Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu thí nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691504-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210561789
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:34:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 666,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Murashige & Skoog medium 16 Hộp Dạng bột, màu trắng. Chứa các thành phần đa lượng và vi lượng Dùng trong nuôi cấy mô thực vật Đóng gói: 50l/ hộp
2 Chu N6 medium 16 Hộp Dạng bột, màu trắng Dùng trong nuôi cấy mô thực vật Nồng độ: 4g/1l môi trường Đóng gói: 50l/ hộp
3 Cefotaxime sodium 6 Lọ Dạng bột, màu vàng nhạt Dùng cho nuôi cấy tế bào thực vật Phổ kháng sinh: gram âm và gram dương Đóng gói: 5g/ lọ
4 Cysteine HCl monohydrate 4 Lọ Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99% . Đóng gói: 500g/ lọ
5 L-Asparagine 5 Hộp Dạng bột, màu trắng Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: 100g/ hộp
6 L-Pyroglutamic acid 4 Lọ Dạng bột mịn, màu trắng Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: 100g/ lọ
7 MES 4 Hộp Dạng bột mịn, màu trắng. Độ tinh khiết: ≥99.0% Đóng gói: 50g/hộp
8 Indole-3-butyric acid 2 Lọ Độ tinh khiết: ≥99.0% Đóng gói: 25g/lọ
9 Gibberellic acid (GA3) 4 Lọ Dùng trong nuôi cấy mô thực vật Độ tinh khiết: ≥90% Dạng bột kết tinh màu trắng Đóng gói: 500mg/lọ
10 6-Benzylaminopurine (6-BAP) 4 Lọ Dạng rắn màu trắng Độ tinh khiết : 98% Đóng gói: 5g/lọ
11 Thạch agar 20 Hộp Bột agar dùng cho nuôi cấy mô tế bào thực vật. Dạng bột, màu trắng ngà Đóng gói: 1kg/hộp
12 Sucrose 60 Túi Trạng thái: tinh thể màu trắng. Được kiểm tra thành phần kim loại nặng Đóng gói: 1kg/ túi
13 Gelrite 5 Hộp Dùng trong môi trường nuôi cấy mô tế bào thực vật; Dạng bột, màu ngà Bay hơi nước
14 2,4-Dichlorophenoxyacetic Acid(2,4-D) 2 Hộp Dùng trong môi trường nuôi cấy tế bào thực vật. Dạng tinh thể Độ tinh khiết ≥95% Đóng gói: 100g/ hộp
15 Abscisic Acid 6 Lọ Độ tinh khiết: ≥98.5% (HPLC) Ứng dụng: nuôi cấy tế bào thực vật Đóng gói: 250 mg/lọ
16 Murashige & Skoog vitamins 5 Hộp Dùng cho nuôi cấy tế bào thực vật Đã có sẵn 18 chất đầy đủ khoáng vi lượng, đa lượng, vitamins Đóng gói: 50l/ hộp
17 CHU N6 vitamins 5 Hộp Dạng bột, tan trong nước. Đóng gói: 50L/hộp
18 1 Kb Plus DNA Ladder 3 Bộ Ladder được tinh sạch bằng phương pháp sắc ký, sử dụng để xác định kích thước các đoạn DNA khi chạy điện di trên gel agarose. Gồm 15 băng sáng tương ứng với các kích thước 20000, 10000, 7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 bp. 3 băng tham chiếu 500 bp, 1500 bp và 5000 bp. Nồng độ: 0,5 µg/µL Cung cấp kèm: 2ml 6X DNA Loading Dye Đóng gói: 250 µg/ Bộ
19 Tris-Base 3 Hộp Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 500g/hộp
20 Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA 5 Hộp Độ tinh khiết: ≥99% Đóng gói: 250g/hộp
21 Sodium chloride NaCl 2 Lọ Dạng viên hoặc dạng hạt, chất rắn kết tinh. màu trắng không mùi Độ tinh khiết > 99.5% Đóng gói: 500g/Lọ
22 Magnesium chloride 2 Hộp Dạng bột màu trắng. Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: 500g/hộp
23 Chloroform AR 1 Chai Dạng lỏng, có mùi nồng. Độ tinh khiết ≥99.8% Đóng gói: 500ml/ chai
24 Isoamylalchohol 6 Chai Dạng lỏng, không màu, ít tan trong nước. Độ tinh khiết ≥ 99 % Đóng gói: 500ml/ chai
25 2-Propanol 1 Chai Chất lỏng, không màu, dễ cháy, có mùi mạnh. Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Đóng gói: 500ml/ chai
26 Agarose, Low EEO 2 Hộp Dạng bột, màu trắng. Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Không nhiễm Dnase/Rnase. Đóng gói: 100g/hộp
27 Ethidium Bromide 2 Lọ Trạng thái: bột đỏ, đỏ sẫm hoặc tím Độ tinh khiết ≥ 95% Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose. Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng. Đóng gói: 5g/lọ
28 T4 DNA Ligase 3 Bộ Nồng độ: 5 U/µL Thời gian thực hiện phản ứng gắn: 10 phút Thành phần bao gồm: • T4 DNA Ligase • 10X T4 DNA Ligase Buffer • 50% PEG Solution Đóng gói: Bộ 250 phản ứng
29 Abscisic Acid 3 Lọ Dạng bột màu trắng Đóng gói: 250 mg/lọ
30 D-Sorbitol 2 Lọ Dạng bột/ tinh thể Độ tinh khiết: ≥98% Đóng gói: 1kg/ lọ
31 RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit 3 Bộ Kit tổng hợp cDNA từ RNA sử dụng enzyme RevertAid Reverse Transcriptase Kit có bao gồm cặp mồi oligo (dT) 18 và hexamer ngẫu nhiên. Cung cấp kèm RiboLock RNase Inhibitor có khả năng ức chế hoạt động của Rnase giúp bảo vệ RNA không bị thoái hóa trong suốt quá trình tổng hợp sợi cDNA. Khả năng tổng hợp đoạn cDNA có kích thước lên tới 13 kb. Dải nhiệt độ phản ứng: 42-50°C Mẫu đầu vào: RNA tổng số Đóng gói: Bộ 100 phản ứng
32 Genomic Plant DNA Purification Kit 4 Bộ Kit tách chiết DNA bộ gen từ các chủng thực vật và và các loại mô bằng công nghệ silica với phương pháp cột xoáy. Co thể sử dụng với phổ rộng các loại mẫu như lá, rễ, chồi và các bộ phận khác của cây. DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern blotting và các phản ứng enzyme khác Đóng gói: Bộ 50 phản ứng
33 Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit 2 Bộ Dùng cho giải trình tự các mẫu sản phẩm PCR, plasmis, fosmid, BAC với các ưu điểm + Được tối ưu hóa cho độ dài mạch ≤15Kb + Khả năng hoạt động của thuốc nhuộm tốt hơn + Cải thiện hiệu suất đọc với các vùng giàu AT và GC với tỉ lệ >65% + Đọc lâu và chất lượng cao hơn với đỉnh peak rõ nét, nâng cao năng suất phân tích mẫu Thành phần (100 phản ứng) + 1 × 800µl tube of BigDye® Ready Reaction Mix + 1 tube M13 (-21) Primer + 1 tube pGEM Control DNA Bảo quản: -15°C đến -25°C + 2 ống BigDye® Terminator v1.1 & v3.1 5X + Sequencing Buffer; 1mL Bảo quản: 2°C đến 8°C Đóng gói: Bộ 100 phản ứng
34 Polymer for 3500/3500xl; 2 Bộ Polymer là ma trận phân tách sử dụng cho điện di mao quản chiều dài 36 cm, 50 cm Cung cấp dưới dạng một túi sẵn sàng để sử dụng; trên túi có mã RFID. Thiết bị sẽ sử dụng thẻ RFID để theo dõi số lần sử dụng và thời gian hết hạn của polymer Phù hợp cho hệ thống: 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer Thời giạn chạy: 1 hr cho mao quản 36 cm, 2 hrs cho mao quản 50 cm Đóng gói: Bộ 96 mẫu
35 Formamide 1 Ống Hoá chất sử dụng trong giải trình tự. Formamide for 3500 Dx/3500xl Dx Genetic Analyzers (CE-IVD + Hoàn nguyên mẫu trước khi điện di + Bảo quản: -15°C to -25°C Đóng gói: 25ml/ ống
36 Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series 3 Hộp Được đóng sẵn trong khay dạng 1X để hỗ trợ cho tất cả các ứng dụng điện di. + Khay đệm cực âm được chia làm 2 ngăn, 1 ngăn chứa đệm điện di và 1 ngăn chứa gel thải ra sau quá trình bơm gel vào mao quản.Sử dụng cho hệ máy 3500. Đóng gói hộp 4 khay riêng lẻ
37 Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series 3 Hộp Được đóng sẵn trong khay dạng 1X để duy trì nguồn ion và độ pH chính xác cho quá trình điện di. Sử dụng cho hệ máy 3500. Đóng gói hộp 4 khay riêng lẻ
38 MicroAmp Optical 96-well Reaction plate with Barcode 1 Hộp Chất liệu: polypropylen Màu: trong suốt Lưu lượng: 96x0.2 ml Đĩa đã được tiệt trùng. Không nhiễm Dnase, Rnase. Cho độ chính xác cao và đồng nhất nhiệt độ Đóng gói: hộp 10 đĩa
39 Cồn công nghiệp 70 Lít Độ cồn >96%
40 Javen diệt khuẩn 50 Lít Hàm lượng Clo: 80g/l Hàm lượng NaOH: 7g/l Nồng độ: 9%
41 Ống eppendorf 2,0ml 22 Túi Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích
42 Ống eppendorf 1,5ml 22 Túi Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích
43 Ống eppendorf 0,5ml 12 Túi Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích
44 Ống eppendorf 0,2ml 20 Túi Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích
45 Đầu tip nhựa 10ul 20 Túi Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 10µl. Đóng gói: 1000cái/túi
46 Đầu tip nhựa 200ul 25 Túi Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 200µl. Đóng gói: 1000cái/túi
47 Đầu tip nhựa 1000ul 25 Túi Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 1000µl. Đóng gói: 1000cái/túi
48 Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 50ml 25 Túi Chất liệu nhựa, nắp rời, không chứa DNA, RNA. Thể tích 50ml. Lực ly tâm: 14.000 vòng/phút Đóng gói: Túi/25 cái
49 Lọ thuỷ tinh 500ml 10 Cái Chai thủy tinh chịu nhiệt 500ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Có thang chia vạch định mức
50 Lọ thuỷ tinh 250ml 10 Cái Chai thủy tinh chịu nhiệt 250ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Có thang chia vạch định mức
51 Lưỡi dao 4 Hộp Chất liệu thép không gỉ Công dụng: Sử dụng trong phòng mổ, phòng khám bệnh viện,.. Đóng gói: 100 cái/hộp
52 Đĩa petri 650 cái Làm bằng vật liệu plastic Dùng cho ứng dụng sinh học, cấy vi sinh, quan sát kính hiển vi Đường kính15cm, chiều cao 1cm.
53 Găng tay cỡ S,M 70 Hộp Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đóng gói: 100cái / hộp
54 Giấy parafilm 16 Cuộn Không thấm nước, không mùi, bán trong suốt có thể co dãn. Kích thước: 10cm x 38.1m
55 Bông không thấm nước 30 Kg Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã loại bỏ tạp chất. - Sử dụng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp dược phẩm, bệnh viện
56 Chậu trồng cây 500 cái Miệng vành cứng, thiết kế đấy có 8 lỗ thoát nước tốt Kích thước: 23cmx19cmx22 cm
57 Túi bầu ươm cây 1.000 cái Túi bầu ươm cây Không nhiễm nấm mốc
58 Bình tam giác 580 Cái Bình tam giác cổ hẹp 250ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Có thang chia vạch định mức
59 Màng lọc 0,2 mm 4 Hộp Màng lọc nylon Kích thước lỗ lọc: 0,2mm. Đóng gói: 100 tờ/ hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 933.156.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->