Gói thầu: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Kim Sơn, Điện lực Yên Mô và các đường dây trung thế Điện lực thành phố Tam Điệp đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | SCL các đường dây hạ thế Điện lực Kim Sơn, Điện lực Yên Mô và các đường dây trung thế Điện lực thành phố Tam Điệp đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:45:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,457,120,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC KIM SƠN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Dây AL/XLPE 4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3.162 | m |
| 2 | Dây AL/XLPE 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.332 | m |
| 3 | Dây AL/XLPE 2x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 113 | m |
| 4 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 85 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 74 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 63 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 828 | bộ |
| 20 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu HSMT | 38 | bộ |
| 21 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 190 | cái |
| 22 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 284 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 24 | Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 26 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 27 | Ghip nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 64 | cái |
| 28 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 370 | cái |
| 29 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 940 | cái |
| 30 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 46 | bộ |
| 31 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 176 | bộ |
| 32 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 213 | bộ |
| 33 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (hộp công tơ 3 pha ) | Theo yêu cầu HSMT | 145 | m |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x25 (hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 35 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 1.990 | m |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC KIM SƠN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 177 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 88 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m (PCI-8.5-4.3) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Xà lánh đỡ CVX: XKLa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 12,8 | cuộn |
| 8 | Tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Hệ thống |
| 9 | Gia cố móng: M8-GCM | Theo yêu cầu HSMT | 12 | móng |
| 10 | Gia cố móng: MT10-GCM | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | móng |
| 12 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | móng |
| 13 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 79 | móng |
| 14 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | móng |
| 15 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông- đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 150 | móng |
| 16 | Móng cột Ma-7,5 (Bê tông asphalt) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | móng |
| 17 | Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông- đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | móng |
| 18 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| C | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC KIM SƠN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Chỉnh cột nghiêng | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Lắp đặt lại dây AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 73 | m |
| 3 | Lắp đặt lại dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 686 | m |
| 4 | Lắp đặt lại dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 94 | m |
| 5 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 108 | m |
| 6 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 2.273 | m |
| 7 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 1.627 | m |
| 8 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu HSMT | 895 | m |
| 9 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x50 | Theo yêu cầu HSMT | 812 | m |
| 10 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 1.126 | m |
| 11 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x16 | Theo yêu cầu HSMT | 279 | m |
| 12 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 29 | hộp |
| 13 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 46 | hộp |
| 14 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 147 | hộp |
| 15 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 205 | hộp |
| 16 | Di chuyển hòm công tơ H6 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Di chuyển tụ bù | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông 7,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 228 | Cột |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông 7,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 38 | Cột |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 22 | Cột |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi cột ly tâm 7m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 2.363 | m |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 2x50 | Theo yêu cầu HSMT | 110 | m |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi dây AV70 | Theo yêu cầu HSMT | 2.792 | m |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi dây AV50 | Theo yêu cầu HSMT | 3.406 | m |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT CXV3x10+1x6-CT | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT XLPE 2x16 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT XLPE 2x11 | Theo yêu cầu HSMT | 800 | m |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà néo 3 pha XK3F | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 3 pha X3F | Theo yêu cầu HSMT | 20 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ néo pha XK3Fa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 3 pha X3Fa | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 1 pha X1F | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi sứ đỡ A30 (kèm xà) | Theo yêu cầu HSMT | 164 | Bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐZ HẠ THẾ ĐIỆN LỰC KIM SƠN NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Mẫu |
| E | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN MÔ NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Dây AL/XLPE 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.545 | m |
| 2 | Dây AL/XLPE 4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6.068 | m |
| 3 | Dây AL/XLPE 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 7.549 | m |
| 4 | Dây AL/XLPE 4x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 11.183 | m |
| 5 | Dây AL/XLPE 2x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 153 | m |
| 6 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 229 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 437 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 121 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 83 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 162 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 31 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 58 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 - Thay thế kẹp cũ | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 20 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 1.998 | bộ |
| 21 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu HSMT | 190 | bộ |
| 22 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 755 | cái |
| 23 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 502 | cái |
| 24 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 25 | Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 26 | Ống nối cáp VX MJPT 50mm2 - 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 30 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 334 | cái |
| 31 | Ghip nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 238 | cái |
| 32 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 1.672 | cái |
| 33 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 836 | cái |
| 34 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 53 | bộ |
| 35 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 313 | bộ |
| 36 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (hộp công tơ 3 pha ) | Theo yêu cầu HSMT | 235 | m |
| 37 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x25 (hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 35 | m |
| 38 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ) | Theo yêu cầu HSMT | 1.535 | m |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN MÔ NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 86 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm 6,5m (PCI-6.5-3.0) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 177 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông ly tâm 6,5m (PCI-6.5-3.0) - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 47,6 | cuộn |
| 8 | Tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Hệ thống |
| 9 | Tiếp địa lặp lại R1LL-6,5 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Hệ thống |
| 10 | Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông- đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | móng |
| 11 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông- đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 47 | móng |
| 12 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | móng |
| 13 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 32 | móng |
| 14 | Móng cột đúp 2LT6,5m: Mak6,5 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng cột đơn ly tâm 6,5m: Ma-6,5 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 16 | Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 17 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu HSMT | 105 | móng |
| 18 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | móng |
| 19 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 66 | móng |
| 20 | Móng cột đơn ly tâm 6,5m: Ma6,5 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 21 | Gia cố móng: GCM-Ma7 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 22 | Gia cố móng: GCM-Ma6 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| G | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN MÔ NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Chỉnh cột nghiêng | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 441 | m |
| 3 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 663 | m |
| 4 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 420 | m |
| 5 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu HSMT | 325 | m |
| 6 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 1.003 | m |
| 7 | Lắp đặt lại dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 44 | m |
| 8 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 47 | hộp |
| 9 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 53 | hộp |
| 10 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 137 | hộp |
| 11 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 117 | hộp |
| 12 | Di chuyển hòm công tơ H6 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | hộp |
| 13 | Di chuyển tụ bù | Theo yêu cầu HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cột ly tâm 7,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cột |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cột ly tâm 7m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cột ly tâm 6,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 74 | Cột |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi cột H6,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông 7,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 121 | Cột |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cột ly tâm 7,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Cột |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 29 | Cột |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông 7,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 38 | Cột |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông 6,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 1.486 | m |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 5.797 | m |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 4.264 | m |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu HSMT | 3.474 | m |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 2x50 | Theo yêu cầu HSMT | 2.537 | m |
| 29 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 7.329 | m |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi dây AV35 | Theo yêu cầu HSMT | 1.966 | m |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ néo pha XK1F | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1FA | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 1 pha X1F | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi sứ đỡ A30 (kèm xà) | Theo yêu cầu HSMT | 60 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT CXV3x10+1x6-CT | Theo yêu cầu HSMT | 94 | m |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT XLPE 2x16 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | m |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT XLPE 2x11 | Theo yêu cầu HSMT | 608 | m |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN MÔ NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Mẫu |
| I | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC TAM ĐIỆP NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV, chém ngang | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Giá bắt tay dao và trục truyền động: GBTD+TTT (kèm dao) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2 - đấu lèo | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
| 4 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 - đấu lèo | Theo yêu cầu HSMT | 21 | m |
| 5 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 - đấu lèo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (có mỡ bảo vệ) - bổ sung đấu lèo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 7 | Sứ đứng Polymer-35kV (gồm Ty + Kẹp) lắp trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 45 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng VHĐ-24kV lắp trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) lắp trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 119 | Bộ |
| 10 | Sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện néo dây 4IIC70D: PKN | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 12 | Ống nhôm chịu lực A95 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ống nhôm chịu lực A70 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống nhôm chịu lực A50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ghip nhôm A 70-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 16 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 21 | Dây đồng mềm CV 50 nối chống sét van với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 4 | m |
| J | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC TAM ĐIỆP NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Xà 35kV: XK2Ta-35 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Xà 35kV: XL2a | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 22kV: X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo 22kV: XKL2ac-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà 22kV: X2a-CH | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà 22kV: X2a-CHR | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà 22kV: XKL2a-CH | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà 22kV: XKL3a-CH | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Xà 22kV: XKL2ad-CH | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà 22kV: X2adc-CH | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo 22kV: XKL2ac-CHR | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao trên 02 cột ly tâm: XCD-2LT12 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao trên 01 cột ly tâm: XCD-LT12 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác trên 02 cột ly tâm: GTT+GĐGTT-2LT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo 4m: TT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bulong CT3-F20x300 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 20 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 22 | Khóa tay dao | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT12m: RC1-LT12 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Hệ thống |
| 24 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT16m: RC1-16BL | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Hệ thống |
| 25 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT18m: RC1-18BL | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Hệ thống |
| 26 | Bổ sung dây tiếp địa cho cột bê tông LT12m có lắp chụp | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Hệ thống |
| K | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SCL CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC TAM ĐIỆP NĂM 2021 (ĐỢT 2) | |||
| 1 | Lắp đặt lại chống sét van 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lại Recloser 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lại dao cách ly 1 pha căng trên dây: 630A 27kV 25kA/s 120kN Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.869 | m |
| 6 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 378 | m |
| 7 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR95/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3.093 | m |
| 8 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 519 | m |
| 9 | Lắp đặt lại xà đỡ chống sét van: XCSV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà: XK3Ta-35 (Khối lượng tạm tính: 177kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2A (Khối lượng tạm tính: 63,9kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2A-Đ (Khối lượng tạm tính: 64kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3A (Khối lượng tạm tính: 30kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2A (Khối lượng tạm tính: 66kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL3A (Khối lượng tạm tính: 89kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRA (Khối lượng tạm tính: 54kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2AC (Khối lượng tạm tính: 61kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2AD (Khối lượng tạm tính: 69kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2AD (Khối lượng tạm tính: 69kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà: XCD-LT12 (Khối lượng tạm tính: 86kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà: XCD-2LT12 (Khối lượng tạm tính: 86kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay dao + ống truyền động: GBTTT (Khối lượng tạm tính: 27kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT+GĐGTT (Khối lượng tạm tính: 84kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo: TT (Khối lượng tạm tính: 42kg ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ đơn 3IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi silicon-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Thu hồi sứ VHĐ 35kV - cột LT | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Thu hồi sứ VHĐ 24kV - cột LT | Theo yêu cầu HSMT | 158 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi silicon-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ thu hồi phụ kiện néo PKN-4IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.637E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung hạ áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.640.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi