Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng nhà ở và xây dựng hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt cho cán bộ, công nhân viên Điện lực Quỳnh Lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700268-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng nhà ở và xây dựng hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt cho cán bộ, công nhân viên Điện lực Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20210690143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí công đoàn và Quỹ phúc lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:29:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 874,150,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 10-150A
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà cấp 4
1Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,8824100m3
2Phần móng: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2245100m2
3Phần móng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,3244m3
4Phần móng: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,7302m3
5Phần móng: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,746m3
6Phần móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1532tấn
7Phần móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5711tấn
8Phần móng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,1043m3
9Phần móng: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,916m3
10Phần móng: Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,97m3
11Phần móng: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5435100m3
12Giằng móng: Mua đất đắpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,35m3
13Phần kết cấu: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1232tấn
14Phần kết cấu: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5678tấn
15Phần kết cấu: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4322100m2
16Phần kết cấu: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,9394m3
17Phần kết cấu: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1108100m2
18Phần kết cấu: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5808m3
19Phần kết cấu: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6232m3
20Phần kết cấu: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,9314m3
21Phần kết cấu: Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,512m2
22Phần kết cấu: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V272,734m2
23Phần kết cấu: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V344,208m2
24Phần kết cấu: Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43,224m2
25Phần kết cấu: Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,96m
26Phần kết cấu: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V410,392m2
27Phần kết cấu: Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V302,236m2
28Phần kết cấu: Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V134,6208m2
29Phần kết cấu: Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,44m2
30Phần kết cấu: Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 1.4x1.4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2151tấn
31Phần kết cấu: Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,04m2
32Phần kết cấu: Cửa đi nhôm Việt Pháp mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp. đã lắp đặt)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,52m2
33Phần kết cấu: Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở trượt 2 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp. đã lắp đặt)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,04m2
34Phần kết cấu: Gia công xà gồ thép (thép hộp 80x40x1.8)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7655tấn
35Phần kết cấu: Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7655tấn
36Phần kết cấu: Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,8269100m2
37Phần kết cấu: Ke chống bão- Mái (4c/m2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V730,76cái
38Phần kết cấu: Thi công trần bằng tôn cách nhiệt, độ dày xốp 16mm, độ dày tôn nền 0.4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,4608m2
39Phần kết cấu: Gia công xà gồ thép (thép hộp 20x40x1.4)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2489tấn
40Phần kết cấu: Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2489tấn
41Phần kết cấu: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
42Phần kết cấu: Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
43Phần kết cấu: Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
44Phần kết cấu: Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
45Phần kết cấu: Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
46Phần kết cấu: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
47Phần kết cấu: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
48Phần kết cấu: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
49Phần kết cấu: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V210m
50Phần kết cấu: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14m
51Phần kết cấu: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6hộp
52Phần kết cấu: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
53Phần kết cấu: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200m
54Phần kết cấu: Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,0736100m2
55Phần kết cấu: Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,8707100m2
B Khu vệ sinh:
1Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1305100m3
2Phần móng: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024100m2
3Phần móng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,2m3
4Phần móng: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,696m3
5Phần móng: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,792m3
6Phần móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0128tấn
7Phần móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0592tấn
8Phần móng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,792m3
9Phần móng: Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,864m3
10Phần móng: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0119100m3
11Phần móng: Mua đất đắpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,19m3
12Bể phốt: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0096100m2
13Bể phốt: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,572m3
14Bể phốt: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0533tấn
15Bể phốt: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0132100m2
16Bể phốt: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,72m3
17Bể phốt: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,7271m3
18Bể phốt: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,56m2
19Bể phốt: Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,232m2
20Bể phốt: Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,8m2
21Bể phốt: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0222tấn
22Bể phốt: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011100m2
23Bể phốt: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,205m3
24Bể phốt: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
25Phần thân: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0959tấn
26Phần thân: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1717100m2
27Phần thân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,1543m3
28Phần thân: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0067tấn
29Phần thân: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0147100m2
30Phần thân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,063m3
31Phần thân: Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,9335m3
32Phần thân: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,2425m2
33Phần thân: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,2425m2
34Phần thân: Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,2m2
35Trần nhà: Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,8m
36Trần nhà: Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,5425m2
37Trần nhà: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,443m2
38Trần nhà: Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,243m2
39Trần nhà: Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,425m2
40Trần nhà: Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,365m2
41Trần nhà: Cửa đi nhôm Việt Pháp mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp. đã lắp đặt)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,08m2
42Trần nhà: Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở hất 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp. đã lắp đặt)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,72m2
43Cấp thoát nước: Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4100m
44Cấp thoát nước: Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
45Cấp thoát nước: Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2100m
46Cấp thoát nước: Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
47Cấp thoát nước: Khóa nước D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
48Cấp thoát nước: Khóa nước D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
49Cấp thoát nước: Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,25100m
50Cấp thoát nước: Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
51Cấp thoát nước: Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
52Thiết bị: Lắp đặt chậu xí bệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
53Thiết bị: Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
54Thiết bị: Máy bơm nước Q=5m3/h chạy điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
55Thiết bị: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
56Thiết bị: Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
57Cấp điện: Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
58Cấp điện: Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
C Sân nhà
1Bạt nilong lót nền:Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,26m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,326m3
3Bạt nilong lót nền:Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V180,73m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,4584m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,583m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,321m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,21m2
D Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1186100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,98m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0544100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,12m3
8Bu Lông M18x250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20Cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,6m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0395100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,391tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,391tấn
13Gia công xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5355tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,535tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,284100m2
16Ke chống bão (4c/m2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V513,6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Máy tời 2,5kW1
3 Máy trộn bê tông 150 lít1
4 Máy hàn điện 10-150A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->