Gói thầu: Lựa chọn nhà thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN |
| Tên gói thầu | Lựa chọn nhà thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Trung Ương bổ sung thực hiện chương trình MTQG nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 22:41:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát sống FM 50W Dải tần số hoạt động 54-68MHz | 1 | Máy | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp dẫn sóng loại RG-8U – 50 | 45 | mét | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cụm thu FM không dây kỹ thuật số công nghệ RDS + Car giải mã công nghệ RDS+ Thùng bảo vệ cụm thu | 9 | Cụm | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống anten phát sóng FM | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Loa phóng thanh | 18 | Cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ phát mã điều khiển từ xa | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng: Chức năng thu sóng đài huyện, tỉnh hoặc trung ương để phát lại: | 1 | HT | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy tính phi tuyến phát thanh - PC | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Mixer âm thanh F7-USP | 1 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ loa kiểm tra âm thanh | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Micro + chân để bàn + dây | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ cắt lọc sét 1 pha | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ổn áp 2KVA | 1 | Cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Máy phát đĩa CD Radio Casstte | 1 | Cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ bàn ghế tác nghiệp (2 bàn, 1 ghế xoay) | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dây đai, nệp bắt cụm thu+ loa | 9 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thu vệ tinh QRT,VOV | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ chuyển đổi truyền thanh IP cho hệ thống Đài truyền thanh FM không dây | 1 | Bộ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Hệ thống anten tam giác cao 24m và hệ thống chống sét | 1 | Trụ | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1814E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp tại khu vực Đà Nẵng hoặc Quảng Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố- Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 48 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi