Gói thầu: Gói thầu AFD-SPC-D06-BCCT: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Đường dây 110kV Trạm 220kV Bến Cát-Trạm 220kV Chơn Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu AFD-SPC-D06-BCCT: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Đường dây 110kV Trạm 220kV Bến Cát-Trạm 220kV Chơn Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437132 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:24:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 520,235,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.235.340(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.070.602VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.164.738VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.164.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 364.164.738 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 364.164.738 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ địa chính, bồi thường giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 cán bộ khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị vệ tinh GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Thủy bình chính xác cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy bình chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông | Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông | điểm | 14 | |
| 2 | Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Xây tường vây | Xây tường vây | điểm | 14 | |
| 3 | Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Tiếp điểm có tường vây | Tiếp điểm có tường vây | điểm | 14 | |
| 4 | Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Đo ngắm theo công nghệ GPS | Đo ngắm theo công nghệ GPS | điểm | 14 | |
| 5 | Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Tính toán khi đo GPS | Tính toán khi đo GPS | điểm | 14 | |
| 6 | Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Phục vụ KTNT khi đo GPS | Phục vụ KTNT khi đo GPS | điểm | 14 | |
| 7 | Đo đạc bản đồ địa chính, Đo vẽ bản đồ địa chính: Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng, ngoại nghiệp | tỷ lệ 1/500 | ha | 0,723 | |
| 8 | Đo đạc bản đồ địa chính, Đo vẽ bản đồ địa chính: Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng, nội nghiệp | tỷ lệ 1/500 | ha | 1,723 | |
| 9 | Đo đạc bản đồ địa chính, Đo vẽ bản đồ địa chính: Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng, ngoại nghiệp | tỷ lệ 1/1000 | ha | 31,8 | |
| 10 | Đo đạc bản đồ địa chính, Đo vẽ bản đồ địa chính: Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng, nội nghiệp | tỷ lệ 1/1001 | ha | 31,8 | |
| 11 | TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT: Vùng có bản đồ địa chính, TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT CÁC VỊ TRÍ MÓNG TRỤ ĐỂ THU HỒI: | Diên tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | thửa | 77 | |
| 12 | TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT: Vùng có bản đồ địa chính, TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT CÓ NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC TRONG HÀNH LANG BỊ ẢNH HƯỞNG (34 thửa) | Diên tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | thửa | 34 | |
| 13 | TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT: Vùng có bản đồ địa chính, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH: | Trích lục bản đồ | thửa | 77 | |
| 14 | TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT: Vùng có bản đồ địa chính CUNG CẤP THÔNG TIN | Cung cấp thông tin phần móng trụ và hành lang tuyến | thửa | 77 | |
| 15 | Chi phí nghiệm kiểm tra, nghiệm thu tại Sở Tài nguyên và môi trường | Chi phí nghiệm kiểm tra, nghiệm thu tại Sở Tài nguyên và môi trường | trọn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2023534E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.070.602VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.235.340(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.070.602VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.164.738VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.164.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 364.164.738 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 364.164.738 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ địa chính, bồi thường giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ tham gia thực hiện | 4 | Tối thiểu 04 cán bộ khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh GPS | Máy định vị vệ tinh GPS | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 2 |
| 3 | Máy Thủy bình chính xác cao | Máy Thủy bình chính xác cao | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi