Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679134-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210661203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:22:00 đến ngày 2021-07-07 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,553,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép với giá trị tối thiểu 4.920.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 570.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.920.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 570.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ THỤ XÃ LẠI THƯỢNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo qui định tại Chương V24,39100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo qui định tại Chương V203mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo qui định tại Chương V2,436m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi 5 km, đá hỗn hợpTheo qui định tại Chương V0,0244100m3
5Đào đất móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V213,7101m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,7124100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V18,2442m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V2,9757tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V1,9164tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo qui định tại Chương V6,437tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V89,5148m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V3,7422100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V2,2488100m2
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo qui định tại Chương V31,2242m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V4,821100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,7455tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V5,1813tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V1,4234tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo qui định tại Chương V58,7743m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V5,1545100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V1,1143tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V4,4917tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V2,0402tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo qui định tại Chương V81,1669m3
25Ván khuôn sàn máiTheo qui định tại Chương V4,5093100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V8,6283tấn
27Xây gạch bê tông đặc nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V26,334m3
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V1,5965100m2
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V9,6702m3
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,2386tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V2,0871tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1058tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,0428tấn
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,6886m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,1315100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,2755tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V1,1478tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V11,8903m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V1,1097100m2
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,7726tấn
41Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V7,2384m3
42Ván khuôn sàn máiTheo qui định tại Chương V1,0804100m2
43Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V52,0885m3
44Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,84m3
45Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V8,395m3
46Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V4,96m3
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,5497m3
48Xây gạch bê tông đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V6,6904m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V39,4155m2
50Gia công xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,7265tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,7265tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo qui định tại Chương V2,1189tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo qui định tại Chương V2,1189tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo qui định tại Chương V2,1686100m2
55Tôn úp nóc khổ 400mmTheo qui định tại Chương V42,12m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V197,6712m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo qui định tại Chương V144,0464m2
58SX cửa đi 2 cảnh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V19,44m2
59SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V2,43m2
60SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V21,6m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V43,47m2
62khóa cửa điTheo qui định tại Chương V5bộ
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V0,4303tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V21,6m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V21,6m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V108,04m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V79,4464m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V264,952m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V419,5196m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V120,256m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V63,24m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V40,192m
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo qui định tại Chương V30,9876m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V30,9876m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V22,824m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V64,5m
77Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V34,656m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo qui định tại Chương V204,0456m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V246,14m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V478,3558m2
81Con tiện xi măng :Theo qui định tại Chương V28cái
82Công khơi chỉ lõm tườngTheo qui định tại Chương V15công
83Trang trí đầu cột, chân trụTheo qui định tại Chương V24cái
84Đắp chữ bằng Innox màu đồngTheo qui định tại Chương V1tbộ
85Đắp ô trang trí trên mặt đứngTheo qui định tại Chương V5cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo qui định tại Chương V1hộp
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V3cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo qui định tại Chương V12cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo qui định tại Chương V3cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo qui định tại Chương V4cái
93Lắp đặt Quạt trầnTheo qui định tại Chương V8cái
94Lắp đặt Quạt treo tườngTheo qui định tại Chương V3cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo qui định tại Chương V1bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo qui định tại Chương V13bộ
97Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác -D300Theo qui định tại Chương V9bộ
98Lắp đặt Đèn sát trầnTheo qui định tại Chương V6bộ
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo qui định tại Chương V30m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo qui định tại Chương V80m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo qui định tại Chương V320m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo qui định tại Chương V350m
103băng dính điệnTheo qui định tại Chương V30cuộn
104Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo qui định tại Chương V3cái
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo qui định tại Chương V3cái
106Gia công và đóng cọc chống sétTheo qui định tại Chương V4cọc
107Bật đỡ dâyTheo qui định tại Chương V20cái
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo qui định tại Chương V30m
109Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèoTheo qui định tại Chương V3sứ
110XM chèn trátTheo qui định tại Chương V50kg
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo qui định tại Chương V35m
112Rọ chắn rácTheo qui định tại Chương V4cái
113Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo qui định tại Chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo qui định tại Chương V0,2100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo qui định tại Chương V8cái
116Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V40cái
117Bình bọt PCCCTheo qui định tại Chương V4bình
118Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo qui định tại Chương V2hộp
119Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200Theo qui định tại Chương V1biển
B PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA PHÚ THỤ
1Bơm nước phục vụ thi côngTheo qui định tại Chương V20ca
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo qui định tại Chương V11,385100m3
3Xúc đất quang tải, đất cấp ITheo qui định tại Chương V11,385100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo qui định tại Chương V21,5100m
5Bao tải kè chắnTheo qui định tại Chương V516bao
6Xúc đất đóng bao, xếp vào ụ đất theo thiết kếTheo qui định tại Chương V33,024m3
7Mua đất cấp IIITheo qui định tại Chương V27,52m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo qui định tại Chương V2,12m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo qui định tại Chương V16,96m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V27,03m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo qui định tại Chương V0,007100m
12Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V10,22100m3
13Mua đất cấp III (hệ số nở 1,12)Theo qui định tại Chương V1.144,64m3
14ni lông rải mặt chống mất nước bê tôngTheo qui định tại Chương V34m2
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo qui định tại Chương V3,4m3
16Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V323m2
17Đào đất móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V1,581m3
18Đắp đất nền đườngTheo qui định tại Chương V0,527m3
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,93m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V1,716m3
21Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V30m
22Mua đất trồng câyTheo qui định tại Chương V27m3
23Đào đất hố móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V118,3726m3
24Đắp đất nền đườngTheo qui định tại Chương V39,4575m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,3478m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V6,7267m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V6,1261m3
28Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,3514m3
29Ván khuôn giằngTheo qui định tại Chương V0,0819100m2
30Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0775tấn
31Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0966tấn
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V2,2749m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V2,4503m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V51,8229m2
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V27,126m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V92,88m
37Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V0,1547100m2
38Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo qui định tại Chương V1,7013m3
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V109,8809m2
40Gia công hoa sắtTheo qui định tại Chương V0,7475tấn
41Gia công lan canTheo qui định tại Chương V1,137tấn
42Gia công lắp dựng mặt bích chân lan canTheo qui định tại Chương V34bộ
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V35,0838m2
44Lắp dựng lan can sắtTheo qui định tại Chương V76,627m2
45Sản xuất mũi giáoTheo qui định tại Chương V126cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V223,4216m2
47Đắp trụ tường ràoTheo qui định tại Chương V9trụ
48Đào móng cổng chính, đất cấp IITheo qui định tại Chương V7,0304m3
49Đắp đất nền đườngTheo qui định tại Chương V2,3435m3
50Ván khuôn lót móng cộtTheo qui định tại Chương V0,0052100m2
51Đổ bê tông lót móng cổng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,338m3
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0298tấn
53Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,0252100m2
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,5355m3
55Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0136tấn
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0694tấn
57Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V0,1056100m2
58Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V0,8712m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V1,6432m3
60vét diện âmTheo qui định tại Chương V13,2m
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V14,3496m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V14,3496m2
63cánh cổng chinhTheo qui định tại Chương V11,004m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V11,004m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V11,004m2
66khóa cổngTheo qui định tại Chương V1bộ
67Thi công lắp dựng biển nhà văn hóa (bao gồm cả khung xương và biển)Theo qui định tại Chương V1bộ
68Đào đất công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V32,1714m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V10,7238m3
70Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo qui định tại Chương V5,4662100m
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo qui định tại Chương V1,0932m3
72Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,9289m3
73Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,7314m3
74Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V0,025100m2
75Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,0297100m2
76Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1468tấn
77Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V4,18m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V39,928m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V5,5808m2
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V10,7248m3
81Đào đất móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V17,7786m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V0,5929m3
83Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1,5007m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định tại Chương V0,0512100m2
85Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V12,495m3
86Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1979tấn
87Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,2167tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,0343100m2
89Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,377m3
90Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1,7046m3
91Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V0,059100m2
92Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V0,6486m3
93Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0201tấn
94Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1389tấn
95Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,0477100m2
96Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,7867m3
97Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0167tấn
98Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0914tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo qui định tại Chương V0,33100m2
100Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V2,5404m3
101Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1501tấn
102Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,0216100m2
103Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,1137m3
104Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0128tấn
105Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V7,3058m3
106Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V1,8404m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V40,09m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V24,1196m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V4,77m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V2,6576m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo qui định tại Chương V47,57m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo qui định tại Chương V9,8482m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V31,5472m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V40,09m2
115SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V3,08m2
116SX cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V0,72m2
117Vách ngăn compac chịu nước kèm cửaTheo qui định tại Chương V5,74m2
118Thi công trần bằng tấm nhựaTheo qui định tại Chương V8,8804m2
119Lắp đặt gương soiTheo qui định tại Chương V2cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo qui định tại Chương V2bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo qui định tại Chương V2bộ
122Lắp đặt chậu xí bệtTheo qui định tại Chương V3bộ
123Lắp đặt chậu tiểu namTheo qui định tại Chương V1bộ
124máy bơm lên téc + hộp khoá chống trộmTheo qui định tại Chương V1cái
125Khoan giếngTheo qui định tại Chương V1cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo qui định tại Chương V2cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo qui định tại Chương V0,02100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo qui định tại Chương V0,05100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo qui định tại Chương V0,06100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo qui định tại Chương V0,07100m
131Lắp đặt cút D60-D100Theo qui định tại Chương V6cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo qui định tại Chương V0,151100m
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo qui định tại Chương V2bộ
134Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo qui định tại Chương V1cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê d=32/25mmTheo qui định tại Chương V2cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=32mmTheo qui định tại Chương V2cái
137Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo qui định tại Chương V4cái
138Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=25mmTheo qui định tại Chương V2cái
139Lắp đặt co, cút nhựa miệng bátTheo qui định tại Chương V2cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmTheo qui định tại Chương V2cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo qui định tại Chương V1bể
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo qui định tại Chương V30m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo qui định tại Chương V20m
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo qui định tại Chương V3cái
145Lắp đặt Đèn sát trầnTheo qui định tại Chương V3bộ
C NHÀ VĂN HÓA THÔN 3B XÃ CANH NẬU
1Đắp cát đắp nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V28,15m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo qui định tại Chương V56,3m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V563m2
4Đào đất móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V2,3201m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V0,7734m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,0155100m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo qui định tại Chương V0,58m3
8Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,9115m3
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo qui định tại Chương V4,4192m2
10Đào đất móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V149,3774m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V49,7925m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,9958100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V9,5753m3
14Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V27,4342m3
15Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V24,9847m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo qui định tại Chương V3,479m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V5,5113m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,334100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,3162tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,3942tấn
21Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V17,963m3
22Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V10,1041m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V335,0235m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V113,8275m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V674,3285m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V448,851m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V1,2604tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V59,1617m2
29Sản xuất mũi giáoTheo qui định tại Chương V212,4733kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V118,3234m2
31Đắp trụ tường ràoTheo qui định tại Chương V74,2267m2
32Đào móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V5,7122m3
33Đắp đất nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V1,9041m3
34Vận chuyển đất , đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,0381100m3
35Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo qui định tại Chương V0,0104100m2
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,338m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0298tấn
38Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo qui định tại Chương V0,0416100m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,9752m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0142tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0676tấn
42Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V0,1056100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V0,8712m3
44Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V1,4402m3
45vét diện âmTheo qui định tại Chương V13,2m
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V16,704m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V16,704m2
48cánh cổng chinhTheo qui định tại Chương V11,004m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V11,004m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V11,004m2
51khóa cổngTheo qui định tại Chương V1bộ
52Thi công lắp dựng biển nhà văn hóa (bao gồm cả khung xương và biển)Theo qui định tại Chương V1bộ
53Đào móng rãnh, đất cấp IITheo qui định tại Chương V30,8995m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,103100m3
55Vận chuyển đất , đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,206100m3
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V4,0234m3
57Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo qui định tại Chương V0,7966m3
58Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo qui định tại Chương V4,4088m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V45,48m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V16,47m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo qui định tại Chương V0,1006tấn
62Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo qui định tại Chương V0,1407100m2
63Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V2,0138m3
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo qui định tại Chương V88cái
65Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo qui định tại Chương V2,42100m
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo qui định tại Chương V0,576m3
67Vận chuyển đá , đá hỗn hợpTheo qui định tại Chương V0,0058100m3
68Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V75,0333m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,2501100m3
70Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,5002100m3
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V6,9384m3
72Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,6785tấn
73Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V8,4232tấn
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V24,7361m3
75Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V1,6153100m2
76Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,1839100m2
77Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V19,1719m3
78Đắp cát nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V97,7044m3
79Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V21,4962m3
80Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V1,5965100m2
81Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V9,4157m3
82Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,2386tấn
83Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V2,0871tấn
84Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1058tấn
85Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,0428tấn
86Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,116m3
87Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,1912100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,2755tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V1,1478tấn
90Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V10,5493m3
91Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,9186100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,7726tấn
93Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V7,2384m3
94Ván khuôn sàn máiTheo qui định tại Chương V1,0804100m2
95Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V52,0885m3
96Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,84m3
97Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V8,395m3
98Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V4,96m3
99Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,5497m3
100Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V6,6922m3
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V39,0855m2
102Gia công xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,7265tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,7265tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo qui định tại Chương V1,7803tấn
105Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo qui định tại Chương V1,7803tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo qui định tại Chương V2,1686100m2
107Tôn úp nóc khổ 400mmTheo qui định tại Chương V42,12m
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V164,726m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo qui định tại Chương V144,0464m2
110SX cửa đi 2 cảnh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V19,44m2
111SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V4,86m2
112SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V21,6m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V45,9m2
114khóa cửa điTheo qui định tại Chương V5bộ
115Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V0,4303tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V21,6m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V21,6m2
118Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V108,04m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V81,3584m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V264,952m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V419,5196m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V120,256m
123Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V63,24m
124Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V40,192m
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo qui định tại Chương V30,9876m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V30,9876m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V24,336m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V64,5m
129Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V34,656m2
130Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo qui định tại Chương V204,0456m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V246,14m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V478,3558m2
133Con tiện xi măng :Theo qui định tại Chương V28cái
134Công khơi chỉ lõm tườngTheo qui định tại Chương V15công
135Trang trí đầu cột, chân trụTheo qui định tại Chương V24cái
136Đắp chữ bằng Innox màu đồngTheo qui định tại Chương V1tbộ
137Đắp ô trang trí trên mặt đứngTheo qui định tại Chương V5cái
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo qui định tại Chương V1hộp
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V1cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V1cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo qui định tại Chương V3cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo qui định tại Chương V12cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo qui định tại Chương V3cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo qui định tại Chương V4cái
145Lắp đặt Quạt trầnTheo qui định tại Chương V8cái
146Lắp đặt Quạt treo tườngTheo qui định tại Chương V3cái
147Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo qui định tại Chương V1bộ
148Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo qui định tại Chương V13bộ
149Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo qui định tại Chương V9bộ
150Lắp đặt đèn sát trầnTheo qui định tại Chương V6bộ
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo qui định tại Chương V30m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo qui định tại Chương V80m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo qui định tại Chương V320m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo qui định tại Chương V350m
155băng dính điệnTheo qui định tại Chương V30cuộn
156Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo qui định tại Chương V3cái
157Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo qui định tại Chương V3cái
158Gia công và đóng cọc chống sétTheo qui định tại Chương V4cọc
159Bật đỡ dâyTheo qui định tại Chương V20cái
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo qui định tại Chương V30m
161Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèoTheo qui định tại Chương V3sứ
162XM chèn trátTheo qui định tại Chương V50kg
163Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo qui định tại Chương V35m
164Rọ chắn rácTheo qui định tại Chương V4cái
165Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo qui định tại Chương V4cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo qui định tại Chương V0,2100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo qui định tại Chương V8cái
168Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V40cái
169Bình bọt PCCCTheo qui định tại Chương V4bình
170Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo qui định tại Chương V2hộp
171Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200Theo qui định tại Chương V1biển
172Đào đất móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V32,1714m3
173Đắp đất nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V10,7238m3
174Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,2145100m3
175Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo qui định tại Chương V1,0932m3
176Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,9289m3
177Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,7314m3
178Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V0,025100m2
179Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,0297100m2
180Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1468tấn
181Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V4,18m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V39,928m2
183Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V5,5808m2
184Đắp đất nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V10,7248m3
185Đào đất móng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V17,7786m3
186Đắp đất nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V0,5929m3
187Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,1719100m3
188Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1,5007m3
189Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định tại Chương V0,0512100m2
190Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V12,495m3
191Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1979tấn
192Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,2167tấn
193Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,0343100m2
194Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,377m3
195Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1,7046m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V0,059100m2
197Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V0,6486m3
198Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0201tấn
199Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1389tấn
200Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,0477100m2
201Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,7867m3
202Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0167tấn
203Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0914tấn
204Ván khuôn sàn máiTheo qui định tại Chương V0,33100m2
205Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V2,5404m3
206Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,1501tấn
207Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,0216100m2
208Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,1137m3
209Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,0128tấn
210Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V7,3058m3
211Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V1,8404m3
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V40,09m2
213Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V24,1196m2
214Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V4,77m2
215Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V2,6576m2
216Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo qui định tại Chương V47,57m2
217Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo qui định tại Chương V9,8482m2
218Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V31,5472m2
219Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V40,09m2
220SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V3,08m2
221SX cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38lyTheo qui định tại Chương V0,72m2
222Vách ngăn compac chịu nước kèm cửaTheo qui định tại Chương V5,74m2
223Thi công trần bằng tấm nhựaTheo qui định tại Chương V8,8804m2
224Lắp đặt gương soiTheo qui định tại Chương V2cái
225Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo qui định tại Chương V2bộ
226Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo qui định tại Chương V2bộ
227Lắp đặt chậu xí bệtTheo qui định tại Chương V3bộ
228Lắp đặt chậu tiểu namTheo qui định tại Chương V1bộ
229máy bơm lên téc + hộp khoá chống trộmTheo qui định tại Chương V1cái
230Khoan giếngTheo qui định tại Chương V1cái
231Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo qui định tại Chương V2cái
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo qui định tại Chương V0,02100m
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo qui định tại Chương V0,05100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo qui định tại Chương V0,06100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo qui định tại Chương V0,07100m
236Lắp đặt cút D60-D100Theo qui định tại Chương V6cái
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo qui định tại Chương V0,151100m
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo qui định tại Chương V2bộ
239Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo qui định tại Chương V1cái
240Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê d=32/25mmTheo qui định tại Chương V2cái
241Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=32mmTheo qui định tại Chương V2cái
242Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo qui định tại Chương V4cái
243Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=25mmTheo qui định tại Chương V2cái
244Lắp đặt co, cút nhựa miệng bátTheo qui định tại Chương V2cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, cút 32mmTheo qui định tại Chương V2cái
246Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo qui định tại Chương V1bể
247Kéo rải các loại dây dẫn, 2 ruột 2x1,5mm2Theo qui định tại Chương V30m
248Kéo rải các loại dây dẫn, 2 ruột 2x2,5mm2Theo qui định tại Chương V20m
249Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo qui định tại Chương V3cái
250Lắp đặt Đèn sát trầnTheo qui định tại Chương V3bộ
D THIẾT BỊ
1Ghế ngồi Thành viên* KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm.
* Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng
* Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm.
- Đệm ngồi: 450x450 mm.
150Chiếc
2Bàn Thành viên* KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm.Làm bằng gỗ SồiSơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kem theo8Chiếc
3Bục phát biểu* KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm.Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kèm theo1Chiếc
4Bục Tượng Bác* KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm.Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kèm theo1Chiếc
5Loa Hội trường* Tương đương SRX7254Chiếc
6Âm ly*Tương đương Calyfornia-pro 606E1Chiếc
7Tivi* Tivi Tương đương QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q60T1Chiếc
8Bộ đẩy công suất* Tương đương K5 plus1Chiếc
9Bộ tăng âm truyền thanh1Chiếc
10Bộ micro không dây*02 tay cầm không dây Tương đương Relacart EU- 900MH*01 micro cổ ngỗng Tương đương VHF EAROBE MA-2002Chiếc
11Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly1Bộ
12Thảm sân khấu màu đỏ50m2
13Biểu tượng sao vàng+búa liềm* Đường kính: 300 mm1Bộ
14Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng* Kích thước khung biển (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200mm1Bộ
15Phông rèm sân khấu màu đỏ44m2
16Phông cuốn diềm vải12m2
17Ghế ngồi Thành viên* KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm.* Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng* Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm.- Đệm ngồi: 450x450 mm.150Chiếc
18Bàn Thành viên* KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm.Làm bằng gỗ SồiSơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kem theo8Chiếc
19Bục phát biểu* KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm.Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kèm theo1Chiếc
20Bục Tượng Bác* KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm.Làm bằng gỗ Sồi, Sơn Pu màu cánh giánKiểu dáng: có thiết kế kèm theo1Chiếc
21Loa Hội trường* Tương đương SRX7254Chiếc
22Âm ly*Tương đương Calyfornia-pro 606E1Chiếc
23Tivi* Tivi Tương đương QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q60T1Chiếc
24Bộ đẩy công suất* Tương đương K5 plus1Chiếc
25Bộ tăng âm truyền thanh1Chiếc
26Bộ micro không dây*02 tay cầm không dây Tương đương Relacart EU- 900MH*01 micro cổ ngỗng Tương đương VHF EAROBE MA-2002Chiếc
27Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly1Bộ
28Thảm sân khấu màu đỏ50m2
29Biểu tượng sao vàng+búa liềm* Đường kính: 300 mm1Bộ
30Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng* Kích thước khung biển (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200mm1Bộ
31Phông rèm sân khấu màu đỏ44m2
32Phông cuốn diềm vải12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0984E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép với giá trị tối thiểu 4.920.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 570.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 4.920.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 570.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
11 Máy vận thăng (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt1
12 Ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Còn hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Còn hoạt động tốt2
14 Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
15 Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->