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 26 M
72 Ong luồn tròn PVC chống cháy D 20 mm mô tả kỹ thuật chương V 3 M
73 Khớp nối trơn PVC - 20 mm mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
74 Cột đầu hồi thép + sứ ống chỉ và phụ kiện liên kết mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
75 Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16x2400 + cáp C 22 mm2 + kẹp mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
B HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa đi gỗ mô tả kỹ thuật chương V 24,06 m2
2 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực 5mm + phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 17,7 M2
3 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + kính cường lực 5mm + phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 6,36 M2
4 Lắp đặt ổ khóa tay gạt mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 57,78 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 57,78 M2
7 Ốp gạch Ceramic KT 500x500 giả đá chân tường bó nền mô tả kỹ thuật chương V 14,48 M2
8 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 28,6 M
9 Rút hầm phân (trọn gói gồm nhân công, thiết bị) mô tả kỹ thuật chương V 1 hầm
10 Phá dỡ nền gạch lát + bê tông nền mô tả kỹ thuật chương V 6,53 m3
11 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) mô tả kỹ thuật chương V 0,502 100m2
12 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 5,023 M3
13 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám KT 250x250 mô tả kỹ thuật chương V 58 M2
14 Vệ sinh gạch ốp tường mô tả kỹ thuật chương V 113,355 M2
15 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà mô tả kỹ thuật chương V 84,437 m2
16 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 127,737 M2
17 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà mô tả kỹ thuật chương V 89,78 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 89,78 M2
19 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,526 100m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 5,445 M2
21 Ong PVC phi 21 mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
22 Ong PVC phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
23 Ong PVC phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
24 Ong PVC phi 42 mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
25 Ong PVC phi 60 mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
26 Ong PVC phi 90 mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
27 Ong PVC phi 114 mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
28 Khâu răng D.21 ( RN + RT) mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
29 Cút PVC phi 21 mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
30 Cút PVC phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
31 Cút giảm PVC phi 27*21 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
32 Cút PVC phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
33 Cút PVC phi 42 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
34 Cút PVC phi 60 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
35 Cút PVC phi 90 mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
36 Cút PVC phi 114 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
37 XI phông PVC D.42 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
38 Tê PVC phi 21 mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
39 Tê PVC phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
40 Tê giảm PVC phi 27*21 mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
41 Tê giảm PVC phi 60*34 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
42 Tê PVC phi 60 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
43 Tê PVC phi 90 mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
44 Tê giảm PVC phi 90*60 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
45 Tê PVC phi 114 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
46 Côn PVC D.90*60 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
47 Côn PVC D.34*27 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
48 Côn PVC D.27*21 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
49 Nút bị đầu ống PVC phi 21 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
50 Khóa van thau 2 chiều phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
51 Khóa van thau 2 chiều phi 21 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
52 Khóa van thau 1 chiều phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
53 Khóa van thau 2 chiều phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
54 Khóa van PVC 2 chiều phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
55 Xí xỏm có thùng nước liền mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
56 Giỏ đựng giấy mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
57 Hộp đựng giấy WC mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
58 Vòi Inox D27 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
59 Phiểu thu inox D.90 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
60 Phiểu thu inox D.60 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
61 Phiểu thu inox D.42 mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
62 Lavabo ( xi phong + vòi nước) mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
63 Kệ kính mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỒN HOA, NẠO VÉT HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V 7,096 m3
2 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 9,579 M3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 141,912 M2
4 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 177,39 M
5 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 88,695 M2
6 Vận chuyển xà bần cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V 3,568 10m3/1km
7 Tháo dỡ đan nắp hố ga, đan rãnh thoát nước để nạo vét rãnh, hố ga mô tả kỹ thuật chương V 125 Cái
8 Nạo vét hố ga bằng thủ công, bùn lẫn rác mô tả kỹ thuật chương V 18,5 m3
9 Lắp đặt đan nắp hố ga, đan rãnh thoát nước đã nạo vét rãnh, hố ga mô tả kỹ thuật chương V 125 Cái
10 Vận chuyển phế thải nạo vét hố ga cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V 1,85 10m3/1km
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY THƯ VIỆN
1 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem mô tả kỹ thuật chương V 111,62 m2
2 Lát gạch nền, sàn ceramic 500*500 nhám mặt mô tả kỹ thuật chương V 93,32 M2
3 Lát gạch Ceramic KT 300*600 nhám mặt bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 18,3 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại (gồm khuôn bao, hoa sắt bảo vệ ) mô tả kỹ thuật chương V 31,95 m2
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 31,95 M2
6 Đục nhám mặt tường để ốp gạch mô tả kỹ thuật chương V 60,28 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 250x400 mô tả kỹ thuật chương V 60,28 M2
8 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà) mô tả kỹ thuật chương V 143,452 m2
9 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 172,052 M2
10 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) mô tả kỹ thuật chương V 101,84 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 101,84 M2
12 Phá lớp vữa trát chân tường bó nền mô tả kỹ thuật chương V 17,7 m2
13 Ốp gạch chân tường bó nền Ceramic KT 500x500 giả đá mô tả kỹ thuật chương V 17,7 M2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà cao 1m mô tả kỹ thuật chương V 28,6 m2
15 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 28,6 M
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,149 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
18 Lắp đặt kẹp giữ ống nước phi 90 mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
19 Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật chương V 108,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 108,76 M2
21 Tháo tấm lợp tôn mô tả kỹ thuật chương V 1,217 100m2
22 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm mô tả kỹ thuật chương V 1,289 100m2
23 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 60,48 m2
24 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 60,48 M2
25 Phá lớp vữa láng sê nô mô tả kỹ thuật chương V 12,218 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 12,218 M2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 12,218 M2
28 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,611 100m2
29 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75W + Dimer mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
30 Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m 2*18W mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
31 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m 1*18W mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
32 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 50 M
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 238,59 m2
2 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 238,59 M2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 47,38 m2
4 Ốp gạch chân bó nền Ceramic KT 500*500 giả đá mô tả kỹ thuật chương V 47,38 M2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà mô tả kỹ thuật chương V 54,265 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 54,265 M2
7 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 69 M
8 Phá lớp vữa láng sê nô mô tả kỹ thuật chương V 45,926 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 45,926 M2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 45,926 M2
11 Tháo tấm lợp tôn mô tả kỹ thuật chương V 3,516 100m2
12 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm mô tả kỹ thuật chương V 3,713 100m2
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 192,864 m2
14 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 192,864 M2
15 Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic mô tả kỹ thuật chương V 68,96 m2
16 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 68,96 M2
17 Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt mô tả kỹ thuật chương V 197,25 m2
18 Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng trệt) mô tả kỹ thuật chương V 197,25 M2
19 Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng lầu mô tả kỹ thuật chương V 148,18 m2
20 Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng lầu ) mô tả kỹ thuật chương V 148,18 M2
21 Vệ sinh đá mài mô tả kỹ thuật chương V 20,37 1m2
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,906 100m
24 Lắp đặt cổ dê giữ ống nước phi 90 mô tả kỹ thuật chương V 60 Cái
25 Lắp quả cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
26 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà mô tả kỹ thuật chương V 594,678 m2
27 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 648,943 M2
28 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng trệt mô tả kỹ thuật chương V 388,648 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 388,648 M2
30 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng lầu mô tả kỹ thuật chương V 363,878 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 363,878 M2
32 Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật chương V 626,78 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 626,78 M2
34 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 8,006 100m2
35 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75W + Drimer mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa mô tả kỹ thuật chương V 16 m2
2 Phá dỡ bê tông cột mô tả kỹ thuật chương V 2,032 m3
3 Phá dỡ bê tông xà dầm mô tả kỹ thuật chương V 1,39 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V 2,372 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,816 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 3,312 m3
7 Vận chuyển Xà bần cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V 0,992 10m3/1km
8 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 18,32 m3
9 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 9,6 100m
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác mô tả kỹ thuật chương V 1,084 m3
11 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 1,084 m3
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,084 M3
13 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 2,797 M3
14 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 mô tả kỹ thuật chương V 12,862 m3
16 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 3,558 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,384 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 6,584 M3
19 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,889 100m2
20 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 5,181 M3
21 Ván khuôn gỗ, sàn mái mô tả kỹ thuật chương V 0,74 100m2
22 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 4,576 M3
23 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,182 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 6,81 M2
25 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 46,4 M2
26 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 20,44 M2
27 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 30,536 M2
28 Dán ngói xi măng trên mái nghiêng bê tông, ngói 10.8v/m2 mô tả kỹ thuật chương V 49,358 M2
29 Đắp phào kép, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 20 M
30 Lắp dựng cửa đi khung sắt hình cổng trường (bao gồm cánh cửa, bánh xe, bản lề, bát thép V 70*70*7 ) mô tả kỹ thuật chương V 20,49 M2
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 20,49 M2
32 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 13,2 M
33 Lắp dựng ray thép lá dày 3mm mô tả kỹ thuật chương V 0,047 1000kg
34 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 51,21 M2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 50,976 M2
36 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 102,186 M2
37 Lắp đặt chữ Inox bảng tên trường mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
38 Lắp đặt hoa văn thép hình + sơn hoàn thiện mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
39 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,208 M3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,958 M3
41 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,096 M2
43 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 6,068 M2
44 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 21,164 M2
45 Lắp dựng hoa sắt đầu rào mô tả kỹ thuật chương V 1,85 M2
46 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1,85 M2
47 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,342 100m2
48 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,083 1000kg
49 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,011 1000kg
50 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
51 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,058 1000kg
52 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,237 1000kg
53 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,185 1000kg
54 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,659 1000kg
55 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 0,545 1000kg
56 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,057 1000kg
57 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,091 1000kg
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 6 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 179,46 m2
2 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 179,46 M2
3 Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic mô tả kỹ thuật chương V 413,64 m2
4 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 500*500 nhám mô tả kỹ thuật chương V 413,64 M2
5 Phá lớp vữa trát chân tường bó nền mô tả kỹ thuật chương V 36,192 m2
6 Ốp gạch chân bó nền Ceramic KT 500*500 giả đá mô tả kỹ thuật chương V 36,192 M2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà mô tả kỹ thuật chương V 59,86 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 59,86 M2
9 Phá lớp vữa láng sê nô mô tả kỹ thuật chương V 30,456 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 30,456 M2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 30,456 M2
12 Tháo tấm lợp tôn mô tả kỹ thuật chương V 2,701 100m2
13 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm mô tả kỹ thuật chương V 2,853 100m2
14 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 148,176 m2
15 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 148,176 M2
16 Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt mô tả kỹ thuật chương V 147 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng trệt) mô tả kỹ thuật chương V 147 M2
18 Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng lầu mô tả kỹ thuật chương V 136,16 m2
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng lầu) mô tả kỹ thuật chương V 136,16 M2
20 Vệ sinh đá mài mô tả kỹ thuật chương V 55,59 1m2
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,604 100m
23 Lắp đặt cổ dê giữ ống nước phi 90 mô tả kỹ thuật chương V 40 Cái
24 Lắp quả cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
25 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà mô tả kỹ thuật chương V 512,246 m2
26 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 572,106 M2
27 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng trệt mô tả kỹ thuật chương V 237,396 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 237,396 M2
29 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng lầu mô tả kỹ thuật chương V 251,561 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 251,561 M2
31 Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật chương V 444,22 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 444,22 M2
33 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 3,42 M2
34 Lắp đặt kính trắng dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 2 M2
35 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 6,912 100m2
36 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75W + Drimer mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
37 Lắp đặt tủ điện tổng mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
38 Lắp đặt MCCB - 250 A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 64,17 m2
2 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 64,17 M2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 31,7 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 31,7 M2
5 Phá lớp vữa trát chân tường bó nền mô tả kỹ thuật chương V 20,976 m2
6 Ốp gạch chân bó nền Ceramic KT 500*500 giả đá mô tả kỹ thuật chương V 20,976 M2
7 Phá lớp vữa láng sê nô mô tả kỹ thuật chương V 18,27 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 18,27 M2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 18,27 M2
10 Đục nhám mặt tường để ốp gạch mô tả kỹ thuật chương V 105 m2
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, Ceramic KT 250*400 ( tầng trệt) mô tả kỹ thuật chương V 105 M2
12 Lắp đặt kính trắng dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 3 M2
13 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà mô tả kỹ thuật chương V 167,511 m2
14 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 167,511 M2
15 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà mô tả kỹ thuật chương V 148,47 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 148,47 M2
17 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 5,28 100m2
18 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 75W + Drimer mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
19 Lắp đặt đèn LED 1.2m đôi, 2*18W mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
20 Lắp đặt đèn LED 1.2m đơn , 1*18W mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 170 M
I HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,031 100m3
2 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,196 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,432 M3
5 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,079 M3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m3
8 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,041 1000kg
9 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,154 1000kg
10 Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,154 1000kg
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,118 1000kg
12 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,118 1000kg
13 Gia công giằng mái thép mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,081 1000kg
14 Lắp dựng giằng thép mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,081 1000kg
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,02 1000kg
16 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,02 1000kg
17 Boulon D14, L=300mm mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
18 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 19,414 M2
19 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm mô tả kỹ thuật chương V 0,91 100m2
20 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 0,324 1000kg
21 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,324 1000kg
22 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 24 M2
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm mô tả kỹ thuật chương V 0,26 100m
24 Lắp đặt co, lơ phi 42 mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
25 Lắp đặt máng tole dày 1mm D200 mô tả kỹ thuật chương V 28 M
26 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,313 M3
27 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,392 M3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 7,83 M2
29 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 5,464 M3
30 Lót vải nhựa tái sinh (nilon đen) mô tả kỹ thuật chương V 0,781 100m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 78,05 M2
32 Lăn nhám mặt nền mô tả kỹ thuật chương V 78,05 m2
33 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,608 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.740.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->