Gói thầu: Mua sắm hệ thống thiết bị Hội trường của Sở Khoa học và Công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống thiết bị Hội trường của Sở Khoa học và Công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:37:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT) – Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 562.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong E-HSDT đảm bảo đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của HSMT và thời gian có mặt để tiếp nhận thông tin khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo từ phía chủ đầu tư là trong vòng 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên: 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: điện; điện-điện tử; điện tử viễn thông và 01 người thuộc chuyên ngành kiến trúc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện; điện-điện tử; điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp MDF sơn PU cao cấp | HH1 | 1 | cái | Kiểu dáng: Hòa Phát hoặc tương đương+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn PU.+ Kiểu dáng: Bàn họp lớn có mặt bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong, chân bàn ghép hộp, yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác nhau. Phù hợp 26 - 28 người+ Kích thước: (6.000 x 1.600 x 750) mm. | |
| 2 | Ghế chân quỳ họp | HH2 | 20 | cái | Kiểu dáng: Walass hoặc tương đương + Tựa lưng ghế: Tựa lưng ghế bằng sắt mạ chrome, có thể bọc vynil. + Ghế được thiết kế theo tiêu chuẩn Ergonomic. + Nệm: được bọc bằng vynil. + Tay ghế: Tay ghế cố định, ốp nhựa phần tiếp xúc. + Khung Mạ crome, tiêu chuẩn BIFMA 85C + Chịu tải trọng đến 100kg + Chân ghế mạ chrome, đế có gắn nút nhựa chống trầy xước sàn nhà + Kích thước: (580 x 600 x 1.010) | |
| 3 | Ghế chủ tọa | HH3 | 3 | cái | Kiểu dáng: Hòa Phát hoặc tương đương+ Chất liệu: Khung gỗ, đệm bọc da.+ Kiểu dáng: mấu ghế phòng họp có lưng và đệm ghế có chỉ may trang trí, tay ghế liền chân, chân ghế hình mũi én.+ Kích thước: W620 x D730 x H1090 mm. | |
| 4 | Bục tượng bác MDF sơn PU | HH4 | 1 | cái | Kiểu dáng: Hòa Phát hoặc tương đương+ Chất liệu: Gỗ sơn PU.+ Kiểu dáng: bục tượng bác cách điệu hình ngọn đuốc, thân bục phan thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen.+ Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm. | |
| 5 | Bục phát biểu | HH5 | 1 | cái | Kiểu dáng: Hòa Phát hoặc tương đương+ Chất liệu: Gỗ sơn PU.+ Kiểu dáng: bục tạo hình nổi, phối màu giấy, phần thân dưới sơn đen. + Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm. | |
| 6 | Phong màn hội trường | HH6 | 40 | m2 | Chất liệu thun cao cấp. Kích thước: (5.200 x 3.200) mm | |
| 7 | Bảng hiệu chữ “Đảng cộng sản...”. | HH7 | 4,6 | m2 | - Đặc điểm: Tấm Alu, trang trí chữ nổi màu đồng, nền Alu. Kích thước: (5.200 x 500) mm | |
| 8 | Amply | HH8 | 1 | cái | + Dải rộng các đầu ra công suất từ 30W đến 240W.+ 3 đầu vào microphone, 2 đầu vào AUX và 1 đầu ra ghi âm.+ Đầu ra loa của hệ thống phân phối điện áp không đổi (100 V)+ Kiểm soát giai điệu độc lập về tăng và cắt loại cho cả tần số cao và thấp+ MIC 1 với chức năng ảo và tắt tiếng+ Giới hạn hiện tại để tránh hư hỏng do quá tải hiện tại+ Giới hạn nhiệt quá mức để bảo vệ bóng bán dẫn và biến áp+ Kết thúc với bề mặt chống xước và dấu vân tay để dễ dàng thao tác | |
| 9 | Loa | HH9 | 6 | cái | + Loại vỏ loa: Phản xạ âm bass theo 2 chiều+ Công suất: 30 W+ Trở kháng: 8 Ω+ Cường độ âm: 90 dB (1 W, 1 m)+ Đáp tuyến tần số: 80 Hz - 20 kHz+ Thành phần loa: Loa hình nón + vòm đường kính 12 cm+ Dây loa: Dây 2 sợi với đường kính 6 mm+ Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ tới +50 ℃+ Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều đứng*)+ Vật liệu: Vỏ: nhựa ABS, màu đen+ Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đen+ Kích thước: 196 (R) × 290 (C) × 150 (S) mm+ Khối lượng: 2.5 kg (cho thiết bị)+ Phụ kiện đi kèm: Khung gắn x 1, ốc vít khung x 2, đai ốc x 2+ Phụ kiện tùy chọn, Khung gắn: WCB-13B, SP-410+ Chân đế loa: ST-16A | |
| 10 | Micro Chủ tịch | HH10 | 1 | cái | + Phạm vi bước sóng: 780 – 830MHz+ Băng thông: 110db+ Tỉ số S/N: >105db+ Khoảng cách: >50m+ Nguồn: AC100~240V, DC12~14V | |
| 11 | Micro Đại biểu | HH11 | 21 | cái | + Phạm vi bước sóng: 780 – 830MHz+ Băng thông: 110db+ Tỉ số S/N: >105db+ Khoảng cách: >50m+ Nguồn: AC100~240V, DC12~14V | |
| 12 | Bộ điều khiển trung tâm | HH12 | 1 | Bộ | + Kết nối tối đa 6 vùng + Có chức năng thông báo khẩn cấp+ Được thiết kế với khả tần suất hoạt động cao, liên tục 24/24h+ Dễ dàng sử dụng với các nút nhấn + Quản lý thông minh, tốc độ xử lý nhanh + Cho phép kết nối Micro thông báo+ Lắp đặt nhiều loa + Có chứng nhận EN 54-16 và tuân thủ tiêu chuẩn EN 60.849+ Quản lý tin nhắn và khuếch đại xây dựng trong 240W 6 khu vực đầu ra ,Kiểm soát khẩn cấp đầu vào+ Tần số thu sóng tối thiểu : 60Hz+ Nguồn điện :230/115VAC, ±15%, 50/60 Hz+ Công suất Amplifer :1000W+ Trọng lượng (kg): 15 | |
| 13 | Cáp tín hiệu | HH13 | 2 | Bộ | - Tính năng: Kết nối âm thanh từ thiết bị phát đến loa qua cổng audio 3.5mm- Chiều dài cáp: 10M- Input: Audio 3.5mm- Output: Audio 3.5mm- Chất liệu lõi: Lõi đồng nguyên chất mạ bạc chống oxy hoá và tăng khả năng dẫn truyền tín hiệu.- Chât liệu vỏ: Bọc dù cao cấp chống gập, chống co dãn. - Điểm tiếp xúc mạ vàng 24K cho chất lượng âm thanh tối ưu.- Jack cắm bằng chất liệu Chrome cao cấp. | |
| 14 | Bộ chống nhiễu hú micro | HH14 | 1 | Bộ | + Nguồn cung cấp : AC 220V – 240V, 50-60Hz+ Tiêu thụ điện: 7W+ Tần số (Music): 20Hz-15kHz+ Tần số (Voice): 125Hz-15kHz+ SNR: >90dB+ Độ méo tiếng: | |
| 15 | Dây loa | HH15 | 80 | mét | - Độ bền cách điện: Chịu được 1KV- Điện trở cách điện ở 20oC: > 20MΩ/km- Điện trở suất dây dẫn: | |
| 16 | Máy chiếu | HH16 | 1 | Bộ | + Công nghệ: DLP+ Tương phản: 20,000:1+ Độ phân giải: SVGA (800 x 600 pixels); Tương thích WUXGA (1920 x 1200 pixels)+ Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (Lamp Save), 10,000 giờ (Eco); 10,000 giờ (SmartEco), 5,000 giờ (Normal); Công suất: 200W+ Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu+ Kích thước hình chiếu: 30-300 inch. Tỷ lệ 4:3 (Có 5 chế độ trình chiếu).+ Tỷ lệ chiếu: 1.96 - 2.15+ Chỉnh méo hình chiều dọc ± 40 mức+ Kết nối: VGA in x1 ; HDMI x 2; VGA out x 1; Video in x 1; S-Video in x 1; Audio in x 1; Audio out x 1; USB (Type mini B) x 1; RS232 x 1+ Trọng lượng: 2,3 kg. Kích thước: 296 x 120 x 221 mm + Bảo hành: 24 tháng đối với thân máy, 12 tháng hoặc 1,000 giờ đối với bóng đèn (tùy theo điều kiện nào tới trước) | |
| 17 | Màn chiếu treo tường | HH17 | 1 | Bộ | + Công nghệ: DLP+ Vật liệu màn hình MaxWhite có độ bền cao và dễ dàng để làm sạch, khó bắt lửa độ bền cao.+ 160 ° góc nhìn rộng cho các bài thuyết trình thương mại hoặc xem phim gia đình.+ Màn chiếu treo Dalite bề mặt Ultra3 Matte White cung cấp lên đến 1.1 đạt được và góc nhìn 160 độ. Kích thước: 100” (1,8 m x 1,8m) | |
| 18 | Màn chiếu treo tường | HH18 | 1 | Bộ | + Công nghệ: DLP+ Vật liệu màn hình MaxWhite có độ bền cao và dễ dàng để làm sạch, khó bắt lửa độ bền cao.+ 160 ° góc nhìn rộng cho các bài thuyết trình thương mại hoặc xem phim gia đình.+ Màn chiếu treo Dalite bề mặt Ultra3 Matte White cung cấp lên đến 1.1 đạt được và góc nhìn 160 độ. Kích thước: 100” (1,8 m x 1,8m) | |
| 19 | Lắp đặt và hoàn thiện Màn hình led | HH19 | 5,98 | m2 | + Màn hình LED P3 hiển thị trong nhà+ Hệ thống khung giàn gia cố màn hình+ Hệ thống điện, tín hiệu chạy ổn định màn hình.+ Hệ thống điều khiển màn hình LED |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT) – Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 562.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong E-HSDT đảm bảo đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của HSMT và thời gian có mặt để tiếp nhận thông tin khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo từ phía chủ đầu tư là trong vòng 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên: 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: điện; điện-điện tử; điện tử viễn thông và 01 người thuộc chuyên ngành kiến trúc. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện; điện-điện tử; điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi