Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 07:57:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m3 |
| 2 | Đào nền đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,04 | m3 |
| 3 | V/c đất đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,37 | m3 |
| 4 | Đào nền đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,02 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,14 | m3 |
| 6 | Đào khuôn vỉa hè = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,68 | m3 |
| 7 | V/c đất TD để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,445 | m3 |
| 8 | V/c đất đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,595 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,34 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m3 |
| 3 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,32 | m2 |
| 4 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,32 | m2 |
| 5 | Cày xới khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,3 | m2 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,3 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,59 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,59 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,942 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa 90,9Km, ô tô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,942 | tấn |
| 11 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,74 | m3 |
| 12 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,74 | m3 |
| C | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Ziczec vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,51 | m2 |
| 2 | Láng vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,51 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,35 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m3 |
| 8 | Bê tông thân bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 9 | Thép bó vỉa lắp ghép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bó vĩa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,76 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,65 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (141kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | ck |
| 13 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm | 12,14 | m3 | |
| 15 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 (lắp ngép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (433kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ck |
| 17 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,04 | m2 |
| 18 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 19 | Trồng cây sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 20 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 21 | Ống HDPE, d=200mm, dày 14,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm, d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 4 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 9 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm, dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 15 | Xây gạch thẻ, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 16 | Van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (138kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 19 | Cống ly tâm D80cm chịu lực HVH (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ống |
| 21 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,07 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,73 | m3 |
| 25 | V/c đất TD để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,585 | m3 |
| 26 | V/c đất đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,485 | m3 |
| 27 | Phá bỏ bê tông không cốt thép = NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 28 | V/c đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác không biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Loại trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Móng bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 8 | Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| F | Lối đi cho người khuyết tật | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| G | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,19 | m3 |
| 2 | Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,92 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi