Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:01:00 đến ngày 2021-07-12 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,366,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐT.261 ĐOẠN KM0-KM22 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 432,11 | m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,43 | m2 |
| 3 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 4 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 5 | Mua, lắp đặt ống cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,75 | m2 |
| 7 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,5 | m3 |
| B | TUYẾN ĐT.261 ĐOẠN KM22+050-KM50 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 181,28 | m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 128,01 | m2 |
| 3 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 74,36 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,5x1,2)m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cột |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 8 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 25,32 | m2 |
| 9 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 10 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 9,71 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 613,74 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 8,93 | m3 |
| 13 | Chặt và đào gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 14 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 39,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,62 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 221,63 | kg |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 290,1 | kg |
| 18 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | tấm |
| 20 | Đổ bê tông móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 21 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| 23 | Trát vữa XM M75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,47 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế | 103,29 | kg |
| 26 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa htb=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,5 | m2 |
| C | TUYẾN ĐT.261C | |||
| 1 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 96,51 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 83,23 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| D | TUYẾN ĐT.261D | |||
| 1 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 24,63 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 20,35 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 83,42 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 6 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 68,05 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,6 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 595 | m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 735 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 12 | Trồng vỉa bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 13 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| E | TUYẾN ĐT.261E | |||
| 1 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 281 | cột |
| 3 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 109,37 | m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 380,84 | m3 |
| F | TUYẾN ĐT.262 | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 338,65 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 196,88 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 129,83 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ+ lắp đặt lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tấm |
| 7 | Đổ bê tông lan can mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can D | Theo hồ sơ thiết kế | 8,66 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,51 | kg |
| 10 | Xây đá hộc vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 11 | Thay thế khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 12 | Rải mặt cầu bằng Carboncor Asphalt dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | m2 |
| G | TUYẾN ĐT.263 | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 295,31 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 47,46 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 292,12 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 80,04 | m2 |
| 5 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 30,15 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bạt lề | Theo hồ sơ thiết kế | 23.850 | m |
| 9 | Mua, lắp đặt ống cống D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 10 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 105,963 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 12 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 13 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m2 |
| 14 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 746,17 | Kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.491,91 | Kg |
| 17 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | tấm |
| 19 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,88 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đáy rãnh mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 23 | Trát vữa XM M75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,56 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế | 100,98 | kg |
| 26 | Phá dỡ khối xây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | tấm |
| 28 | Mua, lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| H | TUYẾN ĐT.263B | |||
| 1 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 84,84 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 98,42 | m2 |
| 3 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 97,46 | m2 |
| 4 | Sơn cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 5 | Sơn cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| I | TUYẾN ĐT.263C | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=12 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 217 | m2 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,75 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 70,75 | m3 |
| 5 | Làm thả rọ đá (KT 2x1x1) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Rọ |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 8 | Mua, lắp đặt ống cống D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 9 | Đổ bê tông tường đầu cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 10 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,75 | m2 |
| 11 | Làm lớp móng gia cố lề bằng đá dăm 4x6 Htb=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông gia cố lề mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lắp dựng lại hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cột |
| 15 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 16 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m2 |
| J | TUYẾN ĐT.264 ĐOẠN KM0-KM12+800 | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 65,62 | m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,65 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 174,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,35x0,675)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 129,18 | m3 |
| 6 | Đắp hố lún bằng cấp phối sông suối K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,61 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 8 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 9 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 10 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.354 | m2 |
| 13 | Trồng vỉa bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 14 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| K | TUYẾN ĐT.264 ĐOẠN KM12+800-KM31 | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 110,68 | m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 46,48 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 320,69 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,35x0,675)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,79 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 13 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 14 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 15 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 103,6 | m2 |
| 18 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 19 | Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 20 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.972,1 | m2 |
| 21 | Trồng vỉa bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 22 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | m3 |
| 23 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 65,32 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông cót thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 25 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,27 | m3 |
| 26 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đáy rãnh mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,13 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,02 | m3 |
| 29 | Trát vữa XM M75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế | 517,42 | kg |
| 32 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 456,74 | kg |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 320,62 | kg |
| 35 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | tấm |
| L | TUYẾN ĐT.264B | |||
| 1 | Sơn lan can, trụ, gờ chắn cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 978,548 | m2 |
| 2 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 205,73 | m2 |
| 3 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 48,15 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 387,7 | m2 |
| 7 | Rải mặt đường BTN C12,5 Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 387,7 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 10 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | m2 |
| 11 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 12 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 54,7 | m3 |
| M | TUYẾN ĐT.265 | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=15 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.365 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.505 | m2 |
| 5 | Trồng vỉa bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,5 | m3 |
| 7 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 8 | Hót đất sụt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Xây đá hộc vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| N | TUYẾN ĐT.266 | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 256,91 | m2 |
| 2 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,9 | m3 |
| 3 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 227,54 | m3 |
| 4 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 72,16 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 296,24 | m2 |
| 6 | Thay mắt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | mắt |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| O | TUYẾN ĐT.267 | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 275,12 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng cấp phối sông suối K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,56 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 687,8 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 387 | m |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 687,8 | m2 |
| 6 | Làm mặt đường BTN chặt C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 687,8 | m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 44,79 | m2 |
| 8 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 97,79 | m2 |
| 9 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 143,26 | m2 |
| 10 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | m2 |
| 11 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m2 |
| 12 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1x1,6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| P | TUYẾN 269B | |||
| 1 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 41,59 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 3 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 270,75 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,35x0,675)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 9 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 139,2 | m3 |
| 10 | Đào phá bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 12 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | m3 |
| 13 | Mua, lắp đặt ống cống D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 605 | m2 |
| 17 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 18 | Trồng vỉa bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 19 | Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 20 | Vá ổ gà bằng đá thải | Theo hồ sơ thiết kế | 67,5 | m3 |
| Q | TUYẾN 269C | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 2 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 41,67 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 159,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1x1,6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| R | TUYẾN ĐT.269D ĐOẠN KM0-KM19 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 68,42 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 201,83 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.530 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.695 | m2 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,8 | m3 |
| 9 | Trồng vỉa bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m3 |
| S | TUYẾN ĐT.269D ĐOẠN KM19-KM28 | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 284,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 4 | Trát tường chắn đất dầy 1,5cm mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| T | TUYẾN ĐT.269E | |||
| 1 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 446,79 | m2 |
| 2 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 174,85 | m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 266,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | m3 |
| 5 | Làm thả rọ đá (KT 2x1x1) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Rọ |
| U | TUYẾN ĐT.270 ĐOẠN KM0-KM11+700 | |||
| 1 | Nhổ và trồng lại cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | cột |
| 2 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 102,94 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 317,75 | m2 |
| V | TUYẾN ĐT.270 ĐOẠN KM11+700-KM22+050 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dầy 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | md |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 52,37 | m3 |
| 3 | Làm lớp móng cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà mặt đường BTN C12,5 Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 454 | m2 |
| 7 | Nhổ và trồng lại cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cọc |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 107,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x1,2)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 18,31 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| W | TUYẾN ĐT.271 | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=15 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.155 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.435 | m2 |
| 5 | Trồng vỉa bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m3 |
| 6 | Đắp nền, lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,06 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m3 |
| 8 | Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 199,24 | m2 |
| 9 | Hót đất sụt | Theo hồ sơ thiết kế | 90,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 13 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 5,016 | m2 |
| 14 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | m2 |
| X | TUYẾN ĐT.274 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 261,46 | m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 29,54 | m2 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đá thải K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 344,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 6 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 8,01 | m2 |
| 7 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | m2 |
| 8 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m2 |
| Y | HẠ TẦNG CÁC TUYẾN XE BUÝT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | mặt |
| 4 | Sơn kẻ vạch điểm dừng đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 208,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2578E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,870 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.870.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi