Gói thầu: Mua trang thiết bị công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 23:08:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,655,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy kiểm tra thông tin lưu động | 1 | Máy | 1. Chức năng hoạt động: - Chức năng phát tín hiệu cao tần và âm tần - Chức năng thu và phân tích tín hiệu cao tần và âm tần - Hỗ trợ các loại điều chế AM, FM, PM, SSB - Dải tần hoạt động rộng đến 3 GHz 2. Chức năng đo kiểm bộ thông số của máy liên lạc: - Tần số hoạt động - Công suất phát - Chất lượng điều chế - Độ nhạy - Phổ cao tần, âm tần - Chất lượng tín hiệu âm tần 3. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Tần số hoạt động: 0.1 MHz đến 3000 MHz - Công suất phát thấp nhất đạt -141 dBm (với tần số -120 dBm: | ||
| 2 | Đồng hồ vạn năng cầm tay | 1 | Cái | 1. Chức năng: Đồng hồ vạn năng loại cầm tay 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Đo điện áp AC và DC đến 1000V - Đo dòng điện AC và DC đến 10A - Đo điện trở đến 50 MOhm - Đo điện dung đến: 9999 µF - Đo đi ốt 3. Đồng bộ kèm theo: Bộ que đo, Hướng dẫn sử dụng | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng để bàn | 1 | Cái | 1. Chức năng: Đồng hồ vạn năng loại để bàn 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Độ phân giải cao: 5-3/4 digit - Hiển thị cùng lúc 3 tham số - Tốc độ đo nhanh: 200 phép đo/giây - Độ chính xác DC cơ bản: 0,015% - Đo điện áp AC (750V) và DC (1000V) - Đo dòng điện AC và DC đến 10A - Đo điện trở đến 250 MOhm - Đo điện dung đến: 500 µF - Đo đi ốt - Có chức năng kiểm tra theo giới hạn, thống kê - Có chức năng lưu dữ liệu vào bộ nhớ trong hoặc USB 3. Đồng bộ kèm theo: Dây nguồn, Bộ que đo, Hướng dẫn sử dụng | ||
| 4 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 | Cái | 1. Chức năng: Đồng hồ đo điện trở cách điện loại cầm tay 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Đo điện áp AC/DC đến 600V - Đo điện trở cách điện đến 10 GOhm - Điện áp đo cách điện: 50V, 100V, 250V, 500V, 1000V 3. Đồng bộ kèm theo: Bộ que đo, Hướng dẫn sử dụng | ||
| 5 | Nguồn chuẩn DC | 1 | Cái | 1. Chức năng: Cấp nguồn 1 chiều chuẩn cho kiểm tra thiết bị 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Điện áp điều chỉnh được đến 80V - Dòng tối đa: 50A - Công suất tối đa: 1500W - Nhiễu điện áp tối đa tại 300 kHz: 5.2 mVRMS - Nhiễu dòng điện tối đa tại 300 kHz: 4 mARMS - Nguồn nuôi: 100-264 Vac, 45-65 Hz 3. Đồng bộ kèm theo: Dây nguồn, Hướng dẫn sử dụng | ||
| 6 | Trạm hàn công nghệ hồng ngoại | 1 | Cái | 1. Trạm hàn sử dụng công nghệ hồng ngoại hỗ trợ các loại chip, vi mạch chân gầm hoặc khó thao tác thủ công. 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Gia nhiệt linh kiện bằng hồng ngoại hội tụ bằng thấu kinh 150W - Gia nhiệt bảng mạch PCB 2 vùng, 2250W - Có bộ gá để đặt mạch in - Cơ chế di chuyển và gia nhiệt chính xác vào linh kiện cần tháo/lắp - Cơ chế giám sát nhiệt độ - Cơ chế gắp, đặt linh kiện chính xác 3. Đồng bộ kèm theo: Bộ phụ kiện cơ bản, Dây nguồn và Hướng dẫn sử dụng | ||
| 7 | Máy hàn | 1 | Máy | 1. Chức năng: Máy hàn cá nhân loại để bàn 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: - 2 kênh với 2 loại que hàn (đầu hàn và đầu tháo) - Công suất 150W 3. Đồng bộ kèm theo: Dây nguồn, Hướng dẫn sử dụng | ||
| 8 | Máy khò | 1 | Máy | 1. Chức năng: Máy khò cá nhân loại để bàn 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: - 1 kênh - Công suất 900 W 3. Đồng bộ kèm theo: Dây nguồn, Hướng dẫn sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 đồng;
- Tổng số hợp đồng phải ≥ 11.100.000.000 đồng;
- Có ít nhất 01 hợp đồng có khối lượng hàng hóa giống hoặc tương đương 70% với mặt hàng của gói thầu;
- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng phải được chứng thực do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố trong vòng 2 ngày; - Các hàng hóa, linh kiện, cụm máy thay thế phải có tính năng bằng hoặc cao hơn hàng hóa cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi