Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704643-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:01:00 đến ngày 2021-07-12 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,366,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐT.261 ĐOẠN KM0-KM22
1 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 432,11 m2
2 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 5,43 m2
3 Sơn cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 17,6 m2
4 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m3
5 Mua, lắp đặt ống cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 6 m
6 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 86,75 m2
7 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 130,5 m3
B TUYẾN ĐT.261 ĐOẠN KM22+050-KM50
1 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 181,28 m2
2 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 128,01 m2
3 Sơn cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 74,36 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,5x1,2)m Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
6 Sản xuất, lắp đặt cột H Theo hồ sơ thiết kế 22 cột
7 Sản xuất, lắp đặt cột Km Theo hồ sơ thiết kế 8 cột
8 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 25,32 m2
9 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 24,2 m2
10 Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km Theo hồ sơ thiết kế 9,71 m2
11 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 613,74 m2
12 Phá dỡ móng gạch Theo hồ sơ thiết kế 8,93 m3
13 Chặt và đào gốc cây Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
14 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 39,24 m3
15 Đắp đất đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 16,62 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 221,63 kg
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 290,1 kg
18 Đổ bê tông tấm bản mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,1 m3
19 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 33 tấm
20 Đổ bê tông móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,25 m3
21 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 3,5 m3
22 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,7 m3
23 Trát vữa XM M75 dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế 30,47 m2
24 Đổ bê tông mũ mố mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,61 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D Theo hồ sơ thiết kế 103,29 kg
26 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa htb=5cm Theo hồ sơ thiết kế 79,5 m2
C TUYẾN ĐT.261C
1 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 6,28 m2
2 Sơn lan can cầu thép Theo hồ sơ thiết kế 96,51 m2
3 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 83,23 m2
4 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 17,6 m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
D TUYẾN ĐT.261D
1 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 24,63 m2
2 Sơn lan can cầu thép Theo hồ sơ thiết kế 20,35 m2
3 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 35,8 m2
4 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 83,42 m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
6 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 68,05 m3
7 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 195,6 m3
8 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14cm Theo hồ sơ thiết kế 595 m2
9 Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 140 m2
10 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 735 m2
11 Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m2
12 Trồng vỉa bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 10,2 m3
13 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 17,5 m2
E TUYẾN ĐT.261E
1 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 6,76 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 281 cột
3 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 109,37 m3
4 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 380,84 m3
F TUYẾN ĐT.262
1 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 338,65 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 16 m3
4 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 196,88 m2
5 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 129,83 m2
6 Tháo dỡ+ lắp đặt lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 7 tấm
7 Đổ bê tông lan can mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,176 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép lan can D Theo hồ sơ thiết kế 8,66 kg
9 Gia công, lắp đặt cốt thép lan can D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 36,51 kg
10 Xây đá hộc vữa xi măng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,05 m3
11 Thay thế khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 8 md
12 Rải mặt cầu bằng Carboncor Asphalt dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 128 m2
G TUYẾN ĐT.263
1 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 295,31 m2
2 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 47,46 m2
3 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 292,12 m2
4 Sơn lan can cầu thép Theo hồ sơ thiết kế 80,04 m2
5 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 30,15 m2
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x0,9)m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Bạt lề Theo hồ sơ thiết kế 23.850 m
9 Mua, lắp đặt ống cống D500 Theo hồ sơ thiết kế 6 m
10 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 105,963 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cột H Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
12 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m2
13 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m2
14 Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km Theo hồ sơ thiết kế 1,7 m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 746,17 Kg
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.491,91 Kg
17 Đổ bê tông tấm bản mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,48 m3
18 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 162 tấm
19 Đắp đất đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 22,88 m3
20 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 1,9 m3
21 Đổ bê tông đáy rãnh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m3
22 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m3
23 Trát vữa XM M75 dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế 30,56 m2
24 Đổ bê tông mũ mố mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,01 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D Theo hồ sơ thiết kế 100,98 kg
26 Phá dỡ khối xây Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
27 Tháo dỡ tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 29 tấm
28 Mua, lắp đặt hộ lan tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 77 m
H TUYẾN ĐT.263B
1 Sơn lan can cầu thép Theo hồ sơ thiết kế 84,84 m2
2 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 98,42 m2
3 Sơn cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 97,46 m2
4 Sơn cột H Theo hồ sơ thiết kế 64,8 m2
5 Sơn cột Km Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m2
I TUYẾN ĐT.263C
1 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=12 cm Theo hồ sơ thiết kế 210 m2
2 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 217 m2
3 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 7,75 m3
4 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 70,75 m3
5 Làm thả rọ đá (KT 2x1x1) Theo hồ sơ thiết kế 24 Rọ
6 Đắp đất đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m3
7 Xây đá hộc vữa xi măng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m3
8 Mua, lắp đặt ống cống D500 Theo hồ sơ thiết kế 1 m
9 Đổ bê tông tường đầu cống mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
10 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 48,75 m2
11 Làm lớp móng gia cố lề bằng đá dăm 4x6 Htb=10cm Theo hồ sơ thiết kế 75 m2
12 Đổ bê tông gia cố lề mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,25 m3
13 Tháo dỡ lắp dựng lại hộ lan tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 50 m
14 Sản xuất, lắp đặt cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 40 cột
15 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 61,56 m2
16 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 59,4 m2
J TUYẾN ĐT.264 ĐOẠN KM0-KM12+800
1 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 65,62 m2
2 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 16,65 m2
3 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 174,08 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,35x0,675)m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 129,18 m3
6 Đắp hố lún bằng cấp phối sông suối K95 Theo hồ sơ thiết kế 213,61 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cột H Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
8 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2,34 m2
9 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 1,32 m2
10 Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km Theo hồ sơ thiết kế 0,85 m2
11 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14 cm Theo hồ sơ thiết kế 140 m2
12 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.354 m2
13 Trồng vỉa bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m3
14 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 5 m3
K TUYẾN ĐT.264 ĐOẠN KM12+800-KM31
1 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 110,68 m2
2 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 38,7 m2
3 Sơn lan can cầu thép Theo hồ sơ thiết kế 46,48 m2
4 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 320,69 m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x0,9)m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,35x0,675)m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Sản xuất, lắp đặt cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 10 cột
10 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 29,76 m2
11 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 13,79 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cột H Theo hồ sơ thiết kế 13 cột
13 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 9,24 m2
14 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 7,04 m2
15 Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km Theo hồ sơ thiết kế 1,7 m2
16 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14 cm Theo hồ sơ thiết kế 70 m2
17 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=10 cm Theo hồ sơ thiết kế 103,6 m2
18 Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm Theo hồ sơ thiết kế 18,5 m2
19 Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 18,5 m2
20 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3.972,1 m2
21 Trồng vỉa bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 1,23 m3
22 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 3,28 m3
23 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 65,32 m3
24 Phá dỡ bê tông cót thép Theo hồ sơ thiết kế 2,25 m3
25 Đắp đất đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 27,27 m3
26 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 4,76 m3
27 Đổ bê tông đáy rãnh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,13 m3
28 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,02 m3
29 Trát vữa XM M75 dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế 41 m2
30 Đổ bê tông mũ mố mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,35 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D Theo hồ sơ thiết kế 517,42 kg
32 Đổ bê tông tấm bản mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,92 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 456,74 kg
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 320,62 kg
35 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 82 tấm
L TUYẾN ĐT.264B
1 Sơn lan can, trụ, gờ chắn cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 978,548 m2
2 Sơn cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 205,73 m2
3 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 48,15 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x0,9)m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 387,7 m2
7 Rải mặt đường BTN C12,5 Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 387,7 m2
8 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 33,84 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cột H Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
10 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 4,1 m2
11 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m2
12 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 54,7 m3
M TUYẾN ĐT.265
1 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=15 cm Theo hồ sơ thiết kế 1.365 m2
2 Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 6cm Theo hồ sơ thiết kế 140 m2
3 Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m2
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.505 m2
5 Trồng vỉa bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 23,4 m3
6 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 169,5 m3
7 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 20 m2
8 Hót đất sụt Theo hồ sơ thiết kế 14 m3
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Xây đá hộc vữa xi măng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m3
N TUYẾN ĐT.266
1 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 256,91 m2
2 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 229,9 m3
3 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 227,54 m3
4 Sơn cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 72,16 m2
5 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 296,24 m2
6 Thay mắt phản quang Theo hồ sơ thiết kế 75 mắt
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
O TUYẾN ĐT.267
1 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 275,12 m3
2 Đắp nền đường bằng cấp phối sông suối K95 Theo hồ sơ thiết kế 137,56 m3
3 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=18cm Theo hồ sơ thiết kế 687,8 m2
4 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 387 m
5 Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 687,8 m2
6 Làm mặt đường BTN chặt C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 687,8 m2
7 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 44,79 m2
8 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 97,79 m2
9 Sơn cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 143,26 m2
10 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 1,47 m2
11 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m2
12 Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km Theo hồ sơ thiết kế 0,89 m2
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1x1,6)m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 56 bộ
P TUYẾN 269B
1 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 41,59 m2
2 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 89,6 m2
3 Sơn cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 270,75 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,35x0,675)m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(1,5x2,4)m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x0,9)m Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
8 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 5 m2
9 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 139,2 m3
10 Đào phá bê tông Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m3
11 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế 57 m
12 Đắp đất đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 103 m3
13 Mua, lắp đặt ống cống D500 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
14 Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm Theo hồ sơ thiết kế 55 m2
15 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14 cm Theo hồ sơ thiết kế 550 m2
16 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 605 m2
17 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 21 m3
18 Trồng vỉa bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 6 m3
19 Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 27,5 m2
20 Vá ổ gà bằng đá thải Theo hồ sơ thiết kế 67,5 m3
Q TUYẾN 269C
1 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 27 m3
2 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 41,67 m2
3 Sơn lan can cầu thép Theo hồ sơ thiết kế 16,89 m2
4 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 15,68 m2
5 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 159,8 m2
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1x1,6)m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
R TUYẾN ĐT.269D ĐOẠN KM0-KM19
1 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 68,42 m2
2 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 201,83 m2
3 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,42 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 6 cột
5 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=12cm Theo hồ sơ thiết kế 2.530 m2
6 Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 165 m2
7 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2.695 m2
8 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 82,8 m3
9 Trồng vỉa bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 27,6 m3
S TUYẾN ĐT.269D ĐOẠN KM19-KM28
1 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 284,1 m2
2 Sơn kẻ cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 19,24 m2
3 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6 m3
4 Trát tường chắn đất dầy 1,5cm mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 31,4 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 12 cột
T TUYẾN ĐT.269E
1 Sơn cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 446,79 m2
2 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 174,85 m3
3 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 266,1 m3
4 Đắp đất đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 11,8 m3
5 Làm thả rọ đá (KT 2x1x1) Theo hồ sơ thiết kế 15 Rọ
U TUYẾN ĐT.270 ĐOẠN KM0-KM11+700
1 Nhổ và trồng lại cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 186 cột
2 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 102,94 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 17,8 m2
5 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 m2
6 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 317,75 m2
V TUYẾN ĐT.270 ĐOẠN KM11+700-KM22+050
1 Cắt mặt đường BTN dầy 7cm Theo hồ sơ thiết kế 135 md
2 Đào bỏ kết cấu mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 52,37 m3
3 Làm lớp móng cấp phối sông suối Theo hồ sơ thiết kế 2,5 m3
4 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=18 cm Theo hồ sơ thiết kế 62,5 m2
5 Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 62,5 m2
6 Vá ổ gà mặt đường BTN C12,5 Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 454 m2
7 Nhổ và trồng lại cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 70 cọc
8 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 107,52 m2
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,9x1,2)m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 18,31 m2
12 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 27,5 m2
W TUYẾN ĐT.271
1 Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=15 cm Theo hồ sơ thiết kế 1.155 m2
2 Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm Theo hồ sơ thiết kế 280 m2
3 Tưới dính bám vuốt nối mặt đường TCN 1,1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 140 m2
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.435 m2
5 Trồng vỉa bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 22,8 m3
6 Đắp nền, lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 199,06 m3
7 Xây đá hộc vữa xi măng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,29 m3
8 Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cm Theo hồ sơ thiết kế 199,24 m2
9 Hót đất sụt Theo hồ sơ thiết kế 90,4 m3
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
11 Sản xuất, lắp đặt cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
12 Sản xuất, lắp đặt cột H Theo hồ sơ thiết kế 11 cột
13 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 5,016 m2
14 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 4,84 m2
X TUYẾN ĐT.274
1 Sơn lan can cầu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 261,46 m2
2 Sơn cột biển báo thép Theo hồ sơ thiết kế 29,54 m2
3 Đắp lề đường bằng đá thải K95 Theo hồ sơ thiết kế 344,4 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cột H Theo hồ sơ thiết kế 7 cột
5 Sản xuất, lắp đặt cột Km Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
6 Dán màng phản quang Theo hồ sơ thiết kế 8,01 m2
7 Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H Theo hồ sơ thiết kế 3,19 m2
8 Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km Theo hồ sơ thiết kế 0,89 m2
Y HẠ TẦNG CÁC TUYẾN XE BUÝT
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo xe buýt Theo hồ sơ thiết kế 79 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo xe buýt Theo hồ sơ thiết kế 65 cột
3 Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo xe buýt Theo hồ sơ thiết kế 62 mặt
4 Sơn kẻ vạch điểm dừng đỗ Theo hồ sơ thiết kế 208,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2578E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.509E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,870 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->