Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung thế khu vực xã Tân Thành, Thuận Quý huyện Hàm Thuận Nam - Tỉnh Bình Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây trung thế khu vực xã Tân Thành, Thuận Quý huyện Hàm Thuận Nam - Tỉnh Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:55:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,148,302,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ xà trụ PI đỡ kép 2,4 mét - PG24_LN (BL16x300) - Linex | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 16 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa lặp lại 3 cọc (trụ có sẵn TĐ thân trụ) trung tính120-240 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà néo kép 2,4 mét - N24_LN (BL16x300) - Linex | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ đơn 2,4 mét - I24_LN (BL16x300) - Linex | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 141 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ đơn 2,4 mét - I24_LN (BL16x250) - Linex | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà trụ PI néo kép 2,4 mét - PN24_LN (BL16x300) - Linex | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 16 | Bộ |
| 7 | Bộ thanh giằng trụ Pi tâm 1,3m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ neo chằng xuống kép CXX 14C | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ neo chằng xuống CX 14C | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 14 | Bộ |
| 10 | Bộ neo chằng xuống CX 10C | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ neo chằng cách khoảng CCK14 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ kép 2,4 mét - G24_LN (BL16x300) - Linex | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 6 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa TBA 1 pha (trụ trồng mới) - Trung tính 120-240 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ |
| 14 | Móng MG14-Trụ đơn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/Nhà thầu chào giá/bê tông B cấp | 27 | Bộ |
| 15 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (BL16x300) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 85 | Bộ |
| 16 | Bộ chằng lệch CL-14C | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ chằng xuống trung thế trụ 12m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 4 | Bộ |
| 18 | Bộ kẹp căng néo dây trung hòa: Nth - U120 (BLOV300 ) KNC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 18 | Bộ |
| 19 | Bộ móng neo lệch MNL 400x1500 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ móng neo xuống MMX-1500x400mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 9 | Bộ |
| 21 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 185/24mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 23.493,6 | kg |
| 22 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 120/19mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2.613,4 | kg |
| 23 | Kéo dây AC, ACKP ≤185 thủ công (trung thế)(ACKP185) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 31,47 | Km/dây |
| 24 | Kéo dây AC, ACKP ≤120 thủ công (trung thế)(ACKP120) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 5,245 | Km/dây |
| 25 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 545 | Bộ |
| 26 | Cách điện treo polymer 36kV | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 120 | Cái |
| 27 | Boulon TK 16x60/60 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2 | Cây |
| 28 | Boulon TK 16x350/80 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2 | Cây |
| 29 | Boulon TK 16x250/80 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2 | Cây |
| 30 | Ống nối chịu lực căng cho dây ACSR 120/19 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2 | Cái |
| 31 | Ống nối chịu lực căng cho dây ACSR 185/24 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 12 | Cái |
| 32 | Móc treo chữ U ( ma ní ) loại lớn (L= 85mm) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 120 | Cái |
| 33 | Londel 50x50x2,5 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 12 | Cái |
| 34 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-70/120-240 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 46 | Cái |
| 35 | Collier bắt thùng kiểm tính sắt PL40x4 - D300 (kèm 4 Boulon 16x80) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2 | Bộ |
| 36 | Collier sắt PL30x3 - D280 (gồm 02 boulon 10x100 + 02 boulon 10x40) _ Kẹp ống nhựa D90 (Loại A2) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 3 | Bộ |
| 37 | Dây buộc sứ đứng (dây nhôm trần A70) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 41 | Kg |
| 38 | Dây buộc sứ ống chỉ (dây nhôm trần A70) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2,7 | Kg |
| 39 | Dây thép chằng xoắn mạ kẽm 70 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 15 | Mét |
| 40 | Khóa néo dây (5U) cỡ dây (150-240)mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 120 | Cái |
| 41 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 126 | Cái |
| 42 | Kẹp boulon chẻ CU (splitbolt) M-1/0 (22-50) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 13 | Cái |
| 43 | Kẹp hotline C25-50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 46 | Cái |
| 44 | Kẹp quai A120-170 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 46 | Cái |
| 45 | Kẹp quai A70-95 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 7 | Cái |
| 46 | Trụ BTLT cốt thép 14m (850kGf) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 27 | Trụ |
| B | THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Bộ khóa néo trung hòa 4U_BLOV300 (KNC) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 18 | Bộ |
| 2 | Bộ thanh giằng trụ PI tâm 1.3 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ xà trụ PI đỡ kép 2,4 mét - PG24_CO (BL16x500) - Composite | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 16 | Bộ |
| 4 | Bộ xà trụ PI néo kép 2,4 mét - PN24_CO (BL16x500) - Composite | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 16 | Bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (BL16x300) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 85 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa TBA 1 pha - Trung tính 120-240 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà néo kép 2,4 mét - N24 (BL16x300) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 9 | Bộ |
| 8 | Bộ xà néo kép 2,4 mét - N24_CO (BL16x500) - Composite | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 5 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ đơn 2,4 mét - I24 (BL16x300) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ neo chằng cách khoảng CCK14 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chằng lệch CL-14C | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ đơn 2,4 mét - I24_CO (BL16x400) - Composite | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 137 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ đơn 2,4 mét - I24_CO (BL16x350) - Composite | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ neo chằng xuống CX 10C | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ chằng xuống trung thế trụ 12m | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ neo chằng xuống CX 14C | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 14 | Bộ |
| 17 | Bộ neo chằng xuống kép CXX 14C | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ xà đỡ kép 2,4 mét - G24_CO (BL16x500) - Composite | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 6 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ dây AC, ACKP ≤185 thủ công (trung thế)(ACKP185) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 31,47 | Km/dây |
| 20 | Tháo hạ dây AC, ACKP ≤120 thủ công (trung thế)(ACKP120) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 5,245 | Km/dây |
| 21 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 545 | Bộ |
| 22 | Cách điện treo polymer 36kV | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 120 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline C25-50 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 46 | Cái |
| 24 | Khóa néo dây (5U) cỡ dây (150-240)mm2 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 120 | Cái |
| 25 | Móc treo chữ U ( ma ní ) loại lớn (L= 85mm) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 120 | Cái |
| 26 | Kẹp quai A120-170 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 46 | Cái |
| 27 | Kẹp quai A70-95 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 7 | Cái |
| 28 | Dây thép chằng xoắn mạ kẽm 70 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 15 | Mét |
| 29 | Ty sứ 20x285 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 545 | Cái |
| 30 | Dây buộc sứ ống chỉ (dây nhôm trần A70) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 2,7 | Kg |
| 31 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 126 | Cái |
| 32 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-70/120-240 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 46 | Cái |
| 33 | Dây buộc sứ đứng (dây nhôm trần A70) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 41 | Kg |
| 34 | Collier bắt thùng kiểm tính sắt PL40x4 - D300 (kèm 4 Boulon 16x80) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 2 | Bộ |
| 35 | Collier sắt PL30x3 - D280 (gồm 02 boulon 10x100 + 02 boulon 10x40) _ Kẹp ống nhựa D90 (Loại A2) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 3 | Bộ |
| 36 | Boulon TK 16x60/60 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 2 | Cây |
| 37 | Boulon TK 16x350/80 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 2 | Cây |
| 38 | Boulon TK 16x250/80 | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 2 | Cây |
| 39 | Kẹp boulon chẻ CU (splitbolt) M-1/0 (22-50) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 13 | Cái |
| 40 | Trụ BTLT cốt thép 14m (850kGf) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 27 | Trụ |
| C | THÁO LẤP LẠI | |||
| 1 | Lắp xà đỡ 15kg(XU08_TU-TI) | Nhà thầu chào giá | 6 | bộ |
| 2 | Tháo xà đỡ 15kg(GIAT_FCO) | Nhà thầu chào giá | 1 | bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ 15kg(XU08_TU-TI) | Nhà thầu chào giá | 6 | bộ |
| 4 | Lắp Thùng kiểm tính 3 pha thủ công(TKT_COM_TREO) | Nhà thầu chào giá | 1 | cái |
| 5 | Tháo Thùng kiểm tính 3 pha thủ công(TKT_COM_TREO) | Nhà thầu chào giá | 1 | cái |
| 6 | Lắp xà đỡ 15kg(GIAT_FCO) | Nhà thầu chào giá | 1 | bộ |
| 7 | Tháo MBA 1 pha = | Nhà thầu chào giá | 1 | máy |
| 8 | Tháo Chống sét van | Nhà thầu chào giá | 13 | bộ |
| 9 | Lắp Chống sét van | Nhà thầu chào giá | 13 | bộ |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi 35(22)kV(FCO100A) | Nhà thầu chào giá | 1 | bộ |
| 11 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)kV(FCO100A) | Nhà thầu chào giá | 1 | bộ |
| 12 | Lắp MBA 1 pha = | Nhà thầu chào giá | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi