Gói thầu: Gói 5: Cung cấp Gateway và dịch vụ cấu hình SCADA tại các TBA 220kV: Tuy Hòa, Phan Thiết, Đức Trọng, Đăk Nông.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 5: Cung cấp Gateway và dịch vụ cấu hình SCADA tại các TBA 220kV: Tuy Hòa, Phan Thiết, Đức Trọng, Đăk Nông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440229 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:26:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,090,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính công nghiệp (GATEWAY) hoặc GATEWAY chuyên dụng - Kèm theo đầy đủ khung giá để lắp đủ cấu hình, các phụ kiện lắp đặt, v.v. | 3 | bộ | Thực hiện tại Tuy Hòa, Phan Thiết và Đức Trọng | A. PHẦN CỨNG | |
| 2 | Cáp và phụ kiện: - Trọn bộ cáp mạng và phụ kiện để kết nối hoàn chỉnh giữa hệ thống máy tính DCS hiện hữu với Gateway và thiết bị thông tin. | 3 | lô | Thực hiện tại Tuy Hòa, Phan Thiết và Đức Trọng | A. PHẦN CỨNG | |
| 3 | Phần mềm hệ điều hành - Kèm licence của nhà sản xuất. | 3 | lô | Thực hiện tại Tuy Hòa, Phan Thiết và Đức Trọng | B. PHẦN MỀM | |
| 4 | Phần mềm thu thập dữ liệu và truyền thông - Kèm licence của nhà sản xuất. | 3 | lô | Thực hiện tại Tuy Hòa, Phan Thiết và Đức Trọng | B. PHẦN MỀM | |
| 5 | Dịch vụ tích hợp với hệ thống điều khiển máy tính hiện hữu, bao gồm: - Trọn bộ công việc kết nối vào hệ thống hiện hữu để thu thập dữ liệu cho Máy tính Gateway cấp mới. - Cơ sở dữ liệu cho Gateway mới phải đáp ứng tương đương hoặc tốt hơn so với Gateway hiện hữu. | 3 | lô | Thực hiện tại Tuy Hòa, Phan Thiết và Đức Trọng | C. DỊCH VỤ | |
| 6 | TBA 220kV Tuy Hòa | 1 | HT | Tham khảo yêu cầu của HSMT đính kèm | C. DỊCH VỤ. 2. Dịch vụ cấu hình thiết bị Gateway kết nối với Ax, bao gồm: - Cấu hình cho 2 Gateway để thiết lập kênh dữ liệu SCADA về Ax theo IEC-104. - Thông tuyến đường truyền tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều độ A2, A3. | |
| 7 | TBA 220kV Phan Thiết | 1 | HT | Tham khảo yêu cầu của HSMT đính kèm | C. DỊCH VỤ. 2. Dịch vụ cấu hình thiết bị Gateway kết nối với Ax, bao gồm: - Cấu hình cho 2 Gateway để thiết lập kênh dữ liệu SCADA về Ax theo IEC-104. - Thông tuyến đường truyền tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều độ A2, A3. | |
| 8 | TBA 220kV Đức Trọng | 1 | HT | Tham khảo yêu cầu của HSMT đính kèm | C. DỊCH VỤ. 2. Dịch vụ cấu hình thiết bị Gateway kết nối với Ax, bao gồm: - Cấu hình cho 2 Gateway để thiết lập kênh dữ liệu SCADA về Ax theo IEC-104. - Thông tuyến đường truyền tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều độ A2, A3. | |
| 9 | TBA 220kV Đắc Nông | 1 | HT | Tham khảo yêu cầu của HSMT đính kèm | C. DỊCH VỤ. 3. Dịch vụ cấu hình thiết bị Gateway kết nối với B0x, bao gồm: - Cấu hình cho 2 Gateway để thiết lập kênh dữ liệu SCADA về B0x theo IEC-104. - Thông tuyến đường truyền tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều độ B0x. | |
| 10 | TBA 220kV Tuy Hòa | 1 | HT | Tham khảo yêu cầu của HSMT đính kèm | C. DỊCH VỤ. 3. Dịch vụ cấu hình thiết bị Gateway kết nối với B0x, bao gồm: - Cấu hình cho 2 Gateway để thiết lập kênh dữ liệu SCADA về B0x theo IEC-104. - Thông tuyến đường truyền tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều độ B0x. | |
| 11 | TBA 220kV Phan Thiết | 1 | HT | Tham khảo yêu cầu của HSMT đính kèm | C. DỊCH VỤ. 3. Dịch vụ cấu hình thiết bị Gateway kết nối với B0x, bao gồm: - Cấu hình cho 2 Gateway để thiết lập kênh dữ liệu SCADA về B0x theo IEC-104. - Thông tuyến đường truyền tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều độ B0x. | |
| 12 | TBA 220kV Đức Trọng | 1 | HT | Tham khảo yêu cầu của HSMT đính kèm | C. DỊCH VỤ. 3. Dịch vụ cấu hình thiết bị Gateway kết nối với B0x, bao gồm: - Cấu hình cho 2 Gateway để thiết lập kênh dữ liệu SCADA về B0x theo IEC-104. - Thông tuyến đường truyền tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều độ B0x. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống công nghệ cho các TBA 220kV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc), cho các TBA 220kV trở lên;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2,9 tỷ VNĐ;
- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi