Gói thầu: Gói thầu RRQM.53 2021 ĐTXD: Cung cấp thiết bị cải tạo TBA 110kV Phú Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu RRQM.53 2021 ĐTXD: Cung cấp thiết bị cải tạo TBA 110kV Phú Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704066 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:05:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,125,239,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 333,757,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi ba triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 171 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 172 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T1 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 4 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T2 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 5 | Thiết bị thu thập tín hiệu cho ngăn lộ tổng 431, 432 | 2 | Bộ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 6 | Tủ MUC cho ngăn đường dây 171 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 7 | Tủ MUC cho ngăn đường dây 172 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 8 | Tủ MUC cho ngăn phân đoạn 112 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 9 | Tủ MUC cho ngăn MBA T1 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 10 | Tủ MUC cho ngăn MBA T2 | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 11 | Tủ RTU/GATEWAY | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 12 | Tủ thông tin (Rack Communication) | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 13 | Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V (TN-AC) | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 14 | Tủ điện tự dùng một chiều 220V (TN-DC) | 1 | Tủ | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 15 | Phần mềm cấu hình thiết bị (Soft + License +Manual)-System Configuration Automation Substation IEC 61850 | 1 | Lô | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 16 | Phần mềm cấu hình hệ thống IEC61850 (Soft +License + Manual)-IEC61850 Tester Tool | 1 | Lô | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC M(3x120+1x70)mm2 | 60 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 18 | Cáp hạ áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC-M(3x25+1x16)mm2 | 120 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 19 | Cáp hạ áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC-M(2x35)mm2 | 100 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 20 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(2x2,5)mm2 | 300 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 21 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(2x4)mm2 | 970 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 22 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(4x4)mm2 | 1.100 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 23 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(4x10)mm2 | 350 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 24 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(14x1,5)mm2 | 300 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 25 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(19x1,5)mm2 | 300 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 26 | Cáp quang 24FO, Multimode | 1.100 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 27 | Lan cable | 600 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 28 | Cáp đồng XLPE 1x16mm (Earthing Cable) | 100 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 29 | Signal Cable (Modbus RTU RS 485) | 200 | mét | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 30 | Lan RJ45 connector (CAT5/CAT6) | 300 | cái | Được mô tả mục 2 chương này | ||
| 31 | Dây nhảy quang multimode LC-LC loại 5m, 10m | 100 | Sợi đôi | Được mô tả mục 2 chương này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6687858539E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.337E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.
N=2, V= 7.787.667.318VNĐ; (GGT*70%) VNĐ.
Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp thiết bị điều khiển bảo vệ, tự động hóa (rơ le bảo vệ, RTU/GATEWAY,..) các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.787.667.318 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.575.334.636 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi