Gói thầu: Cung cấp Vật tư thiết bị phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680430-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư thiết bị phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210680342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 07:00:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,536,296,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.804444452E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6088889E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.407.411 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.326.222.233 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét van (LA) 18kV30CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
2Cầu chì tự rơi (FCO) - 27kV 100 A10CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
3Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) - 27kV-200 A31CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
4Dao cách ly - LTD 24kV - 800 A22CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
5Dao cách ly - DS 1 pha 24kV - 600 A26CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
6Máy cắt hạ thế (CB) 1 cực 40 A414CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
7Máy cắt hạ thế (CB) 1 cực 63 A60CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
8Máy cắt hạ thế (CB) 1 cực 75 A15CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
9Máy cắt hạ thế (CB) 2 cực 32 A6.870CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
10Máy cắt hạ thế (CB) 2 cực 63 A130CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
11Máy cắt hạ thế (MCCB) 3 cực 200 A12CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
12Máy cắt hạ thế (MCCB) 3 cực 250 A4CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
13Máy cắt hạ thế (MCCB) 3 cực 320 A8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
14Chì niêm358KgDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
15Dây chì niêm38KgDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
16Sứ chằng hạ áp30CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
17Sứ ống chỉ4.275CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
18Sứ đứng 24kV - ĐR 600111CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
19Sứ đứng 24kV - ĐR 77063CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
20Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN21CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
21Ty sứ đứng D20- 450mm20CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
22Chân sứ đỉnh thẳng 24kV dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì - 24kV103CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
23Khung đỡ (Rack) 1 sứ4.467CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
24Cosse ép Cu/Al 95mm2100CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
25Ống nối ép Cu phi 103.380CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
26Ống nối cáp ABC 50mm221CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
27Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm29.662CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
28Kẹp WR 399 nối rẽ đồng nhôm 50-70/70-9517CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
29Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)10BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
30Cọc tiếp địa trụ (L75x75x8-2,4m)30CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
31Dây tiếp địa (3m sắt tròn mạ kẽm phi 12 đã hàn bản thép 60x200 có khoan lỗ phi 17)30BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
32Bát LL bắt LA+FCO78CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
33Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn)13.379MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
34Khoá đai Inox 20x0,4mm13.267CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
35Neo quay5CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
36Băng keo cách điện hạ thế màu đen650CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
37Keo dán ống PVC ( 1 tuýp 50g)9TuýpDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
38Ống nhựa tròn PVC 2711.506MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
39Ống nhựa tròn PVC 90192MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
40Ống nhựa dẻo phi 1418MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
41Ống nhựa HDPE phi 32 màu vàng (che dây chằng, 1 ống = 2m)16MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
42Co L ống nhựa PVC 9048CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
43Nắp bịt đầu ống PVC 9093CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
44Nắp chụp LA đỏ58CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
45Nắp chụp LA vàng54CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
46Nắp chụp LA xanh78CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
47Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu vàng)58CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
48Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu xanh)75CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
49Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu đỏ)56CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
50Bu lông 1 đầu răng 14x150974BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
51Bu lông 1 đầu răng 16x50246BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
52Bu lông 1 đầu răng 16x100100BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
53Bu lông 1 đầu răng 16x250303BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
54Bu lông 2 đầu răng 16x35061BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
55Bu lông 2 đầu răng 22x8505BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
56Bu lông móc 16x3004BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
57Bộ chống chằng hẹp phi 60/50x1200 (2BL12x60+BL16x250)14BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
58Giá U đỡ rack L63x63x67CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
59Thanh neo phi 22x240023CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
60Sắt Potelet V 50x50x5-2m250CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
61Sắt Potelet V 50x50x5-3m447CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
62Sắt Potelet V 63x63x6-2m25CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
63Sắt Potelet V 63x63x6-3m60CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
64Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp)2BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
65Đà đơn đỡ lệch hoàn toàn XIT2 L75x75x8-2m (3 ốp)1BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
66Đà đơn Composite 75x75x6 - 0,8m + thanh chống4BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
67Đà đơn Composite 75x75x6 - 2,4m + thanh chống16BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
68Đà tháp đơn U140x58x4.9-3m3ThanhDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
69Đà tháp kép U140x58x4.9 - 3m (2 đà + 6 chống)11BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.804444452E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6088889E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.407.411 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.326.222.233 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->