Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, hạng mục giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688239-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, hạng mục giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210673853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:15:00 đến ngày 2021-07-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,002,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Lưới cốt sợi thủy tinh 50KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.452,34 m2
2 Tưới thấm bám bằng nhựa đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,005 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,005 100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Cắt khe đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
7 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,893 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
13 Bê tông móng hướng dòng dày tb 30cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
14 Cắt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,572 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,34 m3
16 Vận chuyển đất đá, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m3
17 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.458,5 cấu kiện
18 Nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,93 m3
19 Vận chuyển đất, bùn rác, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 100m3
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,27 m3
21 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m2
22 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 tấn
23 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385 cấu kiện
24 Bê tông mặt đường hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,34 m3
25 Cắt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,755 100m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,58 m3
27 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m3
28 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,892 m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 100m3
30 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,359 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m3
32 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m2
33 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,92 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,06 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,43 m2
36 Lắp đặt thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
37 Gia công thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m3
39 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m2
40 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 tấn
41 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cấu kiện
42 Lắp đặt song chắn rác kết hợp ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
43 Song chắn rác kết hợp ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
45 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
47 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
48 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,49 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,68 m2
51 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
52 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
53 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
54 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
55 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
56 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.194E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->