Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679134-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:22:00 đến ngày 2021-07-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,553,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép với giá trị tối thiểu 4.920.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 570.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.920.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 570.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ THỤ XÃ LẠI THƯỢNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 24,39 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo qui định tại Chương V | 203 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,436 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi 5 km, đá hỗn hợp | Theo qui định tại Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 213,7101 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,7124 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 18,2442 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,9757 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,9164 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo qui định tại Chương V | 6,437 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 89,5148 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 3,7422 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 2,2488 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 31,2242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 4,821 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,7455 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 5,1813 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,4234 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 58,7743 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 5,1545 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,1143 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 4,4917 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,0402 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 81,1669 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 4,5093 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 8,6283 | tấn |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 26,334 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 1,5965 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 9,6702 | m3 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,2386 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,0871 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1058 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,0428 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,6886 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,2755 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,1478 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 11,8903 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 1,1097 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,7726 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 7,2384 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 1,0804 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 52,0885 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 8,395 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,5497 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 6,6904 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 39,4155 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,7265 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,7265 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 2,1189 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 2,1189 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 2,1686 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo qui định tại Chương V | 42,12 | m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 197,6712 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo qui định tại Chương V | 144,0464 | m2 |
| 58 | SX cửa đi 2 cảnh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 59 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 43,47 | m2 |
| 62 | khóa cửa đi | Theo qui định tại Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,4303 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 108,04 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 79,4464 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 264,952 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 419,5196 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 120,256 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 63,24 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 40,192 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 30,9876 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 30,9876 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 22,824 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 64,5 | m |
| 77 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 34,656 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo qui định tại Chương V | 204,0456 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 246,14 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 478,3558 | m2 |
| 81 | Con tiện xi măng : | Theo qui định tại Chương V | 28 | cái |
| 82 | Công khơi chỉ lõm tường | Theo qui định tại Chương V | 15 | công |
| 83 | Trang trí đầu cột, chân trụ | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 84 | Đắp chữ bằng Innox màu đồng | Theo qui định tại Chương V | 1 | tbộ |
| 85 | Đắp ô trang trí trên mặt đứng | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo qui định tại Chương V | 13 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác -D300 | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 320 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 350 | m |
| 103 | băng dính điện | Theo qui định tại Chương V | 30 | cuộn |
| 104 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 4 | cọc |
| 107 | Bật đỡ dây | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Theo qui định tại Chương V | 3 | sứ |
| 110 | XM chèn trát | Theo qui định tại Chương V | 50 | kg |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo qui định tại Chương V | 35 | m |
| 112 | Rọ chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo qui định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 116 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 40 | cái |
| 117 | Bình bọt PCCC | Theo qui định tại Chương V | 4 | bình |
| 118 | Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo qui định tại Chương V | 2 | hộp |
| 119 | Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 | Theo qui định tại Chương V | 1 | biển |
| B | PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA PHÚ THỤ | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo qui định tại Chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo qui định tại Chương V | 11,385 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất quang tải, đất cấp I | Theo qui định tại Chương V | 11,385 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo qui định tại Chương V | 21,5 | 100m |
| 5 | Bao tải kè chắn | Theo qui định tại Chương V | 516 | bao |
| 6 | Xúc đất đóng bao, xếp vào ụ đất theo thiết kế | Theo qui định tại Chương V | 33,024 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 27,52 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo qui định tại Chương V | 2,12 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 16,96 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 27,03 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo qui định tại Chương V | 0,007 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 10,22 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp III (hệ số nở 1,12) | Theo qui định tại Chương V | 1.144,64 | m3 |
| 14 | ni lông rải mặt chống mất nước bê tông | Theo qui định tại Chương V | 34 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 3,4 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 323 | m2 |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 1,581 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường | Theo qui định tại Chương V | 0,527 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,716 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 22 | Mua đất trồng cây | Theo qui định tại Chương V | 27 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 118,3726 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường | Theo qui định tại Chương V | 39,4575 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,3478 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 6,7267 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 6,1261 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,3514 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0775 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0966 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,2749 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,4503 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 51,8229 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 27,126 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 92,88 | m |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,7013 | m3 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 109,8809 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,7475 | tấn |
| 41 | Gia công lan can | Theo qui định tại Chương V | 1,137 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng mặt bích chân lan can | Theo qui định tại Chương V | 34 | bộ |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 35,0838 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo qui định tại Chương V | 76,627 | m2 |
| 45 | Sản xuất mũi giáo | Theo qui định tại Chương V | 126 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 223,4216 | m2 |
| 47 | Đắp trụ tường rào | Theo qui định tại Chương V | 9 | trụ |
| 48 | Đào móng cổng chính, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 7,0304 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường | Theo qui định tại Chương V | 2,3435 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lót móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng cổng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,338 | m3 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0298 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,5355 | m3 |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0136 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0694 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 0,8712 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,6432 | m3 |
| 60 | vét diện âm | Theo qui định tại Chương V | 13,2 | m |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 14,3496 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 14,3496 | m2 |
| 63 | cánh cổng chinh | Theo qui định tại Chương V | 11,004 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 11,004 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 11,004 | m2 |
| 66 | khóa cổng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Thi công lắp dựng biển nhà văn hóa (bao gồm cả khung xương và biển) | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đào đất công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 32,1714 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 10,7238 | m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo qui định tại Chương V | 5,4662 | 100m |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 1,0932 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,9289 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,7314 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1468 | tấn |
| 77 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 39,928 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 5,5808 | m2 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 10,7248 | m3 |
| 81 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 17,7786 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 0,5929 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,5007 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 12,495 | m3 |
| 86 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1979 | tấn |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,2167 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,377 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1,7046 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 0,6486 | m3 |
| 93 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0201 | tấn |
| 94 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1389 | tấn |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,7867 | m3 |
| 97 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0167 | tấn |
| 98 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0914 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 2,5404 | m3 |
| 101 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1501 | tấn |
| 102 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,1137 | m3 |
| 104 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0128 | tấn |
| 105 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 7,3058 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,8404 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 40,09 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 24,1196 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,77 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,6576 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo qui định tại Chương V | 47,57 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo qui định tại Chương V | 9,8482 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 31,5472 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 40,09 | m2 |
| 115 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 116 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 117 | Vách ngăn compac chịu nước kèm cửa | Theo qui định tại Chương V | 5,74 | m2 |
| 118 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo qui định tại Chương V | 8,8804 | m2 |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 124 | máy bơm lên téc + hộp khoá chống trộm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Khoan giếng | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo qui định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo qui định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo qui định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút D60-D100 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo qui định tại Chương V | 0,151 | 100m |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê d=32/25mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=32mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo qui định tại Chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN 3B XÃ CANH NẬU | |||
| 1 | Đắp cát đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 28,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 56,3 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 563 | m2 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 2,3201 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 0,7734 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,9115 | m3 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo qui định tại Chương V | 4,4192 | m2 |
| 10 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 149,3774 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 49,7925 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,9958 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 9,5753 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 27,4342 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 24,9847 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo qui định tại Chương V | 3,479 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 5,5113 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,3162 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,3942 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 17,963 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 10,1041 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 335,0235 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 113,8275 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 674,3285 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 448,851 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 1,2604 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 59,1617 | m2 |
| 29 | Sản xuất mũi giáo | Theo qui định tại Chương V | 212,4733 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 118,3234 | m2 |
| 31 | Đắp trụ tường rào | Theo qui định tại Chương V | 74,2267 | m2 |
| 32 | Đào móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 5,7122 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 1,9041 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo qui định tại Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,338 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0298 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo qui định tại Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,9752 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0142 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0676 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 0,8712 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,4402 | m3 |
| 45 | vét diện âm | Theo qui định tại Chương V | 13,2 | m |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 16,704 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 16,704 | m2 |
| 48 | cánh cổng chinh | Theo qui định tại Chương V | 11,004 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 11,004 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 11,004 | m2 |
| 51 | khóa cổng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Thi công lắp dựng biển nhà văn hóa (bao gồm cả khung xương và biển) | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 30,8995 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 4,0234 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo qui định tại Chương V | 0,7966 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo qui định tại Chương V | 4,4088 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 45,48 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 16,47 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định tại Chương V | 0,1006 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo qui định tại Chương V | 0,1407 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 2,0138 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo qui định tại Chương V | 88 | cái |
| 65 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 2,42 | 100m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đá , đá hỗn hợp | Theo qui định tại Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 75,0333 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,2501 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,5002 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 6,9384 | m3 |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,6785 | tấn |
| 73 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 8,4232 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 24,7361 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 1,6153 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 19,1719 | m3 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 97,7044 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 21,4962 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 1,5965 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 9,4157 | m3 |
| 82 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,2386 | tấn |
| 83 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,0871 | tấn |
| 84 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1058 | tấn |
| 85 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,0428 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,116 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,2755 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,1478 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 10,5493 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,9186 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,7726 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 7,2384 | m3 |
| 94 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 1,0804 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 52,0885 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 8,395 | m3 |
| 98 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,5497 | m3 |
| 100 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 6,6922 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 39,0855 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,7265 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,7265 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 1,7803 | tấn |
| 105 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 1,7803 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 2,1686 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo qui định tại Chương V | 42,12 | m |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 164,726 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo qui định tại Chương V | 144,0464 | m2 |
| 110 | SX cửa đi 2 cảnh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 111 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 112 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 45,9 | m2 |
| 114 | khóa cửa đi | Theo qui định tại Chương V | 5 | bộ |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,4303 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 108,04 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 81,3584 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 264,952 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 419,5196 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 120,256 | m |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 63,24 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 40,192 | m |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 30,9876 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 30,9876 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 24,336 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 64,5 | m |
| 129 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 34,656 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo qui định tại Chương V | 204,0456 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 246,14 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 478,3558 | m2 |
| 133 | Con tiện xi măng : | Theo qui định tại Chương V | 28 | cái |
| 134 | Công khơi chỉ lõm tường | Theo qui định tại Chương V | 15 | công |
| 135 | Trang trí đầu cột, chân trụ | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 136 | Đắp chữ bằng Innox màu đồng | Theo qui định tại Chương V | 1 | tbộ |
| 137 | Đắp ô trang trí trên mặt đứng | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo qui định tại Chương V | 13 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo qui định tại Chương V | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo qui định tại Chương V | 320 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 350 | m |
| 155 | băng dính điện | Theo qui định tại Chương V | 30 | cuộn |
| 156 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 4 | cọc |
| 159 | Bật đỡ dây | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Theo qui định tại Chương V | 3 | sứ |
| 162 | XM chèn trát | Theo qui định tại Chương V | 50 | kg |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo qui định tại Chương V | 35 | m |
| 164 | Rọ chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo qui định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 168 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 40 | cái |
| 169 | Bình bọt PCCC | Theo qui định tại Chương V | 4 | bình |
| 170 | Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo qui định tại Chương V | 2 | hộp |
| 171 | Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 | Theo qui định tại Chương V | 1 | biển |
| 172 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 32,1714 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 10,7238 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 1,0932 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,9289 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,7314 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 180 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1468 | tấn |
| 181 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 39,928 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 5,5808 | m2 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 10,7248 | m3 |
| 185 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 17,7786 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 0,5929 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,5007 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 12,495 | m3 |
| 191 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1979 | tấn |
| 192 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,2167 | tấn |
| 193 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,377 | m3 |
| 195 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1,7046 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 0,6486 | m3 |
| 198 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0201 | tấn |
| 199 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1389 | tấn |
| 200 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,7867 | m3 |
| 202 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0167 | tấn |
| 203 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0914 | tấn |
| 204 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 2,5404 | m3 |
| 206 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,1501 | tấn |
| 207 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,1137 | m3 |
| 209 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0128 | tấn |
| 210 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 7,3058 | m3 |
| 211 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,8404 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 40,09 | m2 |
| 213 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 24,1196 | m2 |
| 214 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,77 | m2 |
| 215 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,6576 | m2 |
| 216 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo qui định tại Chương V | 47,57 | m2 |
| 217 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo qui định tại Chương V | 9,8482 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 31,5472 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 40,09 | m2 |
| 220 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 221 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo qui định tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 222 | Vách ngăn compac chịu nước kèm cửa | Theo qui định tại Chương V | 5,74 | m2 |
| 223 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo qui định tại Chương V | 8,8804 | m2 |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 229 | máy bơm lên téc + hộp khoá chống trộm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 230 | Khoan giếng | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo qui định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo qui định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo qui định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút D60-D100 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo qui định tại Chương V | 0,151 | 100m |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê d=32/25mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=32mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, cút 32mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo qui định tại Chương V | 1 | bể |
| 247 | Kéo rải các loại dây dẫn, 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 248 | Kéo rải các loại dây dẫn, 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 20 | m |
| 249 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm. - Đệm ngồi: 450x450 mm. | 150 | Chiếc |
| 2 | Bàn Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm.Làm bằng gỗ SồiSơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kem theo | 8 | Chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm.Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục Tượng Bác | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm.Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 5 | Loa Hội trường | * Tương đương SRX725 | 4 | Chiếc |
| 6 | Âm ly | *Tương đương Calyfornia-pro 606E | 1 | Chiếc |
| 7 | Tivi | * Tivi Tương đương QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q60T | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ đẩy công suất | * Tương đương K5 plus | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ tăng âm truyền thanh | 1 | Chiếc | |
| 10 | Bộ micro không dây | *02 tay cầm không dây Tương đương Relacart EU- 900MH*01 micro cổ ngỗng Tương đương VHF EAROBE MA-200 | 2 | Chiếc |
| 11 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | 1 | Bộ | |
| 12 | Thảm sân khấu màu đỏ | 50 | m2 | |
| 13 | Biểu tượng sao vàng+búa liềm | * Đường kính: 300 mm | 1 | Bộ |
| 14 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | * Kích thước khung biển (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200mm | 1 | Bộ |
| 15 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 44 | m2 | |
| 16 | Phông cuốn diềm vải | 12 | m2 | |
| 17 | Ghế ngồi Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm.* Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng* Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm.- Đệm ngồi: 450x450 mm. | 150 | Chiếc |
| 18 | Bàn Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm.Làm bằng gỗ SồiSơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kem theo | 8 | Chiếc |
| 19 | Bục phát biểu | * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm.Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 20 | Bục Tượng Bác | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm.Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | Chiếc |
| 21 | Loa Hội trường | * Tương đương SRX725 | 4 | Chiếc |
| 22 | Âm ly | *Tương đương Calyfornia-pro 606E | 1 | Chiếc |
| 23 | Tivi | * Tivi Tương đương QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q60T | 1 | Chiếc |
| 24 | Bộ đẩy công suất | * Tương đương K5 plus | 1 | Chiếc |
| 25 | Bộ tăng âm truyền thanh | 1 | Chiếc | |
| 26 | Bộ micro không dây | *02 tay cầm không dây Tương đương Relacart EU- 900MH*01 micro cổ ngỗng Tương đương VHF EAROBE MA-200 | 2 | Chiếc |
| 27 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | 1 | Bộ | |
| 28 | Thảm sân khấu màu đỏ | 50 | m2 | |
| 29 | Biểu tượng sao vàng+búa liềm | * Đường kính: 300 mm | 1 | Bộ |
| 30 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | * Kích thước khung biển (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200mm | 1 | Bộ |
| 31 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 44 | m2 | |
| 32 | Phông cuốn diềm vải | 12 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép với giá trị tối thiểu 4.920.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 570.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.920.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 570.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi