Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 12:35:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Các chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 01 (kỹ sư Điện/Xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng I hoặc đã từng là Giám sát thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên trong 05 năm gần đây;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Gối đỡ ống G-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | cái |
| 2 | Móng trụ đỡ giàn phun chữa cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 15 | móng |
| 3 | Trụ đỡ giàn phun chữa cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| 4 | Giàn phun chữa cháy máy kháng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| B | Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Đào đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 5,1 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 4,9234 | m3 |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy100x4,78 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 10 | m |
| 4 | Van hai chiều ( van cổng) Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | cái |
| 5 | Van tràn Deluge Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Cút thép Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Tê thép Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Tê giảm Dy 150x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 9 | cái |
| 9 | Mặt bích thép Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | cái |
| 10 | Gioăng cao su Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | cái |
| 11 | Bu lông M20x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 48 | bộ |
| 12 | Đầu cốt bằng đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 13 | cái |
| 13 | Dây nối đất -40x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 16,25 | kg |
| 14 | Sơn phủ đường ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 4,71 | m2 |
| C | Thiết bị báo cháy và chữa cháy nhà Kios | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang học | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | cái |
| D | Thiết bị báo cháy và chữa cháy nhà Bay housing | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang học | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Chuông còi báo động | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| E | Đầu báo cháy, chi tiết lắp đầu báo nhiệt máy kháng, tủ chứa bình chữa cháy | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt máy kháng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 5 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt chi tiết lắp đầu báo cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 19,65 | kg |
| 3 | Bu lông M6x30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 30 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bình |
| 5 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Móng tủ chứa bình chữa cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | móng |
| 7 | Gia công, lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 8 | Sơn tủ chứa bình chữa cháy 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu đỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6,8074 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC | |||
| 1 | Cáp hạ áp PCCC (Toàn bộ cáp và phụ kiện cáp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Ống thép lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 60 | m |
| 3 | Phụ kiện cần thiết cho đấu nối (rơ le trung gian, đầu cốt, kẹp cực…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Thực hiện kết nối , khai báo các thiết bị lắp mới với HT PCCC hiện có | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 chỉ huy trưởng) | 1 | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Các chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 01 (kỹ sư Điện/Xây dựng) | 1 | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng I hoặc đã từng là Giám sát thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên trong 05 năm gần đây;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 6T | Cần trục ô tô 6T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250L | Máy trộn bê tông dung tích 250L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 14kW | Máy hàn điện 14kW | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi