Gói thầu: Gói thầu số 8XL-HB: Xây lắp trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8XL-HB: Xây lắp trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20191085960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:13:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,788,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần công nghệ (Di dời Trạm xử lý nước thải - Xây dựng Trạm mới) | |||
| 1 | Hệ thống công nghệ (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện các loại ống thép, ống nhựa, thiết bị và các vật tư, phụ kiện đi kèm; lập kế hoạch vận hành chạy thử, quy trình vận hành của Trạm, đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành) | Mục 10100 - Chương V | 1 | Hệ thống |
| B | Hệ thống cấp điện (Di dời Trạm xử lý nước thải - Xây dựng Trạm mới) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện tủ điện (bao gổm cả tiếp địa an toàn) | Mục 05100 – Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (bao gồm đào, đắp, ống nhựa, máng cáp, ống thép không rỉ, băng cảnh báo cáp ngầm, gạch không nung) | Mục 05100 – Chương V | 100 | Mét dài |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 (bao gồm đào, đắp, ống nhựa, máng cáp, ống thép không rỉ, băng cảnh báo cáp ngầm, gạch không nung) | Mục 05100 – Chương V | 317 | Mét dài |
| 4 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 (bao gồm đào, đắp, ống nhựa, máng cáp, ống thép không rỉ, băng cảnh báo cáp ngầm, gạch không nung) | Mục 05100 – Chương V | 29 | Mét dài |
| 5 | Cáp DVV/SC 5x1,5mm2 (bao gồm đào, đắp, ống nhựa, máng cáp, ống thép không rỉ, băng cảnh báo cáp ngầm, gạch không nung) | Mục 05100 – Chương V | 91 | Mét dài |
| 6 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2+E4mm2 m (bao gồm đào, đắp, ống nhựa, máng cáp, ống thép không rỉ, băng cảnh báo cáp ngầm, gạch không nung) | Mục 05100 – Chương V | 6 | Mét dài |
| 7 | Hố ga kéo cáp (bao gồm đào đắp, xây gạch, trát tường, tấm đan) | Mục 05100 – Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cần đèn đơn liền cần cao 1m vươn 1,5m (bao gồm cả bóng đèn, dây cấp điện cho đèn, ống nhựa) | Mục 05100 – Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Chiếu sáng nhà đặt máy (bao gồm aptomat, ổ cắm, đèn máng, công tắc, dây điện, ống nhựa) | Mục 05200 – Chương V | 1 | Hệ thống |
| C | Phần xây dựng (Di dời Trạm xử lý nước thải - Xây dựng Trạm mới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Mục 02100 – Chương V | 36 | Mét khối |
| 2 | Đào đất các loại | Mục 03100, 03200 – Chương V | 234,19 | Mét khối |
| 3 | Đào đá các loại | Mục 03100, 03200 – Chương V | 500,7 | Mét khối |
| 4 | Đắp đất K=0,9 | Mục 03300 – Chương V | 36,91 | Mét khối |
| 5 | Đắp cát K=0,9 | Mục 03300 – Chương V | 2,25 | Mét khối |
| 6 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Mục 04100 – Chương V | 60 | Mét khối |
| 7 | Đắp cát K=0,95 | Mục 03300 – Chương V | 420,91 | Mét khối |
| 8 | Bê tông M300 (bao gồm cả vải bạt lót, khe co giãn chèn đay gai tẩm nhựa đường) | Mục 04200 – Chương V | 72 | Mét khối |
| 9 | Bê tông M100 | Mục 07100 – Chương V | 16,44 | Mét khối |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện bó vỉa kích thước 26x28x100 (bao gồm cả bê tông lót, vữa xi măng) | Mục 09100 – Chương V | 25 | Mét dài |
| 11 | Bê tông M200 | Mục 07100 – Chương V | 5,17 | Mét khối |
| 12 | Bê tông M150 | Mục 07100 – Chương V | 16,65 | Mét khối |
| 13 | Bê tông M250 | Mục 07100 – Chương V | 58,87 | Mét khối |
| 14 | Lát gạch Terrazzo chèn dày 6cm | Mục 09100 – Chương V | 119,07 | Mét vuông |
| 15 | Xây gạch không nung | Mục 06200 – Chương V | 40,67 | Mét khối |
| 16 | Cốt thép các loại | Mục 07200 – Chương V | 5,718 | Tấn |
| 17 | Thép đặt sẵn trong bê tông | Mục 08100 – Chương V | 0,018 | Tấn |
| 18 | Kết cấu thép (Cột thép, xà gồ thép, vì kèo các loại bao gồm cả gia công, lắp dựng, bu lông, sơn) | Mục 08100 – Chương V | 0,179 | Tấn |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, tường ngoài nhà | Mục 06300 – Chương V | 341,88 | Mét vuông |
| 20 | Trát, đắp phào đơn | Mục 06300 – Chương V | 113,12 | Mét dài |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mục 07300 – Chương V | 267,76 | Mét vuông |
| 22 | Hàng rào song sắt (bao gồm gia công, lắp dựng, sơn, đầu mác đúc gang) | Mục 08100 – Chương V | 75,22 | Mét vuông |
| 23 | Cổng thép lùa (bao gồm cả đầu mác đúc gang) | Mục 08100 – Chương V | 8 | Mét vuông |
| 24 | Mái che bằng tôn | Mục 08300 – Chương V | 26,07 | Mét vuông |
| 25 | Láng nền | Mục 06300 – Chương V | 15 | Mét vuông |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 07400 – Chương V | 29,35 | Mét vuông |
| 27 | Lát gạch chống nóng | Mục 06300 – Chương V | 38,94 | Mét vuông |
| 28 | Gạch lá nem 300x300 | Mục 06300 – Chương V | 19,47 | Mét vuông |
| 29 | Ống nhựa UPVC D90 (bao gồm rọ chắn rác, chếch nhựa, colie neo ống, ống xả tràn) | Mục 08300 – Chương V | 12 | Mét dài |
| 30 | Cửa pano nhôm kính (bao gồm cửa đi, cửa sổ) | Mục 08300 – Chương V | 9,84 | Mét vuông |
| 31 | Nắp cửa thăm tôn 3mm | Mục 08300 – Chương V | 2,63 | Mét vuông |
| 32 | Tấm đan | Mục 07100 – Chương V | 2 | Cái |
| D | Tháo dỡ thiết bị (Di dời Trạm xử lý nước thải - Tháo dỡ máy, thiết bị và phá dỡ Trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Tháo dỡ động cơ điện các loại | Mục 02100 – Chương V | 14 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ tủ điều khiển các loại | Mục 02100 – Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ van các loại | Mục 02100 – Chương V | 32 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt gió | Mục 02100 – Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, kết cấu thép, đường ống | Mục 02100 – Chương V | 42,27 | Tấn |
| E | Phá dỡ kết cấu công trình (Di dời Trạm xử lý nước thải - Tháo dỡ máy, thiết bị và phá dỡ Trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị nội thất và văn phòng | Mục 02100 – Chương V | 3 | Ca |
| 2 | Tháo dỡ cửa, tấm lợp tôn | Mục 02100 – Chương V | 145,11 | Mét vuông |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 02100 – Chương V | 20,354 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá | Mục 02100 – Chương V | 3.327,34 | Mét khối |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng | Mục 02100 – Chương V | 1 | Cổng |
| F | Dọn dẹp mặt bằng (Di dời Trạm xử lý nước thải - Tháo dỡ máy, thiết bị và phá dỡ Trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Dọn dẹp cây cối các loại | Mục 02100 – Chương V | 371 | Cây |
| 2 | Phát quang dọc hai bên đường | Mục 02100 – Chương V | 262 | Mét vuông |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện hoàn thành từ 01/01/2018; bao gồm các công việc chính: Xây dựng mới trạm xử lý nước thải có công suất ≥ 50 m3/ngày đêm và phá dỡ toàn bộ công trình (giá trị phần phá dỡ ≥ 700.000.000 VND) loại hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp III; trong trường hợp hợp đồng tương tự không có công việc phá dỡ thì nhà thầu phải cung cấp bổ sung 02 hợp đồng phá dỡ có giá trị tối thiểu 700.000.000 VND/1 hợp đồng; trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi