Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:49:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,384,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: 9 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,876 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 17,852 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,57 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 4,01 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 3,507 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước công trình | Theo HS BCKTKT | 5,882 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 25,8 | 100m |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 156,146 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HS BCKTKT | 154 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS BCKTKT | 0,125 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 4,01 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 37,353 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 56,673 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,307 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 35,26 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 14,558 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 128,588 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 28,659 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 114,554 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,323 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HS BCKTKT | 6,421 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HS BCKTKT | 1,428 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 9,379 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 14,01 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 12,2 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 5,131 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,561 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 4,594 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 17,517 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,414 | tấn |
| 32 | Gia công thép bản, thép gốc (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 3,198 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,27 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,656 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,025 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 3,96 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 2,643 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,403 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,962 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 3,896 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,592 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 6,826 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 3,418 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,305 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,091 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,274 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 5,663 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,709 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 13,288 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,575 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,881 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,641 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,469 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,47 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,665 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,243 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,364 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,497 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,334 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,579 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,74 | tấn |
| 62 | Sản xuất thép nối cọc (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 0,954 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép nối cọc | Theo HS BCKTKT | 0,954 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 5,034 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 7,152 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 9,959 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 31,814 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 107,517 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 16,77 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 15,54 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 9,364 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 8,858 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 47,389 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 6,615 | m3 |
| 75 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt gạch không nung (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 725,604 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 50,344 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.565,279 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.308,061 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo HS BCKTKT | 1.498,182 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 10x20cm | Theo HS BCKTKT | 92,088 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granit 12x60cm (len tường) | Theo HS BCKTKT | 82,456 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 775,862 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.220,283 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 511,43 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 586,396 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.121,875 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 343,573 | m |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 129,36 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 248 | m |
| 90 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,444 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 47,043 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép mái STK (NC+VT+M) | Theo HS BCKTKT | 5,05 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo HS BCKTKT | 5,05 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 6,793 | 100m2 |
| 95 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 42,201 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 102,44 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 102,44 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox 304 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 0,217 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt (bao gồm kính trắng dày 5ly, jiont cao su, O63 khóa bấm, tay nắm inox 304, chốt khóa đứng và ngang sơn tĩnh điện (NC+VT+M) | Theo HS BCKTKT | 187,644 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện (NC+VT+M) | Theo HS BCKTKT | 186,496 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 52 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 kho lầu 2, kính trắng dày 5ly (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 4,86 | m2 |
| 103 | Lưới chắn côn trùng + khung inox bảo vệ 20x20x1.0 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 36 | bộ |
| 104 | Trần Prima 600x600 khung nhôm sơn tĩnh điện dày 3,5mm (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 334,64 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 86,249 | m2 |
| 106 | Sơn gai (NC +VT) | Theo HS BCKTKT | 92,256 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 1.565,279 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 511,429 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS BCKTKT | 1.308,061 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 2.582,541 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.898,204 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 3.890,602 | m2 |
| 113 | Đắp con bọ trang trí (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 42 | con |
| 114 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HS BCKTKT | 5,888 | m2 |
| B | HM2: CẤP THOÁT NƯỚC 09 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 45,936 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 81,627 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,88 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 2,088 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,088 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 17,924 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,819 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,136 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x9.1mm | Theo HS BCKTKT | 1,131 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x5.1mm | Theo HS BCKTKT | 2,556 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x2.9mm | Theo HS BCKTKT | 2,735 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mm | Theo HS BCKTKT | 0,056 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo HS BCKTKT | 0,015 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox fi 90 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90-60mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| C | HM3: CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo HS BCKTKT | 1,319 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.7mm | Theo HS BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34-21mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 21mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| D | HM4: THOÁT NƯỚC RA ĐƯỜNG TỈNH 835 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,915 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 39,56 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS BCKTKT | 3,956 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,956 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 5,981 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,518 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,187 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,117 | tấn |
| 11 | Gia công thép bản, thép gốc (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 0,158 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo HS BCKTKT | 0,158 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống fi 400 dài 2,5m (cống rung ép H300-XB80) (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 17 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt gối cống fi 400 KT0.40x0.52x0.17m (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt Join cao su cống fi 400 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 0,604 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HS BCKTKT | 0,479 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 0,075 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 0,479 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS BCKTKT | 0,479 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HS BCKTKT | 0,915 | 100m3 |
| E | HM5: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 1,243 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,414 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,632 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,235 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Theo HS BCKTKT | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,08 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,189 | m3 |
| 11 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,15 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch cotto vào tường | Theo HS BCKTKT | 5,31 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,31 | m2 |
| 14 | Bu lông neo cột cờ (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất inox 304 cột cờ (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột cờ inox 304 | Theo HS BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp đặt quả cầu inox 304 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ròng rọc + dây cáp + lá cờ (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất bản mã bằng inox 304 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng bản mã inox 304 | Theo HS BCKTKT | 0,002 | tấn |
| F | HM6: ĐIỆN 9 PHÒNG + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150Ampe, dòng cắt 10kA | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2cực, cường độ dòng điện 50Ampe, dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe, dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe, dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2cực, cường độ dòng điện 10Ampe, dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện automat, diện tích hộp 450x350x200 | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện automat, diện tích hộp 380x250x150 | Theo HS BCKTKT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa automat 2 đường | Theo HS BCKTKT | 25 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng phảng quang | Theo HS BCKTKT | 107 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng phản quang, 36W | Theo HS BCKTKT | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng có máng phản quang, 18W | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần +điều tóc, ĐK=1,4m | Theo HS BCKTKT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 133 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây đồng CXV- 2x16mm2 | Theo HS BCKTKT | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-1x16mm2 | Theo HS BCKTKT | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-8,0mm2 | Theo HS BCKTKT | 540 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV- 1x6.0mm2 | Theo HS BCKTKT | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-1x4.0mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-1x2.5mm2 | Theo HS BCKTKT | 780 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 2.850 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HS BCKTKT | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HS BCKTKT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS BCKTKT | 985 | m |
| 26 | Đế âm tường+ mặt nạ khung viền từ 1 đến 4 lỗ (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 183 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nhựa nối tròn âm sàn | Theo HS BCKTKT | 207 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối nhựa 6x6x2cm âm tường | Theo HS BCKTKT | 25 | hộp |
| 29 | Nối trơn ống nhựa PVC fi 32 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 30 | Nối trơn ống nhựa PVC fi 25 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 41 | cái |
| 31 | Nối trơn ống nhựa PVC fi 20 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 164 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo HS BCKTKT | 32 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,5m, ốc xiết cáp | Theo HS BCKTKT | 6 | cọc |
| 34 | Vật tư phụ đủ thi công | Theo HS BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, giá đỡ | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| G | HM7: ĐIỆN CẤP NGUỒN, ĐIỆN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ly tâm chiều cao cột 8,5m | Theo HS BCKTKT | 5 | cột |
| 2 | Neo bê tông 1,2m (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 3 | Bu lông ven ren 2 đầu fi18x550 mạ kẽm (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 4 | Long đền 60x60x8mm mạ kễm (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 5 | Giá đỡ sứ hạ áp (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 7 | Bu lông fi 16x250 mạ kẽm (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 8 | Long đền 60x60x6mm fi 18 mạ kẽm (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 240 | cái |
| 9 | Kẹp bu lông U fi14 ốc siết cáp (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn đồng 2 ruột CXV2-25mm2 | Theo HS BCKTKT | 180 | m |
| 11 | Vật tư phụ đủ thi công | Theo HS BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 75,6 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,8 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS BCKTKT | 72,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2cực, cường độ dòng điện 32Ampe, dòng cắt 6kA trong nhà bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe, dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe, dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện nhựa 20x20x2cm âm tường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng CXV-2x6.0mm2 cấp cho tủ điện nhà bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng CXV-2x4.0mm2 | Theo HS BCKTKT | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 275 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa 16mm2 | Theo HS BCKTKT | 19,5 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa trụ đèn | Theo HS BCKTKT | 13 | cọc |
| 24 | Trụ đèn Gang đúc, đèn cầu nhựa 4 bóng đèn Led mõi bóng 18w, màu xanh rêu (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 13 | trụ |
| 25 | Bộ 4 bu lông fi16, L=0,5m lắp trụ đèn (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 13 | |
| 26 | Lắp đặt đèn Led 300w loại 400 bóng sử dụng năng lượng mặt trời (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,125 | 100m2 |
| H | HM8: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 4,706 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,782 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,68 | 100m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 16,21 | m3 |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HS BCKTKT | 16 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HS BCKTKT | 0,698 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,477 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 1,95 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 10 | Gia công thép bản cọc | Theo HS BCKTKT | 0,332 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,332 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 19,782 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 16,666 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 36,444 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 27,334 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 11,524 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS BCKTKT | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 3,645 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,358 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 7,804 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,642 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,198 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,381 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,095 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt đã bao gồm sơn màu (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 2,4 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép STK (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo HS BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 0,071 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 20,525 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 20,525 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,96 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,512 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,2 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 20,525 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 32,517 | m2 |
| I | HM9: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HS BCKTKT | 0,077 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 3,549 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,194 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,194 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,66 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,643 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,691 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,39 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,133 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,102 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,143 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,169 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,036 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,771 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 20,788 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,36 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,96 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 17,864 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,28 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,104 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 40x40cm | Theo HS BCKTKT | 7,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 13x40cm | Theo HS BCKTKT | 1,456 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cotto 10x20cm | Theo HS BCKTKT | 3,78 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 18,36 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 20,788 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo HS BCKTKT | 26,968 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 34,273 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 31,853 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,47 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 1,47 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,143 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép mái STK (VT+NC+M) | Theo HS BCKTKT | 0,342 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,342 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5ly và phụ kiện (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 3,36 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính 5ly có khung bảo vệ và phụ kiện (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 1,84 | m2 |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp chứa automat 2 cực | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng phảng quang 36W | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1.5mm2 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x4.0mm2 | Theo HS BCKTKT | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 61 | Đế âm tường + mặt nạ (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối tròn âm sàn | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| J | HM107: 02 NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,366 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 4,032 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,016 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 9,744 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 2,631 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 19,578 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,7 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,36 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,342 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,179 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,295 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,102 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,672 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,443 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình STK (NC+VT+M) | Theo HS BCKTKT | 1,809 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 1,809 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép STK (NC+VT+M) | Theo HS BCKTKT | 1,712 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 1,712 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tole múi bao gồm đoạn uốn công | Theo HS BCKTKT | 4,06 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 26 | Bu lông neo D16 dài 400 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 128 | cái |
| 27 | Máng thoát nước bằng tole inox dày 0,8mm, kích thước tole 29000x500x0,8mm (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 58 | m |
| K | HM11: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,045 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 0,764 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,685 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,525 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,08 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,171 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,032 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,137 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình (NC+VT+M) | Theo HS BCKTKT | 0,565 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,565 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép (NC+VT+M) | Theo HS BCKTKT | 0,499 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,499 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tole múi bao gồm đoạn uốn công | Theo HS BCKTKT | 1,19 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 26 | Bu lông neo D16 dài 400 (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 40 | cái |
| 27 | Máng thoát nước bằng tole inox dày 0,8mm, kích thước tole 29000x500x0,8mm (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 17 | m |
| L | HM129: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,839 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 29,115 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 223,84 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 279,8 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng, lăn lu lô tạo nhám (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 2.798 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 5,677 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 18,923 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,892 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,252 | tấn |
| 10 | Gạch bê tông 8 lỗ lót bồn hoa (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 160 | viên |
| 11 | Rải đá mi làm sân mặt trước cổng trường dày 8cm (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 914,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8576E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.715265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện >= 8.669.000.000 VND ( có các công việc tương tự như sau: công trình gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.669.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi