Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:23:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4 | 4 | kg | Dạng sản phẩm: tinh thể rắn. Độ tinh khiết: ≥99,0%. Chất không hòa tan trong nước: | ||
| 2 | 4-Methyl-2-pentanone (ACS reagent) | 1 | Lọ 2,5 lít | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: 98,5% | ||
| 3 | Acetone (AR) | 25 | lít | Hóa chất phân tích. | ||
| 4 | Acrylamide, suitable for electrophoresis, ≥99% | 1 | kg | Hóa chất sinh học phân tử. Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 5 | Agar | 8 | kg | Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm: | ||
| 6 | Ampicillin | 5 | Lọ 100 mg | Ampicillin trihydrate 100mg | ||
| 7 | Bình Nitơ lỏng 40 lít , bao gồm vỏ bình | 1 | Bình | Nitơ dạng lỏng (chứa trong bình). Nhiệt độ bảo quản: -196°C | ||
| 8 | CaCl2 | 6 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. | ||
| 9 | CaCO3 | 5 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. | ||
| 10 | Cao thịt | 16 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 11 | Clofibrate, liquid | 5 | Lọ 5g | Tên hóa học: 2-(4-Chlorophenoxy)-2-methylpropionic acid ethyl ester hoặc Ethyl 2-(4-chlorophenoxy)-2-methylpropionate hoặc Ethyl 2-(4-chlorophenoxy)isobutyrateC. Dạng lỏng, không màu, đóng gói trong chai thủy tinh. Bảo quản: 2-8°C. | ||
| 12 | Cồn 96 | 100 | lít | Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96% | ||
| 13 | CuSO4. 5H2O | 2 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể màu xanh dương, không mùi. | ||
| 14 | D-(−)-Fructose | 2 | kg | Hàm lượng D-(−)-Fructose: ≥ 99%, hàm lượng glucose ≤ 0,05%. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 15 | di-Potassium hydrogen phoshpate anhydrous for HPLC LiChropur® | 2 | Hộp 250g | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng rắn, màu trắng. | ||
| 16 | DL-Methionine | 2 | Hộp 100g | Hàm lượng DL-Methionine ≥ 99%. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 17 | DreamTaq PCR Master Mix (2X) | 1 | Bộ (200 phản ứng) | Hóa chất sinh học phân tử. Thành phần: chứa DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, và 4 mM MgCl2, Nuclease-free water.Bảo quản: -20°C. | ||
| 18 | Dung dịch AS chuẩn 1000ppm | 1 | Lọ 500ml | Dung dịch chuẩn H₃AsO₄ trong HNO₃ 0,5 mol/l, nồng độ As: 1000 mg/l | ||
| 19 | Dung dịch Cd chuẩn 1000 ppm | 1 | Lọ 500ml | Dung dịch chuẩn Cd(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5 mol/l, nồng độ Cd: 1000 mg/l | ||
| 20 | Dung dịch Hg chuẩn 1000 ppm | 1 | Lọ 500ml | Dung dịch chuẩn Hg(NO₃)₂ trong HNO₃ 2 mol/l, nồng độ Hg: 1000 mg/l | ||
| 21 | Dung dịch Pb chuẩn 1000 ppm | 1 | Lọ 500ml | Dung dịch chuẩn Pb(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5 mol/l, nồng độ Pb: 1000 mg/l | ||
| 22 | Dung dịch pH 4 chuẩn | 15 | lít | Dung dịch pH 4 chuẩn dùng ngay | ||
| 23 | Dung dịch pH 5 chuẩn | 15 | lít | Dung dịch pH 5 chuẩn dùng ngay | ||
| 24 | Dung dịch pH 6 chuẩn | 15 | lít | Dung dịch pH 6 chuẩn dùng ngay | ||
| 25 | Dung dịch pH 7 chuẩn | 19 | lít | Dung dịch pH 7 chuẩn dùng ngay | ||
| 26 | Ethanol (AR) | 45 | lít | Hóa chất phân tích. Hàm lượng EtOH≥ 99.9 %, hàm lượng tạp chất bay hơi (Volatile impurities (GC) (Benzene): ≤ 2 ppm, hàm lượng nước : ≤ 0.1 %. | ||
| 27 | Ethidium bromide | 1 | Lọ 5g | Hóa chất sinh học phân tử. Tên hóa học: 3,8-Diamino-5-ethyl-6-phenylphenanthridinium bromide hoặc EtBr hoặc Homidium bromide. Bảo quản: nhiệt độ thường | ||
| 28 | Ethyl acetate (AR) | 75 | lít | Hóa chất phân tích. Hàm lượng Ethyl acetate: ≥ 99,8 % | ||
| 29 | Ethyl methyl sulfonate, liquid | 10 | Lọ 25g | Tên gọi khác: Ethyl mesylate, Methanesulfonic acid ethyl ester. Dạng lỏng đóng trong chai thủy tinh. | ||
| 30 | Ethylenglycol (HOCH2CH2OH) | 26 | lít | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 31 | FeSO4 . 7H2O | 3 | kg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. Độ tinh khiết:≥ 95%. Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 32 | GeneJET Genomic DNA Purification Kit | 1 | Bộ (50 preps) | Hóa chất sinh học phân tử. Kít tách DNA vi khuẩn, nấm men, tế bào... | ||
| 33 | GeneJET Plasmid Midiprep Kit | 2 | bộ (25 preps) | Hóa chất sinh học phân tử. Kít tách plasmid DNA vi khuẩn. | ||
| 34 | Glucose | 16 | kg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥ 98% . | ||
| 35 | Glycerol for molecular biology, ≥99.0% | 1 | lít | Hóa chất sinh học phân tử. Hàm lượng Glycerol ≥ 99,0% | ||
| 36 | Glycine, ACS reagent, ≥98.5% | 5 | Lọ 50g | Hàm lượng Glycine ≥ 98,5% | ||
| 37 | H2SO4 | 35 | lít | Dung dịch H2SO4 98% | ||
| 38 | HCl | 19 | lít | Axit HCl 36-38% | ||
| 39 | HNO3 | 5 | lít | Axit HNO3 65% | ||
| 40 | K2HPO4 | 15 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 41 | KCl | 5 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 42 | KH2PO4 | 5 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 43 | KNO3 | 3 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 44 | Malt extract | 5 | Hộp 500g | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 45 | Maltose | 3 | Hộp 1kg | D-(+)-Maltose monohydrate từ khoai tây, hàm lượng ≥ 99% | ||
| 46 | Marker DNA | 1 | Set (2x250ul) | DNA Marker 1-10kb. | ||
| 47 | Methanol (AR) | 65 | lít | Trạng thái: chất lỏng, không màu. Nồng độ Methanol: ≥ 99,9% | ||
| 48 | Methanol-d4 | 1 | Lọ 100 ml | Hóa chất sử dụng cho NMR spectroscopy. Hàm lượng: 99,8 atom % D | ||
| 49 | Methyl viologen dichloride hydrate | 5 | Lọ 1g | Hàm lượng Methyl viologen dichloride hydrate ≥ 98% | ||
| 50 | MgCl2 | 2 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. | ||
| 51 | MgSO4 . 7H2O | 12 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. | ||
| 52 | Mycophenolate sodium | 1 | Lọ 200mg | Hóa chất Mycophenolic acid monosodium chuẩn theo tiêu chuẩn tham chiếu Dược điển Hoa Kỳ (United States Pharmacopeia (USP)) | ||
| 53 | Mycophenolic acid (C17H20O6) | 25 | Lọ 10g | Hàm lượng Mycophenolic acid (C17H20O6) ≥ 98,5% (HPLC) | ||
| 54 | Na2HPO4 | 5 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 55 | NaCl | 6 | Hộp 500g | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể. | ||
| 56 | NaH2PO4 | 5 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 57 | NaNO3 | 2 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 58 | NaOH | 20 | Hộp 500g | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 59 | NH4Cl | 5 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 60 | NH4NO3 | 1 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 61 | Ninhydrin Reagent | 3 | Lọ 100 ml | Dung dịch ninhydrin 2%. Bảo quản: 2-8°C. | ||
| 62 | N-Methylmaleimide | 3 | Lọ 25g | Hóa chất phân tích. Hàm lượng N-Methylmaleimide ≥ 97% | ||
| 63 | N-methyl-N-nitro-N-nitrosoguanidine | 10 | Lọ 5g | Bảo quản: hút ẩm, -20°C, trong điều kiện khí trơ. Mô tả: dạng bán rắn màu vàng sáng đến vàng. | ||
| 64 | Pepton | 10 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 65 | Phenylglyoxal hydrate | 2 | Lọ 25g | Hóa chất phân tích. Hàm lượng Phenylglyoxal hydrate ≥ 97% | ||
| 66 | Phosphoric acid for HPLC | 4 | Lọ 500ml | Dùng trong HPLC, hàm lượng axit photphoric: 85% | ||
| 67 | Potato Dextrose Agar (PDA) | 20 | Hộp 500g | Môi trường pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. | ||
| 68 | Potato Dextrose Broth | 20 | Hộp 500g | Môi trường pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. | ||
| 69 | Sacarose | 10 | kg | Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol | ||
| 70 | SDS | 1 | Hộp 500g | Hóa chất sinh học phân tử. Tên gọi khác: Dodecyl sodium sulfate, Dodecyl sulfate sodium salt, Lauryl sulfate sodium salt, SDS, Sodium lauryl sulfate. Độ tinh sạch 99%. | ||
| 71 | TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) (50X) | 2 | Lọ 1 lít | Là dung dịch đệm Tris-axetat và EDTA, được lọc vô trùng gồm cho điện di DNA agarose, pH 8,3. Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 72 | Tinh bột tan | 20 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 73 | TLC Silica gel 60 F₂₅₄ | 2 | Hộp | Hộp 25 cái. Kích thước: 20x20 cm | ||
| 74 | Toluene | 35 | lít | Hóa chất phân tích. Hàm lượng C₆H₅CH₃ ≥ 99,9%. | ||
| 75 | Tris base | 1 | kg | Tạp chất: | ||
| 76 | Trypton | 6 | kg | Dạng bột. Hàm lượng nitơ tổng: 11.0-16.0%. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 77 | Yeast extract | 19 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 78 | ZnSO4 | 4 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. Quy cách: 500g/ lọ | ||
| 79 | Bình chạy sắc ký (TLC) cho lớp mỏng 200x200mm, 1 bản mẫu | 1 | Bình | Bình chạy sắc ký cho bản mỏng. Kích cỡ: 200x200mm. Cấu tạo bằng thủy tinh, phần đáy bằng phẳng. | ||
| 80 | Bình cô chân không thủy tinh chịu nhiệt, dung môi 500 và 1000ml và phụ kiện | 1 | Cái | Bình cô chân không thủy tinh. Bình dạng quả lê. Làm từ thủy tinh cao cấp, có độ bên cao, khả năng chịu nhiệt tốt, dễ dàng tích hợp với nhiều hệ thống chưng cất chân không khác nhau. Dung tích: 500ml hoặc 1000ml. | ||
| 81 | Bình định mức 250 ml | 10 | Cái | Bình định mức 250ml. Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, nút nhựa, độ kín cao, độ chia vạch chính xác | ||
| 82 | Bình tam giác 250ml | 100 | Cái | Bình tam giác thủy tinh 250ml có chia vạch. Độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng. Dùng cho các ứng dụng cần chịu lực cao | ||
| 83 | Bình tam giác 500 ml | 100 | Cái | Bình tam giác thủy tinh 500ml có chia vạch. Độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng. Dùng cho các ứng dụng cần chịu lực cao | ||
| 84 | Bình tam giác có mấu trong 1000 ml | 20 | Cái | Bình tam giác thủy tinh 1000ml có chia vạch, có mấu trong. Độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng. Dùng cho các ứng dụng cần chịu lực cao | ||
| 85 | Bơm tuần hoàn chịu axit, dung môi | 2 | Cái | Bơm tuần hoàn chịu axit, dung môi dùng trong phòng thí nghiệm. Công suất: 50w. Điện áp: 220v/50hz. Lưu lượng: 2.1m3/h. Có thể bơm một số hóa chất cơ bản như: NaN02, NaOH… | ||
| 86 | Bông không thấm nước | 3 | kg | 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Khử trùng được ở 121°C. | ||
| 87 | Cốc 1000 ml | 10 | Cái | Cốc có mỏ, chia vạch, chịu được nhiệt độ 121°C và hóa chất. Chất liệu: Nhựa PP trong suốt. | ||
| 88 | Cốc 2000 ml | 10 | Cái | Cốc đốt thấp thành dung tích 2000ml, có mỏ, thang chia vạch chính xác, dễ đọc. Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất | ||
| 89 | Cốc 500 ml | 10 | Cái | Cốc đốt thấp thành dung tích 500ml, có mỏ, thang chia vạch chính xác, dễ đọc. Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất | ||
| 90 | Corning® syringe filters 0.45 μm | 5 | Hộp | Màng lọc PTFE. Kích thước lỗ: 0.45 μm. Đường kính: 25 mm. Hộp 50 cái | ||
| 91 | Đầu típ 10 µl | 2 | Túi (1000 chiếc) | Đầu tip khử trùng, dùng ngay. Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). | ||
| 92 | Đầu típ 1000 µl | 15 | Túi (1000 chiếc) | Đầu tip khử trùng, dùng ngay. Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). | ||
| 93 | Đầu típ 200 µl | 2 | Túi (1000 chiếc) | Đầu tip khử trùng, dùng ngay. Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). | ||
| 94 | Đèn tím | 5 | Cái | Công suất: 75W. Chiều dài 1,2m. | ||
| 95 | Đĩa Petri Ø10 | 700 | Cái | Đĩa petri thủy tinh. Đường kính Ø10 | ||
| 96 | dO2 Membrane Kit for Inpro 6000 (Incl.4 membranes) | 1 | cái | Cảm biến đo nồng độ oxy trong dung dịch, model InPro 6000G (hoặc model khác có chức năng tương ứng), để sử dụng trong hệ thống lên men tự động dung tích 10- 14 lít. Đường kính thân: 12mm, cấu tạo bằng thép không gỉ cho phép thực hiện các chu kỳ CIP, khử trùng bằng hơi nước hay chưng hấp tại chỗ. Vật liệu màng tiếp xúc với nước: PTFE. Độ chính xác: ± (1% chỉ số ± 6 ppb). Khả năng chịu Áp suất Đo được: 0,2 bar – 6 bar. Dải Đo khoảng nhiệt độ: 0°C – 80°C. Cung cấp kèm theo: 4 membrane bodies, 1 O-ring set, 25 ml electrolyte | ||
| 97 | Găng tay cao su | 30 | Hộp | Găng tay cao su dạng có bột. Màu cao su tự nhiên, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Quy cách: Hộp 100 cái | ||
| 98 | Hộp đựng mẫu 96 giếng | 10 | cái | Dạng phiến (96 giếng), Không có nắp, đáy tròn, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số. Dễ dàng thao tác bằng tay và tự động | ||
| 99 | Lamen 22x22 mm | 10 | Hộp (1000 cái) | Kích thước: 22x22 mm. | ||
| 100 | Ống Eppendorf 0.2 ml | 3 | Túi (1000 chiếc) | Có khả năng chịu hấp thanh trùng, đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-80oC) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ, nắp liền ống | ||
| 101 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 5 | Túi (1000 chiếc) | Có khả năng chịu hấp thanh trùng, đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-80oC) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ, nắp liền ống | ||
| 102 | Ống Eppendorf 2 ml | 15 | Túi (1000 chiếc) | Có khả năng chịu hấp thanh trùng, đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-80oC) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ, nắp liền ống | ||
| 103 | Ống Falcon 15ml | 5 | Túi (50 chiếc) | Chịu nhiệt (121°C , 30 phút), đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-20oC) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ, có nắp, chia vạch, dung tích 15 ml. | ||
| 104 | Ống Falcon 50ml | 5 | Túi (50 chiếc) | Chịu nhiệt (121°C , 30 phút), đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-20oC) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ,có nắp, chia vạch, dung tích 50 ml. | ||
| 105 | Ống nghiệm thủy tinh | 450 | cái | Ống nghiệm thủy tinh. Kích thước: 16x 160mm. | ||
| 106 | Parafilm | 3 | Cuộn | Kích thước: 10 x 240 cm | ||
| 107 | Phin lọc khí nồi 100 lít | 5 | Cái | Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 5 inch, lỗ lọc: ≤ 0,003μm. | ||
| 108 | Phin lọc khí nồi 500 lít | 5 | Cái | Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 10 inch, lỗ lọc: ≤ 0,003μm. | ||
| 109 | Pipetman | 2 | Bộ (5 chiếc) | Bộ gồm 5 pipet, dung tích hút: từ 2 µl đến 20 µl; từ 10 µl đến 100 µl, từ 20 µl đến 200 µl, từ 100 µl đến 1.000 µl và 1.000 µl đến 5000µl. Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0,3% | ||
| 110 | Que cấy | 47 | Cái | Chất liệu: kim loại | ||
| 111 | Que trang | 50 | cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt (150°C), chống ăn mòn hóa chất. | ||
| 112 | Syringe Filter0,22 µm | 8 | Hộp (50 cái) | Kích thước lỗ lọc: 0,22 µm. | ||
| 113 | TLC Silica gel 60 F₂₅₄ | 5 | Hộp | Kích thước (L x W): 2.5 cm × 7.5 cm. Bảo quản: nhiệt độ thường. Quy cách : Hộp 25 chiếc. | ||
| 114 | Vails 2ml | 6 | Hộp (100 cái) | Lọ đựng mẫu chạy HPLC, dung tích 2ml | ||
| 115 | Viên khuấy từ | 10 | Viên | Kích thước : 4*10mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi