Gói thầu: Mua sắm cáp điện, phụ kiện…phục vụ các công trình SCL đợt IV năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705350-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm cáp điện, phụ kiện…phục vụ các công trình SCL đợt IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210705193
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2021 của Công ty điện lực Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:07:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,737,885,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 352,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dao cách ly 3 pha 630A-35kV ngoài trời chém ngang + sào thao tác + giá lắp 1 bộ Dao cách ly 3 pha 630A-35kV ngoài trời chém ngang + sào thao tác + giá lắp
2 Thu lôi van 35kV 10 bộ Thu lôi van 35kV
3 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 9.621 mét Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2
4 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2 1.840 mét Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2
5 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 11.220 mét Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2
6 Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2 2.240 mét Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2
7 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 4.978 mét Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2
8 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 4.871 mét Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2
9 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 1.348 mét Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2
10 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150mm2 218 mét Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150mm2
11 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) 184.432 mét Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)
12 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11( có mỡ trung tính) 24.256 mét Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11( có mỡ trung tính)
13 Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16( có mỡ trung tính) 7.987 mét Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16( có mỡ trung tính)
14 Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) 28.302 mét Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính)
15 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 HDPE 2.5 918 mét Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 HDPE 2.5
16 Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox 8 tuýp Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox
17 Kẹp quai 95-120mm2 loại bu lông 90 bộ Kẹp quai 95-120mm2 loại bu lông
18 Hotline Al 95-120mm2 90 bộ Hotline Al 95-120mm2
19 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 16-35/25-120 4.238 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 16-35/25-120
20 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95 1.156 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95
21 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 35-95/70-120 586 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 35-95/70-120
22 Sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ty(mạ nhúng nóng) 1.489 quả Sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ty(mạ nhúng nóng)
23 Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ty(mạ nhúng nóng) 479 quả Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ty(mạ nhúng nóng)
24 Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV (dây AC50,AC70) 934 chuỗi Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV (dây AC50,AC70)
25 Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV(dây AC95) 42 chuỗi Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV(dây AC95)
26 Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35kV (dây AC50) 225 chuỗi Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35kV (dây AC50)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.52E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp Dao cách ly trung thế, thu lôi van trung thế, cáp vặn xoắn, dây nhôm lõi thép, dây nhôm lõi thép bọc cách điện (HDPE2,5), kẹp quai, hotline, ghíp đấu cáp vặn xoắn, cách điện đứng (gốm), cách điện chuỗi thủy tinh và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.432.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. - Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->