Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng nhà ở và xây dựng hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt cho cán bộ, công nhân viên Điện lực Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng nhà ở và xây dựng hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt cho cán bộ, công nhân viên Điện lực Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí công đoàn và Quỹ phúc lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:29:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,150,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà cấp 4 | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,8824 | 100m3 |
| 2 | Phần móng: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2245 | 100m2 |
| 3 | Phần móng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,3244 | m3 |
| 4 | Phần móng: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,7302 | m3 |
| 5 | Phần móng: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,746 | m3 |
| 6 | Phần móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1532 | tấn |
| 7 | Phần móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5711 | tấn |
| 8 | Phần móng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,1043 | m3 |
| 9 | Phần móng: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,916 | m3 |
| 10 | Phần móng: Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,97 | m3 |
| 11 | Phần móng: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 12 | Giằng móng: Mua đất đắp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,35 | m3 |
| 13 | Phần kết cấu: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1232 | tấn |
| 14 | Phần kết cấu: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5678 | tấn |
| 15 | Phần kết cấu: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4322 | 100m2 |
| 16 | Phần kết cấu: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,9394 | m3 |
| 17 | Phần kết cấu: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 18 | Phần kết cấu: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5808 | m3 |
| 19 | Phần kết cấu: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6232 | m3 |
| 20 | Phần kết cấu: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,9314 | m3 |
| 21 | Phần kết cấu: Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,512 | m2 |
| 22 | Phần kết cấu: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 272,734 | m2 |
| 23 | Phần kết cấu: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 344,208 | m2 |
| 24 | Phần kết cấu: Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43,224 | m2 |
| 25 | Phần kết cấu: Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,96 | m |
| 26 | Phần kết cấu: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 410,392 | m2 |
| 27 | Phần kết cấu: Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 302,236 | m2 |
| 28 | Phần kết cấu: Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 134,6208 | m2 |
| 29 | Phần kết cấu: Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,44 | m2 |
| 30 | Phần kết cấu: Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 1.4x1.4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2151 | tấn |
| 31 | Phần kết cấu: Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,04 | m2 |
| 32 | Phần kết cấu: Cửa đi nhôm Việt Pháp mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp. đã lắp đặt) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,52 | m2 |
| 33 | Phần kết cấu: Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở trượt 2 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp. đã lắp đặt) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,04 | m2 |
| 34 | Phần kết cấu: Gia công xà gồ thép (thép hộp 80x40x1.8) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,7655 | tấn |
| 35 | Phần kết cấu: Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,7655 | tấn |
| 36 | Phần kết cấu: Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,8269 | 100m2 |
| 37 | Phần kết cấu: Ke chống bão- Mái (4c/m2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 730,76 | cái |
| 38 | Phần kết cấu: Thi công trần bằng tôn cách nhiệt, độ dày xốp 16mm, độ dày tôn nền 0.4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,4608 | m2 |
| 39 | Phần kết cấu: Gia công xà gồ thép (thép hộp 20x40x1.4) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2489 | tấn |
| 40 | Phần kết cấu: Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2489 | tấn |
| 41 | Phần kết cấu: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Phần kết cấu: Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 43 | Phần kết cấu: Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Phần kết cấu: Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 45 | Phần kết cấu: Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 46 | Phần kết cấu: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Phần kết cấu: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Phần kết cấu: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 49 | Phần kết cấu: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 50 | Phần kết cấu: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 51 | Phần kết cấu: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 52 | Phần kết cấu: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Phần kết cấu: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 54 | Phần kết cấu: Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,0736 | 100m2 |
| 55 | Phần kết cấu: Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,8707 | 100m2 |
| B | Khu vệ sinh: | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 2 | Phần móng: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Phần móng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Phần móng: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,696 | m3 |
| 5 | Phần móng: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Phần móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0128 | tấn |
| 7 | Phần móng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0592 | tấn |
| 8 | Phần móng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Phần móng: Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Phần móng: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 11 | Phần móng: Mua đất đắp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,19 | m3 |
| 12 | Bể phốt: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Bể phốt: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,572 | m3 |
| 14 | Bể phốt: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0533 | tấn |
| 15 | Bể phốt: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 16 | Bể phốt: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Bể phốt: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,7271 | m3 |
| 18 | Bể phốt: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,56 | m2 |
| 19 | Bể phốt: Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,232 | m2 |
| 20 | Bể phốt: Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 21 | Bể phốt: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0222 | tấn |
| 22 | Bể phốt: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Bể phốt: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,205 | m3 |
| 24 | Bể phốt: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 25 | Phần thân: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0959 | tấn |
| 26 | Phần thân: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1717 | 100m2 |
| 27 | Phần thân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,1543 | m3 |
| 28 | Phần thân: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0067 | tấn |
| 29 | Phần thân: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 30 | Phần thân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | m3 |
| 31 | Phần thân: Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,9335 | m3 |
| 32 | Phần thân: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,2425 | m2 |
| 33 | Phần thân: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,2425 | m2 |
| 34 | Phần thân: Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,2 | m2 |
| 35 | Trần nhà: Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,8 | m |
| 36 | Trần nhà: Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,5425 | m2 |
| 37 | Trần nhà: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,443 | m2 |
| 38 | Trần nhà: Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,243 | m2 |
| 39 | Trần nhà: Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,425 | m2 |
| 40 | Trần nhà: Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,365 | m2 |
| 41 | Trần nhà: Cửa đi nhôm Việt Pháp mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp. đã lắp đặt) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,08 | m2 |
| 42 | Trần nhà: Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở hất 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp. đã lắp đặt) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 43 | Cấp thoát nước: Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Cấp thoát nước: Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 45 | Cấp thoát nước: Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Cấp thoát nước: Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 47 | Cấp thoát nước: Khóa nước D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cấp thoát nước: Khóa nước D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cấp thoát nước: Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Cấp thoát nước: Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Cấp thoát nước: Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 52 | Thiết bị: Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Thiết bị: Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Thiết bị: Máy bơm nước Q=5m3/h chạy điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Thiết bị: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 56 | Thiết bị: Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Cấp điện: Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cấp điện: Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| C | Sân nhà | |||
| 1 | Bạt nilong lót nền: | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,26 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,326 | m3 |
| 3 | Bạt nilong lót nền: | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 180,73 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,4584 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,583 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,321 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,21 | m2 |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,12 | m3 |
| 8 | Bu Lông M18x250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,391 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,391 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5355 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,535 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,284 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 513,6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc sửa chữa trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Máy tời | 2,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 150 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi