Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703648-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210679654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 19:55:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,067,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  122,68 m3
2 Mua đất đắp K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  104,6668 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7655 100m3
4 Vận chuyển đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  104,6668 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,28 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,91 m3
7 Đắp cát lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,29 m3
8 Rải nilong chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  854,34 m2
9 Di chuyển cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cột
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7896 100m2
2 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,32 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  86,08 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  171,6027 100m2
5 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,7498 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T1 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35,9562 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T2 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,691 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T3 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,482 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T4 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,4743 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T5 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6244 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T6 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,2711 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T7 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,366 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T8 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,0677 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T9 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5361 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T10 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,7102 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T12 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,2861 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T13 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5455 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T14 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,8493 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T15 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,8102 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T16 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9995 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T17 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,9349 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T18 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3011 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T19 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,2994 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T20 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4748 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T21 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3442 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T23 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1074 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T24 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6946 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  160,826 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  171,6027 100m2
30 Mua + vận chuyển BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.895,937 tấn
31 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  141,114 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ rãnh cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,99 m3
2 Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,09 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,89 m3
4 Ván khuôn lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0664 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,84 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,52 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,1 m2
8 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2382 100m2
9 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,89 m3
10 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2806 100m2
11 Côt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,68 tấn
12 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,86 m3
13 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  62 1cấu kiện
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0936 100m3
15 Vận chuyển đá dăm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,673 m3
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  144 m
2 Ván khuôn cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,288 100m2
3 Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,16 m3
4 Dây nối cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4.500 m
5 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
6 Cờ hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
7 Biển báo phản quang biển tròn D70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 biển
8 Biển báo hình chữ nhật 80x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,48 m2
9 Biển báo hình chữ nhật 80x140 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,24 m2
10 Áo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 áo
11 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 ca
12 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,872 1m3
13 Đắp đất móng cột biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,072 m3
14 Cột đỡ biển báo D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,4 m
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển chữ nhật 30x50cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
16 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,232 m3
E CÁC TUYẾN CÁP TREO TRÊN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ HIỆN CÓ
1 Lắp cần đèn D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65 1 cần đèn
2 Lắp choá đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65 bộ
3 Ghíp chí dây lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  130 cái
4 Kẹp rẽ nhánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 Cái
5 Đai thép không gỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  203 cái
6 Móc treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  113 cai
7 Kẹp treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 cái
8 Kẹp xiết Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  63 Cái
9 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,997 100m
10 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,68 100m
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 1 tủ
12 Kéo dây từ nguồn điện sang tủ chiếu sáng, loại dây cáp vặn xoắn ADB 0.6/1KV-4X35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,421 100m
13 Đào móng tủ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0122 100m3
14 Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,936 m3
15 Ván khuôn móng tủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0756 100m2
16 Đắp đất móng tủ, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,006 100m3
17 Khung móng M16x800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
18 Tiếp địa RC-3- Tiếp địa lặp lại+ tiếp địa tủ điện loại 3 cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 1 bộ
19 Hóa chất giảm điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bao
20 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0608 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,7 m3
22 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,7 m3
23 Đào móng cột, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,8 1m3
24 Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1184 100m3
25 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,792 100m2
26 Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,296 m3
27 Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,68 m3
28 Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,28 m3
29 Mua, vận chuyển + lắp dựng cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cột
30 Vận chuyển đất thừa đỏ bỏ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,6 m3
F CÁC TUYẾN TỦ ĐK-2- TUYẾN CÁP NGẦM
1 Cắt khe dọc rãnh qua đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,754 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh qua đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,3336 m3
3 Đào móng rãnh trên lề + rãnh qua đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  180,9504 m3
4 Đắp móng rãnh cáp toàn tuyến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  92,796 m3
5 Đắp đất rãnh trên lề + rãnh qua đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9352 100m3
6 Vận chuyển đất đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  135,756 m3
7 Đào móng cột đèn, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,6196 m3
8 Ván khuôn móng cột đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8624 100m2
9 Bê tông lót móng cột đèn, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,372 m3
10 Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,72 m3
11 Đắp đất móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0453 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đỏ bỏ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,092 m3
13 Khung móng M24x675 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 bộ
14 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 1 bộ
15 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,772 100 m
17 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,754 100m
18 Băng báo hiệu cáp và lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  268,2 m
19 Lắp dựng cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 1 cột
20 Lắp cần đèn D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 1 cần đèn
21 Lắp choá đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 bộ
22 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 bảng
23 Rải dây tiếp địa nối liên hoàn các cột M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,615 100m
24 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,43 100m
25 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,615 100m
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  56 1 đầu cáp
27 Làm đầu cáp khô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  112 1 đầu cáp
28 Mốc báo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  58 cái
29 Đánh số cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8 10 cột
30 Đầu cốt đồng nhôm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  224 Cái
31 Thi công lớp đá đệm móng hào dưới đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,2502 m3
32 Bê tông hoàn trả đường bê tông, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,3336 m3
33 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  116,892 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.72E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.350.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->