Gói thầu: Sửa chữa đồng bộ xe công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đồng bộ xe công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703722 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 00:22:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 3 hợp đồng- Giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng phải ≥ 2.000.000.000 VNĐ;- Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có trên 70% hàng hóa tương đương với hàng hóa của gói thầu; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật về ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật về ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật về ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tiện đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phay đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra máy phát, tiết chế | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra máy khởi động | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ra vào lốp xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giá thử động cơ xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các loại đồng hồ đo k.tra điện, cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120ha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các loại pan me, thước đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa dụng khí O2, CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy chà rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy rửa xe áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha1 pha hoặc 3 pha1 pha hoặc 3 phaSử dụng khí nén1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Súng vặn ốc khí nén 1/2" | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 1/2” đến 1” |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Kích con đội thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa đồng bộ xe công trình bảo dưỡng điện xe TTG ΠPZC - 70 | 1.SCĐB phần động cơ: Thay thế các chi tiết hỏng không sửa chữa được, đồng bộ đủ các chi tiết còn thiếu. Sửa chữa các nội dung hư hỏng của động cơ theo biên bản kiểm tra đánh giá tình trạng kỹ thuật, tình trạng đồng bộ của xe. 2. SCĐB phần gầm, treo, chạy: Thay thế các chi tiết hỏng không sửa chữa được, đồng bộ đủ các chi tiết còn thiếu. Sửa chữa phục hồi các nội dung hư hỏng của các hệ thống trong gầm xe, hệ thống treo chạy của xe theo biên bản kiểm tra đánh giá tình trạng kỹ thuật, tình trạng đồng bộ của xe. 3. SCĐB phần điện xe cơ sở: Thay thế các chi tiết, dây điện hỏng không phục hồi được, đồng bộ đủ các chi tiết hệ thống điện thân, động cơ xe còn thiếu. Sửa chữa phục hồi các cụm, chi tiết hệ thống điện hư hỏng; lắp đặt, đi lại bó dây điện thân xe, động cơ bảo đảm chắc chắn, bặt chặt, bó gọn, có tính thẩm mỹ và bảo đảm an toàn. 4. SCĐB phần ca bin, thùng bệ, vỏ xe: Sửa chữa, gò hàn, phục hồi, ca bin, thùng, vỏ theo hình dáng, kính thước nguyên bản, đảm bảo chất lượng tốt; sơn mới toàn bộ xe trong ngoài theo mầu đúng quy định bảo đảm chất lượng tốt.5. Chi phí khác: Chi phí vật tư phụ, Chi phí sử dụng thiết bị công nghệ, Chi phí nhân công.... | xe | 4 | |
| 2 | SCĐB phần thùng xe | 1. SCĐB phần điện trên thùng xe: Thay thế các chi tiết, dây điện hỏng không phục hồi được, đồng bộ đủ các chi tiết hệ thống điện trên thùng xe còn thiếu. Sửa chữa phục hồi các cụm, chi tiết, thiết bị điện trên thùng bị hư hỏng. Lắp đặt, đi lại bó dây điện trên thùng xe công trình, bảo đảm chắc chắn, bặt chặt, bó gọn, có tính thẩm mỹ và bảo đảm an toàn. Chất lượng SCĐB đánh giá theo biên bản kiểm tra đánh giá tình trạng kỹ thuật, tình trạng đồng bộ thùng xe của đơn vị; các thông số kỹ thuật của hệ thống điện trên thùng xe đạt tiêu chuẩn 2. SCĐB các trang bị, dụng cụ phụ tùng trong thùng: Thay thế các cụm, thiết bị, chi tiết hư hỏng không sửa chữa được, đồng bộ đủ các cụm, thiết bị, chi tiết còn thiếu trên thùng. Sửa chữa phục hồi các hư hỏng của các cụm, thiết bị, chi tiết, hệ thống trên thùng xe theo biên bản kiểm tra đánh giá tình trạng kỹ thuật, tình trạng đồng bộ trên thùng xe. Chất lượng SCĐB các trang bị, dụng cụ, phụ tùng trong thùng xe TPMA-70 phải đảm bảo thông số kỹ thuật của các cụm, trang thiết bị, hệ thống trên thùng theo tiêu chuẩn.3. Chi phí khác: Chi phí vật tư phụ, Chi phí sử dụng thiết bị công nghệ, Chi phí nhân công | Thùng xe | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 3 hợp đồng- Giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng phải ≥ 2.000.000.000 VNĐ;- Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có trên 70% hàng hóa tương đương với hàng hóa của gói thầu; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật về ô tô | 5 | 3 |
| 2 | Phó Đội trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật về ô tô | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên, giám sát | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật về ô tô | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện đa năng | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 2 | Máy phay đa năng | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra máy phát, tiết chế | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra máy khởi động | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 5 | Máy ra vào lốp xe tải | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 6 | Giá thử động cơ xe ô tô | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 7 | Các loại đồng hồ đo k.tra điện, cơ | 120ha | 1 |
| 8 | Các loại pan me, thước đo | 30mm | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 10 | Máy hàn hơi | Sửa dụng khí O2, CO2 | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | 1 pha hoặc 3 pha | 1 |
| 12 | Máy mài cầm tay | 1 pha | 5 |
| 13 | Máy chà rung | 1 pha | 5 |
| 14 | Máy rửa xe áp lực cao | 1 pha hoặc 3 pha1 pha hoặc 3 pha1 pha hoặc 3 phaSử dụng khí nén1 pha hoặc 3 pha | 2 |
| 15 | Máy nén khí | 1 pha hoặc 3 pha | 2 |
| 16 | Máy khoan | 1 pha hoặc 3 pha | 2 |
| 17 | Máy phun sơn | Sử dụng khí nén | 5 |
| 18 | Súng vặn ốc khí nén 1/2" | Từ 1/2” đến 1” | 3 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | 1 pha | 3 |
| 20 | Kích con đội thủy lực | 10 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi