Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190234460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:32:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631941E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho các cơ sở giáo dục. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp các tài liệu về việc thành lập Trung tâm/Cơ sở bảo hành hoặc các tài liệu khác tương đương) hoặc có Hợp đồng với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội.- Nhà thầu phải có cam kết: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 04 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.- Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm các lĩnh vực: Mộc, Điện, Hàn, Cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo nghề sơ cấp nghề trở lên.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học (17 phòng) | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 2 | Bảng từ chống lóa | 17 | Cái | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng lớp học | 17 | Cái | - Kích thước: 1350x470x1830 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng chất liệu thép lá sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tủ được thiết kế có 3 cánh dài suốt và khóa riêng biệt, ngăn trên để thiết bị, học cụ chuyên dụng không có hồi trong. | ||
| 4 | Bàn ghế giáo viên | 17 | Bộ | Gồm 1 bàn và 1 ghế rời:- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm- Kích thước ghế: 400x400x450-780 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, ghế và tựa bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 80 mm và ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12 mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 180 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là 2%) | ||
| 5 | Phòng hội đồng sư phạm | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 6 | Bàn hội đồng | 30 | Cái | - Kích thước: 1500x500x750 mm- Chất liệu: Làm bằng chất liệu gỗ MDF phun sơn mầu hạt dẻ, bàn có đợt để tài liệu. | ||
| 7 | Ghế hội đồng | 60 | Cái | - Kích thước: 440x490x1020 mm- Đặc điểm: Ghế được làm bằng chất liệu gỗ Sồi đã được xử lý chông mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu cánh gián nhạt. | ||
| 8 | Bảng từ chống lóa | 2 | Cái | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân giáo viên 12 khoang | 3 | Cái | - Kích thước: 915x457x1830 mm- Đặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 12 khoang, 12 cánh sắt mở sử dụng khoá locker và có thêm tai khoá móc. | ||
| 10 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Hệ thống âm thanh phòng họp bao gồm:- Đầu đĩa DVD (Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu đĩa DVD SUMO)Chế độ: NTSC/PAL/AUTO. Đọc được các loại đĩa: CD, VCD, DVD, MP3, MP4, SVCD, XVID, DIVX, CD-R, JPEG. Điện áp: 110V/240V 50Hz/60Hz. Điện năng tiêu thụ ≤ 25W. Âmly (Sản phẩm có chất lượng tương đương Amply California Pro 968B II).Điện áp 220V/50HzCông suất tiêu thụ 1080WCông suất đầu ra 130W x 4CH (520W/8Ω).Tỷ lệ tạp âm 0.05% (1KHz)Dải tần hoạt động 20Hz đến 20KHzTrở kháng 4-8 ohmTrọng lượng 17.4 KgKích thước 420 x 175 x 330 (mm)- Loa CS 450V (6 chiếc) Công suất âm thanh: 450W. Tấn số 40Hz - 20kHz., kháng trở 8Ω. Kích thước 501x291x286 mm. Trọng lượng 10,8 kg.- 01 Míc dây Tần số 50 Hz – 15 Khz; Trở kháng 600 Ω và bao gồm cả chân đế micro.- Micro không dây (2 chiếc) màu đen, chất liệu nhựa hợp kim (Sản phẩm có chất lượng tương đương: Micro Shure không dây ULX4).- Phụ kiện bao gồm ổ cắm Lioa, giá treo loa, dây loa, dây AV, ốc vít, nở, gen nhựa và công chi phí lắp đặt. | ||
| 11 | Bục phát biểu | 1 | Cái | - Kích thước: 700x610x1280 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp. | ||
| 12 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - Kích thước: 600x600x1310 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp. | ||
| 13 | Tượng Bác | 1 | Pho | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng.Kích thước: 600x340x700 mm | ||
| 14 | Phông, cờ | 20 | M2 | Phông, cờ hội trường lớn+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. | ||
| 15 | Rèm vải phòng hội đồng | 30 | M2 | - Đặc điểm: Rèm vải làm bằng chất liệu vải gấm cản sáng, chống nắng chuyên dụng màu nâu đậm, điểm nền họa tiết sóng lá nhẹ. Khung suốt treo trượt rèm bằng nhôm sơn tĩnh màu trắng kem, có đầu bịt trang trí cùng màu. | ||
| 16 | Sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | - Kích thước: Φ 500 mm, sao vàng chiều dày 100 mm, búa liềm chiều dày 40 mm.- Đặc điểm: Bằng mica chuyên dụng màu vàng, chất liệu tốt, loại dành cho hội trường. | ||
| 17 | Khẩu hiệu | 3 | M2 | Khẩu hiệu: Đảng cộng sản ...- Chất liệu: Bằng mica vàng chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh. | ||
| 18 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | - Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng.- Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cây nước nóng lạnh Kangaroo KG 32N | ||
| 19 | Phòng bộ môn tin học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 20 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 21 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Cái | - Kích thước: 1350x470x1830 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng chất liệu thép lá sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tủ được thiết kế có 3 cánh dài suốt và khóa riêng biệt, ngăn trên để thiết bị, học cụ chuyên dụng không có hồi trong. | ||
| 22 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước:1200x600x760- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | ||
| 23 | Ghế vi tính giáo viên | 1 | Cái | Ghế xoay,cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- Kích thước: 550x530x990 | ||
| 24 | Phòng truyền thống kết hợp Đoàn và Đảng | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 25 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | * Khẩu hiệu Đảng cộng sản… = 1 chiếc- Kích thước: 3900x350 mm- Đặc điểm: Chất liệu khung nhôm vàng chuyên dụng, nền alumium màu đỏ dán chữ đề can vàng.* Khẩu hiệu "Non sông …" = 2 chiếc- Kích thước: 2500x350 mnm- Đặc điểm: Khung nhôm ốp mặt alumium dán đề can in kỹ thuật số.* Khẩu hiệu "Tiên học lễ …" = 2 chiếc- Kích thước: 400x800 mm- Đặc điểm: Khung gỗ ốp nỷ đỏ dán chữ meka gương nổi dày 10 mm. | ||
| 26 | Vách trung tâm | 1 | Cái | - Kích thước: 4000x3300 mm- Đặc điểm: Khung thép hộp mạ kẽm 20x20 mm nổi dày 100 mm. Bề mặt in bạt kỹ thuật số hiflex hình biểu tượng hoa văn và chống đồng. | ||
| 27 | Tủ trưng bày bằng khen | 4 | Cái | - Kích thước: 1200x300x1100 mm- Đặc điểm: Bằng chất liệu khung nhôm trắng sứ, hồi và đợt bằng kính trong suốt dày 5 mm. Hậu tủ bằng gương dày 5mm. | ||
| 28 | Kệ để bằng khen | 2 | Cái | - Kích thước: 600x400x750 mm- Đặc điểm: Chất liệu khung sắt mã kẽm 20x20 mm và Ø60 ốp alumiun. | ||
| 29 | Khung ảnh | 4 | Cái | - Kích thước: 1280x880 mm- Đặc điểm: Khung nhôm, mặt gỗ công nghiệp MDF dán đề can in kỹ thuật số. Treo ảnh lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ và các hoạt động của lãnh đạo địa phương cùng giáo viên và học sinh của trường. | ||
| 30 | Bảng lịch sử, phát triển | 1 | Cái | - Kích thước: 1280x880 mm- Đặc điểm: Khung nhôm, mặt gỗ công nghiệp MDF dán đề can in kỹ thuật số. Bảng giới thiệu lịch sử và phát triển của trường. | ||
| 31 | Bảng thành tích | 1 | Cái | - Kích thước: 1280x880 mm- Đặc điểm: Khung nhôm, mặt gỗ công nghiệp MDF dán đề can in kỹ thuật số. Bảng giới thiệu những thành tích của thầy và trò. | ||
| 32 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - Kích thước: 600x600x1310 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp. | ||
| 33 | Tượng Bác | 1 | Pho | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng.Kích thước: 600x340x700 mm | ||
| 34 | Phông sân khấu | 1 | Bộ | Chất liệu vải nhung, khổ vải 150cm, Màu sắc: Xanh rêu, đỏ cờ, đỏ đo, mận tím | ||
| 35 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | - Kích thước: W1000xD457xH1830- Đặc điểm : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:- Phần trên 2 cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.- Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | ||
| 36 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 2 | Cái | - Kích thước: 1200x550x1830 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng chất liệu nhôm kính có cột giữa, thông 2 buồng. Tủ được thiết kế chia 2 tầng, tầng trên cao 1,3 mét có suốt treo trang phục, 2 cánh kính lùa, chân cánh có bánh xe trượt. Tầng dưới chia đều 2 cánh kín có tay móc mỗi cánh. | ||
| 37 | Bộ trống cái, trống con | 1 | Bộ | Bộ trống đội tiểu học (gồm 1 trống cái và 4 trống con)- Kích thước: Trống cái : Ø480x230 mm Trống con: Ø310x210 mm- Đặc điểm: Thân trống được làm bằng inox, mặt trống bằng mika chuyên dùng. | ||
| 38 | Giá để trống, cờ | 1 | Cái | - Kích thước: 1800x350x1600 mm- Đặc điểm: Làm bằng chất liệu inox. | ||
| 39 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | - Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 40 | Cột đồng và đài sen | 1 | Bộ | - Kích thước: Cột 300x100x3000 mm- Bục đài sen 1220x350x1050 mm- Chất liệu: Cột bằng khung thép ốp alumium dán phủ simili hoa văn chìm trang trọng màu nhủ vàng ánh đồng. Phần bục để đài sen cùng chất liệu cột, ốp màu vàng ánh đồng uốn vòm nổi. Đài sen chất liệu alumium, foomex có 7 cánh sen đan xen. | ||
| 41 | Bàn ghế viết lưu bút | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế viết lưu bút (gồm 1 bàn và 2 ghế)- Kích thước: Bàn: 1200x550x750 mm; Ghế: 415x475x1050 mm- Đặc điểm: Bàn làm bằng chất liệu gỗ kẹn tía, bề mặt verneer vân xoan đào, sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế có mặt dày 30 mm, có lẹp vát chắn phía trước. Yếm bàn có phào nổi vát cạnh hình chữ nhật, ở giữa yếm trang trí hoa sen. Phía dưới mặt bàn có đợt để tài liệu. Ghế gấp khung ống thép tròn Ø28,6, có ngai mạ crom, phần dưới sơn tĩnh điện màu đen, tựa ghế 2 nan mạ crom, đỡ phần tựa đệm mút, mặt và tựa bọc nỉ màu hoa tuy lip. | ||
| 42 | Phòng nghỉ giáo viên (2 phòng) | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 43 | Bàn uống nước | 4 | Cái | Bàn uống nước hình soài- Kích thước: 3600x1400x750 mm- Đặc điểm: Bàn làm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương, sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế3 chân hộp, mặt bàn hộp có soi chỉ trang trí trên mặt và cạnh. | ||
| 44 | Ghế uống nước | 30 | Cái | Ghế ngồi nghỉ ống nước- Kích thước: 460x530x900 mm- Đặc điểm: Ghế gấp hai cốt, đệm tựa mút bọc PVC. Chân tựa ống Ø22.2, chất liệu inox. Ghế có thể gấp gọn dễ dàng. | ||
| 45 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cây | - Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 46 | Phòng hiệu trưởng | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 47 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích thước:1600x800x760 mm- Đặc điểm: Bàn làm việc được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. | ||
| 48 | Ghế làm việc | 1 | Cái | - Kích thước: 660x730x1230-1280 mm- Chất liệu: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp của ghế. Ghế được thiết kế có đệm và tựa liền bọc da có các đường may trang trí. | ||
| 49 | Tủ phụ | 1 | Cái | Tủ phụ để máy tính- Kích thước: 1200x430x660 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế để máy tính, có hộc để CPU, đợt để bàn phím, ngăn kéo và 1 hộc liền cánh kín. | ||
| 50 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Cái | - Kích thước: 1800x2400x930 mm- Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn. | ||
| 51 | Tủ đựng hồ sơ hiệu trưởng | 1 | Cái | - Kích thước: 1800x400x1960 mm- Đặc điểm: Tủ làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế có 3 khoang trên, 2 bên là 2 cánh đặc, giữa là 2 cánh kính khung gỗ trong có đợt để tài liệu. Khoang dưới là ngăn kéo và cánh gỗ đặc có khoá riêng biệt. | ||
| 52 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | - Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 53 | Phòng hiệu phó | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 54 | Bàn làm việc | 2 | Cái | - Kích thước:1600x800x760 mm- Đặc điểm: Bàn làm việc được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. | ||
| 55 | Ghế làm việc | 2 | Cái | - Kích thước: 650x680x1200 mm- Đặc điểm: Ghế xoay cao cấp đệm nhựa mút bọc PVC chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế. | ||
| 56 | Tủ phụ | 2 | Cái | Tủ phụ để máy tính- Kích thước: 1400x430x660 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế để máy tính, có hộc để CPU, đợt để bàn phím, ngăn kéo và 1 hộc liền cánh kín. | ||
| 57 | Tủ đựng hồ sơ hiệu phó | 2 | Cái | - Kích thước: 1350x400x1960 mm- Đặc điểm: Tủ làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế có 2 khoang trên, 1 bên là 1 cánh đặc, 1 bên 2 cánh kính khung gỗ trong có đợt để tài liệu. Khoang dưới là ngăn kéo và cánh gỗ đặc có khoá riêng biệt. | ||
| 58 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Cái | - Kích thước: 1800x2400x930 mm- Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn. | ||
| 59 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cây | - Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 60 | Nhà thể chất | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 61 | Dây nhảy | 20 | Cái | - Đặc điểm: Dây nhảy cá nhân có tay cầm cán gỗ, dây bằng cao su được sản xuất theo mẫu chuẩn cả bộ GD&ĐT dành học sinh. Dây được đảm bảo an toàn cao, hỗ trợ tăng cường thể chất, phát triển năng khiếu. | ||
| 62 | Dây kéo co | 2 | Cái | - Dây thừng chuyên dụng dùng để kéo co.Dây được kết bằng sợi đay giảm thiểu xây xát và chấn thương trong quá trình luyện tập và thi đấu. | ||
| 63 | Cờ vua | 5 | Bộ | - Kích thước bàn: 350x350 mm- Đặc điểm: Bàn cờ được gấp đôi lại tạo thành hộp đựng quân cờ, rất thuận tiện trong việc giữ gìn quân cờ được sạch sẽ và không bị mất quân cờ. Quân cờ được làm bằng nhựa HDPE an toàn, đúc đặc theo tiêu chuẩn quốc tế, rèn luyện trí thông minh, sáng tạo, nâng cao tính bền bỉ, phát triển năng khiếu cho học sinh. | ||
| 64 | Cờ tướng | 5 | Bộ | - Kích thước: Đường kính 35 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ phổ thông, rèn luyện trí thông minh, sáng tạo, nâng cao tính bền bỉ, phát triển năng khiếu trí tuệ cho học sinh. | ||
| 65 | Bàn bóng bàn | 2 | Bộ | Bàn bóng bàn (bao gồm cả lưới và khung căng lưới)- Chất liệu: Gỗ MDF Nhập khẩu- Kích thước: 1525 x 2740 x 760 mm- Chân sắt gập sử dụng ống thép vuông 40x40mm- Mặt bàn sử dụng gỗ MDF (Medium Density Fibreboard) dày 15mm.- Nẹp viền nhựa xung quanh mặt bàn.- Bàn bóng bàn double fish 201s dùng cho luyện tập nâng cao và thi đấu.- Mặt bàn giúp cho bóng nảy đều, ổn định, được phủ một lớp sơn chống lóa đặc biệt màu xanh tím. Viền nhựa cạnh bàn chống trầy xước. Sơn tĩnh điện.- Bàn xếp gọn khi không sử dụng. | ||
| 66 | Vợt bóng bàn | 8 | Đôi | - Kích thước: 254 x 158 mm.- Chất liệu: Băng gỗ và cao su chuyên dùng. Mặt gỗ 5 lớp, chơi công thủ, cầm rất đầm tay, thoải mái khi chơi. | ||
| 67 | Bàn đạp xuất phát chạy | 8 | Cái | Bàn đạp xuất phát chạy điền kinh- Chất liệu thanh ghì băng thép hộp 30x30 mm sơn tĩnh điện màu vàng.- Bàn đạp bằng nhựa PP chuyên dùng.- Điều chỉnh khoảng cách bàn đạp. | ||
| 68 | Bộ Vợt cầu lông | 5 | Bộ | - Bằng hợp kim nhôm- Cán ghép (chữ T)- Chiều dài: 68 cm.- Chiều rộng: 23 cm.- Khung vợt chịu lực căng 8 kg. | ||
| 69 | Bóng đá | 3 | Quả | - Cỡ 5: Phù hợp với học sinh Tiểu học- Kích thước: 250x250 mm- Trọng lượng bóng là 450 gram, màu trắng có hoa văn trang trí. | ||
| 70 | Khung thành mini (5 người) | 1 | Bộ | Khung thành mini bao gồm cả lưới khung thành- Kích thước: 3000x2000x1200 mm.- Chất liệu: Cột và nóc Ø76, phần sau Ø22 uốn tạo giáng có chỗ móc lưới.- Khung thép, sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Một bộ 2 chiếc. | ||
| 71 | Bóng rổ | 7 | Quả | - Đặc điểm: Chất liệu cao su cao cấp, sử dụng bền trên mọi mặt sân. Chức năng tập luyện bóng rổ geru theo tiêu chuẩn quốc tế.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Quả bóng rổ Geru số 6 | ||
| 72 | Trụ bóng rổ | 1 | Bộ | - 1 bộ gồm 2 trụ:Sản xuất từ trụ sắt Φ90 sơn tĩnh điện đa cấp màu trắng rất chắc chắn và bền đẹp.Bảng rổ làm bằng Composite có kích thước 1,2 x 0,9 mét với độ dầy 2,5 ly.Chiều cao của vành rổ điều chỉnh từ 2,6 mét đến 3,05 mét, khoảng cách giữa chân trụ đến điểm chiếu của bảng rổ (tầm vươn của bảng rổ) là 1,0 mét.Đối trọng 70kg di chuyển trên 2 bánh xe PU, lưới rổ làm bằng sợi TPP 3.0mm | ||
| 73 | Đệm nhảy cao | 1 | Cái | -1 bộ 2 tấm, chiều dày 30cmKích thước: 3.9 x 1.6 x 0.3 m (cho 2 tấm)Nệm mút - Bên ngoài bọc PVC | ||
| 74 | Trụ nhảy cao và xà | 1 | Bộ | Trụ nhảy cao kèm xà - Đặc điểm: Đối trọng 12kg / 1 trụ, Trụ bằng sắt vuông 40 sơn tĩnh điện, di chuyển bằng 2 bánh xe, có thước đo độ cao trên thân trụ, độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m. Trụ kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa là 4.0 m. | ||
| 75 | Còi trọng tài | 3 | Cái | - Chất liệu bằng thép không gỉ, màu đen. Còi không hột, tiếng keo vang xa, có dây dù đeo cổ. | ||
| 76 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | - Đồng hồ bấm giây dùng để đo thời gian cho công việc hoặc trong tập luyện thi đấu thể thao…- Độ chính xác cao, bền bỉ. | ||
| 77 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | 1 | Cái | - Chiều dài: 50m.- Làm từ nhựa ABS chịu va đập và bền.- Dễ dàng cuộn lại.- Bề bảng thước rộng được phủ lớp polime bảo vệ sử dụng lâu dài. | ||
| 78 | Ghế gấp | 46 | Cái | - Chất liệu: Ghế gấp khung thép ống Φ22 đệm tựa mút bộc PVC tựa ốp tấm thép có logo Hòa Phát.- Kích thước: 445x505x850 mm. | ||
| 79 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 5 | Cái | -Kích thước cơ bản tủ sắt: 1830 x 1000 x 452mmTủ sắt đựng tài liệu làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm, là loại tủ đứng được chia làm 12 khoang riêng biệt.Các khoang có kích thước như nhau và được khoá bằng một ổ khoá riêng.Trong mỗi khoang không sử dụng đợt. | ||
| 80 | Loa thùng | 1 | Bộ | - Loại loa thùng cao cấp:Frequency range: 35Hz – 16 KHz, Power capacity: 500W/1 thùng, Nominal lmpedance: 4 dSystem Type: Dual – 15”Two – way.Speaker: LF: M115-8Ax2; HF: 2412- Kích thước: (1092 x 464 x426)mm- Hàng mới: 100%- Sản phẩm có chất lượng tương đương: Loa thùng JBL 125. | ||
| 81 | Âm ly | 1 | Cái | - Tần số đáp ứng: 20Hz~20KHz Độ nhạy: 90dBCông suất ra loa: 500W + 5000W/ 4 OhmTrọng lượng: 35kg.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Âm ly Texa. | ||
| 82 | Micro shure | 1 | Bộ | - Micro shure Loại đầu dò: Năng độngMẫu cực: cardioidPG58 có tần số: 60 Hz - 15 kHzNhạy cảm (1 kHz): -53 dBV / Pa / 2,2 mV / PaTrọng lượng: 321 g.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Micro shure PG58. | ||
| 83 | Tủ rack 12XU | 1 | Chiếc | - Đặc điểm: Dạng đứng, 4 bánh xe chốt hãm cố định vị trí, kích thước: 830 x 600 x 1000mm, thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện. | ||
| 84 | Dây Canon | 6 | Sợi | Đồng bộ với các thiết bị lắp đặt | ||
| 85 | Dây loa | 100 | m | Đồng bộ với các thiết bị lắp đặt | ||
| 86 | Hệ thống bảng biểu sư phạm | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 87 | Ảnh Bác | 23 | Chiếc | Ảnh bác Hồ, Khung gỗ KT: 300 x 400 mm | ||
| 88 | Bảng thi đua | 23 | Chiếc | Biển khung nhôm màu vàng, nền mica màu đỏ, dán chữ đề can màu vàng ( Thi đua dạy tốt, học tốt ), KT: 250 x 1200 mm. | ||
| 89 | Bảng non sông | 23 | Chiếc | Biển khung sắt hộp mạ kẽm 14 x 14, nền bạt Hiflex ( Non sông Việt Nam... ), KT: 600 x 900 mm | ||
| 90 | Bảng năm điều | 23 | Chiếc | Biển khung sắt hộp mạ kẽm 14 x 14, nền bạt Hiflex (5 điều Bác Hồ dạy), KT: 600 x 900 mm | ||
| 91 | Biển lớp học | 23 | Chiếc | Biển lớp, nền mica xanh tím cao cấp, chữ dán đề can màu trắng, KT: 150 x 200 mm | ||
| 92 | Ảnh Bác Hồ quàng khăn đỏ cho học sinh | 5 | M2 | Biển khung sắt hộp mạ kẽm 25 x 25, mặt sau lót tôn mạ kẽm, mặt trước in bạt Hiflex ( Bác Hồ quàng khăn đỏ cho học sinh ). | ||
| 93 | Biển dãy nhà | 4 | Chiếc | Biển nền Aluminium màu xanh tím ngoài trời, dán chữ đề can màu trắng ( Dãy nhà A, B, C), KT: 480 x 480 mm | ||
| 94 | Biển phòng | 15 | Chiếc | Biển phòng, nền mica xanh tím cao cấp, chữ dán đề can màu trắng, KT: 170 x 300 mm | ||
| 95 | Biển WC | 15 | Chiếc | Biển WC, nền mica xanh tím cao cấp, chữ dán đề can màu trắng, KT: 170 x 250 mm | ||
| 96 | Biển nhà thể chất | 1 | Chiếc | Biển nhà đa năng, nền mica xanh tím cao cấp, chữ dán đề can màu trắng, KT: 340 x 600 mm | ||
| 97 | Biền vì lợi ích | 12 | M2 | Biển khung sắt mạ kẽm 30 x 30, nền nhôm Aluminium xanh tím ngoài trời, chữ nhôm Aluminium màu trắng cao 44cm, uốn nổi chân 3cm ( Vì lợi ích 10 năm trồng cây…). | ||
| 98 | Biển nề nếp | 13 | M2 | Biển khung sắt mạ kẽm 30 x 30, nền nhôm Aluminium xanh tím ngoài trời, chữ nhôm Aluminium màu trắng cao 44cm, uốn nổi chân 3cm ( Nề nếp, kỷ cương…). | ||
| 99 | Biển xây dựng trường | 13 | M2 | Biển khung sắt mạ kẽm 30 x 30, nền nhôm Aluminium xanh tím ngoài trời, chữ nhôm Aluminium màu trắng cao 44cm, uốn nổi chân 3cm ( Xây dựng trường học thân thiện…). | ||
| 100 | Biển nhà trường văn hóa | 13 | M2 | Biển khung sắt mạ kẽm 30 x 30, nền nhôm Aluminium xanh tím ngoài trời, chữ nhôm Aluminium màu trắng cao 44cm, uốn nổi chân 3cm (Nhà trường văn hóa…). | ||
| 101 | Biển tất cả vì học sinh thân yêu | 3 | M2 | Biển khung nhôm phào màu vàng, nền mica màu đỏ cao cấp, chữ mica màu vàng cao cấp cao 18cm, uốn nổi chân 2cm (Tất cả vì học sinh thân yêu). | ||
| 102 | Biển nhà thể chất | 3 | M2 | Biển khung sắt hộp mạ kẽm 30 x 30, nền nhôm Aluminium xanh tím ngoài trời, chữ nhôm màu trắng cao 44 cm, uốn nổi chân 3cm (Nhà thể chất). | ||
| 103 | Khẩu hiệu thể thao | 10 | M2 | Biển khung sắt mạ kẽm 20 x 20, nền bạt in (Toàn dân rèn luyện thể thao). | ||
| 104 | Biển logo thể thao | 12 | Chiếc | Biển logo thể thao, khung sắt mạ kẽm, nền bạt in, KT: 800 x 800 mm | ||
| 105 | Biểu tượng huân chương lao động | 1 | Chiếc | Biểu tượng Huân chương lao động hạng 3 (inox + sơn màu), KT: 330 x 700 mm | ||
| 106 | Phòng Thư viện học sinh | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 107 | Bàn ghế làm việc của thủ thư | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời):- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm- Kích thước ghế: 400x400x450-780 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, ghế và tựa bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 80 mm và ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12 mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 180 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là 2%) | ||
| 108 | Tủ mục lục | 1 | Cái | -Tủ được làm bằng gỗ CN phủ melamin cạnh sơn phủ PU bóng, chống ẩm màu vàng. Tủ có 02 khoang, khoang trên có 32 ngăn đựng thẻ. Mặt ngăn có kẹp mục lục, trong ngăn có thanh inox cài thẻ. Khoang dưới 2 cánh kín có khóa.Kích thước: 1600 x 800 x 400 (mm) | ||
| 109 | Giá trưng bày sách truyện | 8 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, phun PU màu vân gỗ.KT: D1200 x C1300 x S500 (mm) | ||
| 110 | Cây nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | - Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 111 | Phòng Thư viện giáo viên | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 112 | Giá trưng bày sách truyện | 8 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ cao su ghép thanh, phun PU màu vân gỗ, hậu aluminumKT: D1200 x C1300 x S350 (mm) | ||
| 113 | Bàn đọc (6 chỗ) | 4 | Cái | - Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ MFC chống xước, có vách ngăn chia bànKích thước: 1800 x 600 x 640-750mmxuất xứ: Việt nam | ||
| 114 | Ghế gấp | 25 | Cái | -Khung ghế bằng ống thép sơn tĩnh điện màu ghi, đệm và ghế bằng mút bọc PVC màu xanh, Kích thước: 456 x 450 x 830 mm Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 115 | Bàn vi tính ( 2 chỗ) | 3 | Cái | - Kích thước:1200x600x760- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | ||
| 116 | Ghế vi tính | 3 | Cái | Ghế xoay,cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- Kích thước: 550x530x990 | ||
| 117 | Cây nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | - Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 118 | Phòng Công nghệ | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 119 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Kích thước: 1600 x 600 x 750 mm - Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học.(không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) - Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm - Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1,1 (mm) sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V. - Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: Ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat. - Có hệ thống chống điện giật và chập mạch | ||
| 120 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích thước: 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 121 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Bao gồm công cắt gạch, tường để chôn hệ thống dây điện, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm,ốp lát, hoàn thiện lại mặt bằng sau khi thi công. | ||
| 122 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống cháy. | ||
| 123 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 124 | Phòng thí nghiệm môn Vật Lý | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 125 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên Công nghệ | 1 | Chiếc | Kích thước: 1600 x 600 x 750 mm - Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học.(không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) - Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm - Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1,1 (mm) sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V. - Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: Ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat. - Có hệ thống chống điện giật và chập mạch | ||
| 126 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích thước: 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 127 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Chiếc | - Kích thước:1000 x 450 x 1830mm- Đặc điểm: Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ được thiết kế một khối gồm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính khung thép. Phần dưới 2 cánh kín và khóa riêng biệt. | ||
| 128 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | - Kích thước: 1000x400x900 mm- Đặc điểm: Toàn bộ bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ, có bánh xe di động và hãm cố định bánh xe | ||
| 129 | Phòng chuẩn bị thí nghiệm vật lý | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 130 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: 1600 x 600 x 750 mm - Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học.(không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) - Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm - Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1,1 (mm) sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V. - Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: Ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat. - Có hệ thống chống điện giật và chập mạch | ||
| 131 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 132 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Bao gồm công cắt gạch, tường để chôn hệ thống dây điện, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm,ốp lát, hoàn thiện lại mặt bằng sau khi thi công. | ||
| 133 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống cháy. | ||
| 134 | Bảng chống lóa | 1 | cái | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 135 | Phòng thí nghiệm môn Hóa học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 136 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Kích thước: 1600 x 600 x 750 mm - Mặt bàn bằng chất liệu composite, chịu nhiệt, cách điện và cơ học.(không có sự thay đổi về hình dạng và màu sắc sau 4 giờ ngâm trong nhiệt độ 180độ C và 40 giờ ngâm trong các dung dịch hóa chất) - Đáy bàn bằng gỗ Melamine màu ghi dày 9mm - Khung bàn bằng thép hộp 40x40x1,1 (mm) sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các thanh giằng bàn hình chữ H Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12 V. - Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: Ổ cắm, vôn kế xoay chiều, vôn kế thường, ampe kế thường, ampe kế xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ, atomat. - Có hệ thống chống điện giật và chập mạch | ||
| 137 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích thước: 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 138 | Phụ kiện điện nước cho phòng thí nghiệm | 1 | HT | - Bao gồm hệ thống đường ống cấp thoát nước, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh. Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa, đinh, ốc, vít, dây điện. Ốp lát, hoàn thiện | ||
| 139 | Tủ hút khí độc | 2 | Chiếc | - Kích thước: 1100 x 750 x 2000 (mm)- Toàn bộ tủ bằng inox chịu hoá chất.- Quạt văng ly tâm cánh kín - Khoang thí nghiệm có lắp đèn chiếu sáng.Quạt hút khí trực tiếp trong buồng thí nghiệm và hút ra ngoài thông qua hệ thống lọc- Nguồn điện 220V-50Hz- Công suất 150W- Lưu lượng 0,3 – 0,5m3/s | ||
| 140 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 141 | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 142 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích thước: 1600x600x750 mm- Đặc điểm: Mặt bàn bằng cốt gỗ chịu nước phủ composit, mặt bàn dày 20mm chịu hóa chất và có độ bền cao. Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp chịu nước dày 12mm . Khung bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 20x40mm, 25x25mm, 20x20mm dày 1,1mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. - Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) riêng độ dày của mặt bàn sai số ± 0,5mm . | ||
| 143 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích thước: 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 144 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Chiếc | - Kích thước:1000 x 450 x 1830mm- Đặc điểm: Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ được thiết kế một khối gồm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính khung thép. Phần dưới 2 cánh kín và khóa riêng biệt. | ||
| 145 | Giá để thiết bị và đồ dùng | 2 | Chiếc | - Kích thước: 2000x400x2000 mm- Đặc điểm: Bằng chất liệu thép chuyên dụng sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Giá được thiết kế chia làm 2 khoang đứng, mỗi khoang có 6 đợt chia thành 5 ô, khoảng cách chiều cao các ô di động tùy chỉnh. | ||
| 146 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Kích thước: 1760 x 1000 x 400 (mm)- Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng - Có đèn Neon chiếu sáng- Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng- Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. | ||
| 147 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | - Kích thước: 1000x400x900 mm- Đặc điểm: Toàn bộ bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ, có bánh xe di động và hãm cố định bánh xe. | ||
| 148 | Hệ thống cấp thoát nước cho phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | - Hệ thống cấp thoát nước cho phòng chuẩn bị chạy ngầm dưới nền phòng học. ống nhựa loại C1 Φ42mm, Φ 21mm, dây cáp và các cút nối.- Hoàn thiện lát nền phòng học. | ||
| 149 | Phòng thí nghiệm môn Sinh học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 150 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích thước: 1600x600x750 mm- Đặc điểm: Mặt bàn bằng cốt gỗ chịu nước phủ composit, mặt bàn dày 20mm chịu hóa chất và có độ bền cao. Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp chịu nước dày 12mm . Khung bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 20x40mm, 25x25mm, 20x20mm dày 1,1mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. - Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) riêng độ dày của mặt bàn sai số ± 0,5mm . | ||
| 151 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích thước: 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 152 | Phụ kiện điện nước cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Bao gồm hệ thống đường ống cấp thoát nước, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh. Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa, đinh, ốc, vít, dây điện. Ốp lát, hoàn thiện | ||
| 153 | Tủ đựng mẫu vật môn sinh học | 1 | Chiếc | - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 (mm)- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Trên có 2 cánh kính mở- Dưới có 2 cánh thép mở- Có khoá bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | ||
| 154 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 155 | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 156 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm sinh học giáo viên | 1 | Chiếc | Kích thước: 1600x600x750 mm- Đặc điểm: Mặt bàn bằng cốt gỗ chịu nước phủ composit, mặt bàn dày 20mm chịu hóa chất và có độ bền cao. Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp chịu nước dày 12mm . Khung bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 20x40mm, 25x25mm, 20x20mm dày 1,1mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. - Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) riêng độ dày của mặt bàn sai số ± 0,5mm . | ||
| 157 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích thước: 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 158 | Giá treo tranh | 2 | Chiếc | - Kích thước: 1500x500x2000 mm- Đặc điểm: Giá làm bằng chất liệu thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng có 15 móc treo, kích thước chiều cao tùy chỉnh từ 1,2 mét đến 2 mét, chân giá có bánh xe di chuyển. | ||
| 159 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Chiếc | - Kích thước:1000 x 450 x 1830mm- Đặc điểm: Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ được thiết kế một khối gồm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính khung thép. Phần dưới 2 cánh kín và khóa riêng biệt. | ||
| 160 | Giá để thiết bị và đồ dùng | 2 | Chiếc | - Kích thước: 2000x400x2000 mm- Đặc điểm: Bằng chất liệu thép chuyên dụng sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Giá được thiết kế chia làm 2 khoang đứng, mỗi khoang có 6 đợt chia thành 5 ô, khoảng cách chiều cao các ô di động tùy chỉnh. | ||
| 161 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | - Kích thước: 1000x400x900 mm- Đặc điểm: Toàn bộ bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ, có bánh xe di động và hãm cố định bánh xe. | ||
| 162 | Hệ thống cấp thoát nước cho phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | - Hệ thống cấp thoát nước cho phòng chuẩn bị chạy ngầm dưới nền phòng học. ống nhựa loại C1 Φ42mm, Φ 21mm, dây cáp và các cút nối.- Hoàn thiện lát nền phòng học. | ||
| 163 | Phòng kho | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 164 | Giá đa năng để tài liệu | 1 | Cái | -Kích thước; W2865 x D450 x H1875 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấpGiá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệuCác đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều caoXuất xứ: Việt Nam | ||
| 165 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Kích thước: 1000x450x1830 mmTủ hồ sơ: bằng sắt sơn tĩnh điện. Phía trên có 2 cánh kính khung sắt mở, bên trong có 2 đợt chia 2 ngăn để tài liệu. Bên dưới có 2 cánh sắt. | ||
| 166 | Phòng kho học phẩm | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 167 | Giá đa năng để tài liệu | 1 | Cái | -Kích thước; W2865 x D450 x H1875 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấpGiá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệuCác đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều caoXuất xứ: Việt Nam | ||
| 168 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Kích thước: 1000x450x1830 mmTủ hồ sơ: bằng sắt sơn tĩnh điện. Phía trên có 2 cánh kính khung sắt mở, bên trong có 2 đợt chia 2 ngăn để tài liệu. Bên dưới có 2 cánh sắt. | ||
| 169 | Phòng Ngoại ngữ | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 170 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 1400x700x750 (mm) (DxRxC)- Đặc điểm: Bàn vàng xanh, chất liệu gỗ Melamine, bàn có 1 khay bàn phím, 1 giá để CPU, 1 hộc liền ngăn kéo, cánh mở. | ||
| 171 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 460x515x890 mm- Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | ||
| 172 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Có chức năng quản lý lớp học, sắp xếp và giảng dạy, toàn bộ hệ thống hoạt động dưới sử điều khiển của máy xử lý dữ liệu của giáo viênQuản lý chức năng nghe, nói, kiểm tra và quản lý học viênThông số kỹ thuật:Tần số đáp ứng : 40-125000 HzTỷ lệ tín hiệu/nhiễu : ≥60 dBĐộ méo của tín hiệu : ≤0.5%Độ giao tiếp chéo : ≥55 dB.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên HL-2240C. | ||
| 173 | Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh hoạt động | 1 | Bộ | Điện áp đầu vào: AC 110-220V±10%, 50/60HzĐiện áp đầu ra: DC +12V / 22A/40A 06 DC outputCông suất đẩu ra: 400W/700WĐộ ẩm vận hành: ±85%.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh hoạt động HL-2240P. | ||
| 174 | Màn hình hiển thị LCD giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: 5 inchs, độ phân giải cao04 phím chuyển đổi âm thanh vào của hệ thống02 phím chọn kênh thiết bị đọc và ghi tín hiệuPhím điều chỉnh âm lượng , nút tắt mở và ghi âmPhím mở ngõ ra âm thanh loa thùng20 Phím để chuyển đổi kết nối giữa giáo viên và học sinh , học sinh với học sinh12 Phím chương trình của hệ thống01 cổng (RC- RS-232) 9pin D-Sub conector kết nối với máy giáo viênNguồn điện : AC – 12V 50/60HzCông suất tiêu thụ 250W ( max)Ngõ vào :monitor Digital line InputNgõ ra: program Digital line out put 16bitTần số đáp ứng audio 10 ~ 100KHzTần số video RGB 60~ 130MHzKích thước 220 x 322x 50 (rộng x dài x cao mm).Sản phẩm có chất lượng tương đương: Màn hình hiển thị LCD giáo viên HL-2240. | ||
| 175 | Màn hình hiển thị LCD học sinh | 46 | Cái | Cổng kết nối tiếng/dữ liệu vào – ra chuẩn cable 9pin 01 cổng tai nghe Jack 3.5 stereo audio 01 cổng Micro jack 3.5 mm 02 phím di chuyển lên / xuống 02 phím điều chỉnh âm lượng với 04 mức âm lượng khác nhau Chức năng làm bài kiểm tra: 06 phím chọn đáp án A-B-C-D-E-F (dùng trong thi trắc nghiệm ) Chức năng gọi/ trả lời giáo viên . 02 phím tùy chọn âm lượng (tăng và giảm)Thông số kỹ thuật:Tần số đáp ứng : 100Hz-12KHzTỷ lệ tín hiệu/nhiễu: ≥56dBĐộ méo của tín hiệu : ≤3%.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Màn hình hiển thị LCD học sinh HL-2240S. | ||
| 176 | Tai nghe | 47 | Cái | Tai nghe âm thanh nổi trung thực TN:– sống động, phù hợp cho hội họp trực tuyến, đào tạo và học ngoại ngữ.….- Dây nối chất lượng cao, được thiết kế hiện đại.- Giảm tối đa tạp âm vào míc.Tai nghe:Kháng trở : 8-32ΩĐộ nhạy : ≥108dB tại 1KHz, 1mWTần số : 20~20000HzMíc:Kháng trở : 2200 ΩĐộ nhạy : -45±2dB tại 1KHz, 1V/PaTần số : 200~5000HzChiều dài dây cáp: 2m/ 2.4m | ||
| 177 | Cổng D- sub | 23 | Bộ | 02 cổng D-sub 15 pin 02 cổng rack 10 pin connectNguồn điện: 12VChia tín hiệu kết nối từ máy giáo viên cho hai máy học sinhChuyển tải nối tiếp tín hiệu đến một bộ chia tín hiệu học sinh khác | ||
| 178 | Phụ kiện và chi phí lắp đặt phòng ngoại ngữ | 1 | Bộ | Phụ kiện gồm ống gen, vít, nở, dây điện, attomat, đá cắt gạch, xi măng trắng, băng keo… thi công lắp đặt và hoàn thiện chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống. | ||
| 179 | Bộ âm thanh công suất Amply | 1 | Bộ | - Bộ âm thanh công suất Amply:+ 01 Bộ công suất Amply:+ 04 Loa treo tường+ 01 Bộ mic không dây + Cài áo + 04 Loa treo tường+ 01 Bộ mic không dây 2 micro không dây.Chi tiết theo mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Mic không dây | 1 | Chiếc | Bộ phát'Tần số sóng mang: UHF600-928 MHz'Ổn định tần số: 95dB'Tổng méo hài: 105dB'Từ chối hình ảnh & giả mạo: > 80dB'Biên giới từ chối kênh: > 80dB'Nhận độ nhạy: 5dBuV'Khử nhấn mạnh: 50uS 'Hệ thống điều khiển'Công suất: 10 ~ 30mW'Loại điều chế: FM, độ lệch30KHz'Phát xạ phản hồi:> 60dB | ||
| 181 | Màn hình LED | 1 | Chiếc | Kích thước 75 Inchs.Màn hình DLED.Kích thước: 1699.2mm*1061.6mm*106.5mm.Chi tiết mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bảng trượt 2 lớp | 1 | Cái | Bảng từ chống lóa có ray trượt ngang-Hệ bảng trượt 2 lớp: Hệ khung trượt bằng sắt hộp 20x50mm sơn tĩnh điện màu trắng, ray trượt bằng nhôm chuyên dụng, kích thước hệ khung 1270x3650mm- Lớp 1: Lắp cố định trên hệ khung trượt, bao gồm 02 bảng chống lóa màu xanh lắp 2 bên tivi. Kích thước bảng: 1215x900mm.- Lớp 2: Bao gồm 02 bảng chống lóa màu xanh trượt trên hệ khung trượt. Kích thước bảng: 1140x900mm | ||
| 183 | Hệ thống âm thanh ngoài trời | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 184 | Loa | 4 | Chiếc | Loa nén phản xạ vành chữ nhậtThông số kỹ thuậtCông suất 50WTrở kháng 16ΩCường độ âm thanh(1W,1m) 109dBĐáp tuyến tần số 250 – 6,000HzTiêu chuẩn chống cháy IP-65Thành phẩm Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạtPhần phản xạ của loa:nhựa HIPS, màu trắng nhạtKích thước 430(R) × 297.5C)× 327 (S)mmTrọng lượng 3.4kg | ||
| 185 | Amply | 1 | Chiếc | Tăng âm truyền thanh liền Mixer:Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 240WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 42ΩTrở kháng thấp 4Ω (31V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước 420(R)x 100.9© 360.3(S) mmTrọng lượng 13.2kg | ||
| 186 | Micro | 1 | Bộ | Màn hình LCD tinh thể lỏngTích hợp bộ ổn định thu phát sóngSử dụng pin (AA) với tuổi thọ trên 8 tiếngTầm sử dụng lên tới hơn 100mQuét tần số, thu phát sóng thông minh.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Micro CAVS 2000SE: | ||
| 187 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Công suất tiêu thụ điện 60WĐịnh dạng đĩa CD, DVD+R, DVD-RW, MP3, MP4, SVCDCổng kết nối USBKích thước RxCxS 429 x 68 x 193 mmCác tính năng khác Karaoke kỹ thuật sốPhóng lớn, thu nhỏ phim ảnhTự đánh dấu và phát lạiĐiều khiển từ xaSản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu đĩa California 888. | ||
| 188 | Tủ đựng thiết bị Amply, Micro | 1 | Chiếc | - Đặc điểm: Dạng đứng, 4 bánh xe chốt hãm cố định vị trí, kích thước: 830 x 600 x 1000mm, thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện. | ||
| 189 | Dây loa | 400 | m | Đồng bộ với toàn bộ các thiết bị lắp đặt | ||
| 190 | Phòng Y Tế | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục trong cung cấp hàng hóa nên nhà thầu điền đơn giá cho phần này là 0 đồng | ||
| 191 | Tủ thuốc | 1 | Cái | - Kích thước: R800xS400xC1600mm - Mô tả: Khung Inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt di động. Tủ dưới chia 2 ngăn nhỏ. Tủ có khóa phần trên và dưới. | ||
| 192 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | - Kích thước: W1000xD457xH1830- Đặc điểm : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:- Phần trên 2 cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.- Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | ||
| 193 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | 1 | Cái | Dung tích tổng: 238 lítDung tích sử dụng: 234 lítSố người sử dụng: 3 -5 ngườiDung tích ngăn đá: 75 lítDung tích ngăn lạnh: 163 lítCông nghệ Inverter: Tủ lạnh InverterĐiện năng tiêu thụ: ~ 0.81 kW/ngàyChế độ tiết kiệm điện khác: EconaviCông nghệ làm lạnh: PanoramaCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Kháng khuẩn tinh thể bạc Ag CleanCông nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả giữ ẩm Fresh SafeTiện ích: Không cóKiểu tủ: Ngăn đá trênSố cửa: 2 cửaChất liệu cửa tủ lạnh: Sơn tĩnh điệnChất liệu khay ngăn: Kính chịu lựcĐèn chiếu sáng: Đèn LEDKích thước – Khối lượng: Cao 144.9 cm – Rộng 60 cm – Sâu 61.1 cm – Nặng 44 kg. | ||
| 194 | Giường (Inox) có nâng đầu Inox | 2 | Cái | - Kích thước: 2020x900x1700mmBằng chất liệu inox, có thể nâng hạ phần đầu. | ||
| 195 | Cân có thước đo chiều cao | 1 | Cái | - Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg - Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm - Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 - Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm - Trọng lượng: 14kg | ||
| 196 | Bàn cho cán bộ y tế | 1 | Cái | - Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | ||
| 197 | Ghế có tựa | 6 | Cái | Kích Thước: W440 x D515 x H835 mm- Đệm tựa bọc PVC - Chân sơn, mạ | ||
| 198 | Cáng y tế | 1 | cái | Kích thước tổng thể: Dài = 180cm , Rộng = 70cm .Cáng cứu thương gấp gọn đựng trong túi tiện cơ động di chuyển bệnh nhân trong điều kiện phạm vi chật hẹp 1 cách dễ dàngCáng có 2 mầu Xanh 6 tay cầm , Vàng 10 Tay CầmChất liệu vải bạt dai chắc chắnTay cầm vải bạt bọc nhựa ABS dẻo rất thoải mái khi cầm nắm | ||
| 199 | Máy đo huyết áp: 01 bộ cho người lớn và 01 bộ trẻ em | 1 | Bộ | - Phương pháp đo: Đo dao động.- Giới hạn đo: + Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg + Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.- Độ chính xác: + Huyết áp: ±3 mm Hg. + Nhịp tim: ±5%.- Tự động bơm và xả khí.- Pin: 2 pin AAA.- Trọng lượng: 101g (không gồm pin).- Kích thước máy : Khoảng 78 (rộng) x 60 (cao) x 21 (dài) mm.- Phụ kiện kèm theo: + Hộp đựng. + Hướng dẫn sử dụng. + Phiếu bảo hành chính hãng Omron 60 tháng. + Pin.E275 | ||
| 200 | Bảng thử thị lực | 1 | cái | - Bề mặt: 62x 25cm, độ sáng đều.- Bảng chữ ZU (thích hợp kiểm tra người biết chữ)- Lỗ treo tường, chân để bàn.- Vỏ đèn bằng Inox- Nhãn hiệu TNE dập nổi- Khoảng cách đọc: 5mXuất sứ: Việt Nam | ||
| 201 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | - Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631941E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho các cơ sở giáo dục. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp các tài liệu về việc thành lập Trung tâm/Cơ sở bảo hành hoặc các tài liệu khác tương đương) hoặc có Hợp đồng với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội.- Nhà thầu phải có cam kết: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 04 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.- Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Gồm các lĩnh vực: Mộc, Điện, Hàn, Cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo nghề sơ cấp nghề trở lên.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi